Công ty cổ phần Bendigo Eu - Pharma
Lô đất CN -1, Cụm công nghiệp Trung Sơn – Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam.
Công ty cổ phần Bendigo Eu - Pharma có mã số thuế 2401052873, hoạt động từ ngày 11/12/2025. Người đại diện theo pháp luật: Hà Thanh Hải. Ngành nghề chính: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (mã 21), cùng 101 ngành khác. Trụ sở tại Lô đất CN -1, Cụm công nghiệp Trung Sơn – Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2401052873 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô đất CN -1, Cụm công nghiệp Trung Sơn – Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Vân Hà Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hà Thanh Hải |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/12/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 037223•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Thuốc Thú Y Bắc Việt Thôn Lộc Ninh, Xã Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400795770
- 2 Công ty cổ phần Công Nghệ Sinh Học Thảo Dược Vitapro-GMP Lô A5, Cụm Công nghiệp Xương Giang II, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077469
- 3 Công ty cổ phần Dược Phẩm Công Nghệ Sinh Học Việt Nam Đường TS21- Khu công nghiệp Tiên Sơn, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301391657
- 4 Công ty cổ phần sản xuất Thuốc Thú Y Và Thủy Sản Topharma Thôn Bình Dương, Xã Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang 2400991447
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hải Ninh Medtech Số 114 đường Tương Giang, Khu phố Hưng Phúc, Phường Tam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 0111272915
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN BENDIGO EU - PHARMA Mã số thuế: 2401052873 Địa chỉ: Lô đất CN -1, Cụm công nghiệp Trung Sơn – Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 21 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
ngành chính Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm chứa thành phần đồng nhất...; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và chất tạo màu caramel (nước hàng, đường thắng, kẹo đắng); - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất men vi sinh (probiotic); - Sản xuất các loại dịch truyền, trà, thuốc sắc thảo dược (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã...); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa không từ sữa động vật và các sản phẩm thay thế phô mai; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thành muối thực phẩm, bao gồm muối trộn iốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng như: Thực phẩm ít calo
|
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất hộp và can để đựng thức ăn, ống và hộp gập lại được; - Sản xuất các chi tiết kim loại gia dụng như: đồ dẹt: đĩa nông lòng…, đồ nấu như: nồi, ấm, … đồ ăn như: bát, đĩa,…, chảo, chảo rán và các đồ nấu không có điện để sử dụng trên bàn hoặc trong bếp, các thiết bị cầm tay nhỏ, miếng đệm làm sạch kim loại; - Sản xuất chậu tắm, chậu giặt và các đồ tương tự.
|
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D); - Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví dụ như máy xúc,...; - Bán buôn rào chắn giao thông, cột chắn xe, đèn đường, đèn giao thông, biển báo giao thông, trạm dừng xe buýt,
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác. (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện..
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác. (Trừ loại Nhà nước cấm và trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; - Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; - Bán lẻ kính phẳng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; - Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; - Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; - Bán lẻ thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...; - Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt.
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao gồm cả hoạt động kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử trên sàn giao dịch thương mại điện tử, ứng dụng thương mại điện tử bán hàng, website thương mại điện tử bán hàng có chức năng đặt hàng trực tuyến. - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác; - Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính; - Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; - Bán lẻ dầu hỏa, bình gas, than, củi,... sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; (Loại trừ: Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Bán lẻ tem và tiền kim khí; Bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
-Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh -Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ ủy thác, giám sát đầu tư tài chính, chứng khoán; trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, Sàn giao dịch bất động sản)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, Sàn giao dịch bất động sản)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
|
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9531 |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế. + Xử lý chống gỉ. + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất. - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất, + Sửa chữa, bảo dưỡng xe lưỡng cư phi quân sự. - Sửa chữa, bảo dưỡng xe cắm trại, xe nhà di động...
|
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vân Hà
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 178
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 155
- VẬN TẢI KHO BÃI 155
- XÂY DỰNG 149
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 114
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 67
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 81
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 9
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Khác
- 8
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 358
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 87
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 37
- Ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Vân Hà 509 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Bảo Đức Vina Xóm Bãi, thôn Đông Long, Phường Quảng Minh, Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400857924
- 2 Công ty TNHH Thành Yến Dragon TDP Thượng Lát, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077074
- 3 Công ty TNHH Aps Enterprise Số nhà 214, Tổ dân phố Đình Cả, Khu đất mới Sốc Đê, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401045481
- 4 Công ty cổ phần Kim Thành Industrial Lô HC, cụm Công nghiệp Trung Sơn - Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401076031
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Deye Việt Nam Lô CN03-04, Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401074316
- 6 Công ty CP Thương mại Và đầu tư xây dựng Kim Sơn Số nhà 222, đường Khả Lý, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401002463
- 7 Công ty TNHH Cơ Điện Quyết Tâm Tổ dân phố Khả Lý Thượng, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400861832
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Công Nghệ phát triển An Thịnh Phát Số nhà 1, tổ dân phố Đình Cả, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401075888
- 9 Công ty TNHH KDTM Vật Liệu xây dựng Tuấn Vũ Số 117 Đường Khả Lý, Tổ dân phố Khả Lý Thượng, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401074108
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Văn Minh BN Số 26 TDP Phúc Ninh, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401074450
Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
- 2 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
- 3 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
- 4 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
- 5 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
- 6 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
- 9 Trung tâm Y Tế Các Khu công nghiệp Bắc Ninh TDP Nếnh,, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400932593
- 10 Công ty TNHH Bệnh Viện Mỹ Phát Số 1170, tổ dân phố Quang Trung, Phường Chũ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400869359
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Vân Hà
- 1 Hợp tác xã Dùng Nước Ninh Sơn TDP Ninh Sơn, phường Vân Hà, tỉnh Bắc Ninh, Phường Vân Hà, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401086054
- 2 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Phong Lan BN Số 36, tổ dân phố Mai Vũ, Phường Vân Hà, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401086015
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hồng Phượng HP Số 24, tổ dân phố Phúc Ninh, Phường Vân Hà, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401086008
- 4 Công ty TNHH Thành Yến Dragon TDP Thượng Lát, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077074
- 5 Công ty cổ phần Kim Thành Industrial Lô HC, cụm Công nghiệp Trung Sơn - Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401076031
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Công Nghệ phát triển An Thịnh Phát Số nhà 1, tổ dân phố Đình Cả, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401075888
- 7 Công ty TNHH Hoàng Long BN Tổ dân phố Thượng Lát, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401075239
- 8 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Văn Minh BN Số 26 TDP Phúc Ninh, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401074450
- 9 Công ty TNHH Công Nghệ Deye Việt Nam Lô CN03-04, Khu công nghiệp Tiên Sơn Ninh Sơn, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401074316
- 10 Công ty TNHH KDTM Vật Liệu xây dựng Tuấn Vũ Số 117 Đường Khả Lý, Tổ dân phố Khả Lý Thượng, Phường Vân Hà, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401074108
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Vân Hà
Cấp phường/xã 509 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Vân Hà →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Vân Hà trên FindBase được mở 2.100 lượt, trung bình 70 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 324 lượt. Bảy ngày qua có 748 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (1.097 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.195 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Vân Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 254.194 lượt, trung bình 8473,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 28383 lượt. Bảy ngày qua có 93.723 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (124.296 lượt). Cộng dồn từ đầu là 274.798 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.