FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Nam Dương

Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam.

Tên giao dịch: NAM DUONG AGRICULTURE IMPORT AND EXPORT LIMITED COMPANY

Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Nam Dương có mã số thuế 2400938429, hoạt động từ ngày 11/05/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Xuân Trường. Ngành nghề chính: Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (mã 1074), cùng 186 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2400938429
Ngày cấp
11/05/2022 (4 năm)
Người đại diện
Phạm Xuân Trường

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2400938429
Địa chỉ Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Nam Dương Tỉnh Bắc Ninh
Địa giới cũ Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phạm Xuân Trường
Ngày bắt đầu hoạt động 11/05/2022
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Sản xuất Và Phân Phối Châu Sơn Thôn Châu Sơn, Xã Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2401003241
  2. 2 Hợp tác xã sản xuất Và Tiêu Thụ Mỳ Chũ Nam Thể Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400876010
  3. 3 Công ty TNHH Viet Dam Số 86 Lương Thế Vinh, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421608
  4. 4 Công ty TNHH Chế Biến Hoa Quả Kim Biên Tổ dân phố Tân Phượng, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400949237
  5. 5 Công ty TNHH Chế Biến Mỳ Tươi Trùng Khánh Việt Nam Thửa đất 137, tờ bản đồ 31, Khu Bãi Nếp, TDP Hòa Đình, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409142
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thực Phẩm Thanh Quyền Thôn Châu Sơn, Xã Ngọc Thiện, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400926328
  7. 7 Hợp tác xã dịch vụ sản xuất, Tiêu Thụ Mỳ Chũ Thuận Hưởng Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400787184
  8. 8 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nông Sản Năng Trường Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400996822
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư sản xuất Mì Chũ Yến Thành Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400947550
  10. 10 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Linh Hương Thôn Tử Nê, Xã Lương Tài, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301182131

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM DƯƠNG
Mã số thuế: 2400938429
Địa chỉ: Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
8543 Đào tạo tiến sỹ
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Nam Dương

75Tổng doanh nghiệp
47Đang hoạt động
28Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 51
  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 45
  • VẬN TẢI KHO BÃI 35
  • XÂY DỰNG 30
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 29
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 23

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
13
Công ty cổ phần ngoài NN
4
Khác
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
47
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
11
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
8
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
6
Ngừng hoạt động
2
Tạm ngừng hoạt động
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
  2. 2 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
  3. 3 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
  4. 4 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
  5. 5 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
  6. 6 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
  7. 7 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
  8. 8 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994
  9. 9 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
  10. 10 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Nam Dương

  1. 1 Công ty TNHH Lê Duy Chứ Academy Thôn Nam Điện, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077324
  2. 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Agriviva Thôn Đồng Quýt, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401063716
  3. 3 Công ty cổ phần Chế Biến Nông Lâm Sản Nam Dương Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401062092
  4. 4 Công ty TNHH Nông nghiệp HGC Thôn Đồng Ía, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401052143
  5. 5 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Ngầm Đông Bắc Thôn Nam Sơn, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401046573
  6. 6 Công ty TNHH TM Một thành viên Năng Lượng Xanh A.L.Shuka Thôn Biềng, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401040998
  7. 7 Công ty TNHH Điện Tử - Điện Lạnh Và Năng Lượng CT Thôn Biềng, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401040839
  8. 8 Công ty TNHH SX&TM Nông nghiệp Tuấn Kiệt Thôn Đồng Quýt, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401036670
  9. 9 Công ty TNHH Tân Nam Dương Anh Dũng Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401026305
  10. 10 Công ty TNHH Leomen Thôn Nam Điện, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401017614

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem11
30 ngày qua10
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 1 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 2 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 3 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 09/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Nam Dương

Cấp phường/xã 75 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Nam Dương →

Tổng lượt xem733
30 ngày qua663
7 ngày qua197
Bình quân/ngày 22,1
Lượt xem địa bàn Xã Nam Dương, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 1 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 4 lượt 20/09: 5 lượt 21/09: 6 lượt 22/09: 18 lượt 23/09: 8 lượt 24/09: 8 lượt 25/09: 12 lượt 26/09: 37 lượt 27/09: 17 lượt 28/09: 34 lượt 29/09: 35 lượt 30/09: 35 lượt 01/10: 51 lượt 02/10: 45 lượt 03/10: 38 lượt 04/10: 46 lượt 05/10: 35 lượt 06/10: 24 lượt 07/10: 15 lượt 08/10: 14 lượt 09/10: 39 lượt 10/10: 30 lượt 11/10: 29 lượt 12/10: 35 lượt 13/10: 35 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Nam Dương trên FindBase được mở 663 lượt, trung bình 22,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 51 lượt. Bảy ngày qua có 197 lượt, giảm 28% so với bảy ngày trước đó (274 lượt). Cộng dồn từ đầu là 733 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Nam Dương — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh

Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →

Tổng lượt xem361.945
30 ngày qua335.860
7 ngày qua108.002
Bình quân/ngày 11195,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 486 lượt 15/09: 993 lượt 16/09: 1611 lượt 17/09: 2086 lượt 18/09: 1753 lượt 19/09: 4031 lượt 20/09: 2076 lượt 21/09: 1353 lượt 22/09: 2038 lượt 23/09: 1183 lượt 24/09: 2662 lượt 25/09: 4670 lượt 26/09: 5752 lượt 27/09: 5699 lượt 28/09: 14479 lượt 29/09: 15544 lượt 30/09: 17006 lượt 01/10: 19972 lượt 02/10: 23484 lượt 03/10: 28112 lượt 04/10: 26924 lượt 05/10: 28383 lượt 06/10: 17561 lượt 07/10: 6550 lượt 08/10: 3173 lượt 09/10: 5157 lượt 10/10: 6156 lượt 11/10: 29223 lượt 12/10: 33994 lượt 13/10: 23749 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 335.860 lượt, trung bình 11195,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 33994 lượt. Bảy ngày qua có 108.002 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (161.442 lượt). Cộng dồn từ đầu là 361.945 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.