Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Bảo Vy
Tổ dân phố Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam.
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Bảo Vy có mã số thuế 2500669378, hoạt động từ ngày 13/08/2021. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Tuấn Hiệp. Ngành nghề chính: Vận tải hành khách đường bộ khác (mã 4932), cùng 173 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tam Hồng, trước là Thị trấn Tam Hồng. Tình trạng: Tạm ngừng hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2500669378 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tam Hồng Tỉnh Phú Thọ |
| Địa giới cũ | Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Bùi Tuấn Hiệp |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/08/2021 |
| Tình trạng | Tạm ngừng hoạt động |
📞 Liên hệ
- 092822•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH TMDV Và Du Lịch Quốc Tế Hải Anh Thôn Đồng Lực, Xã Hoàng An, Phú Thọ, Việt Nam. 2500764688
- 2 Công ty TNHH Phát triển dịch vụ vận tải Xanh Xóm Ngán, Xã Khả Cửu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115087
- 3 Công ty TNHH Thịnh Phát Tam Đảo Thôn Cầu Trang, Xã Bồ Lý, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500406481
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Trường An Lạc Thủy Thôn Hoàng Đồng, Xã Lạc Thủy, Phú Thọ, Việt Nam. 5400558736
- 5 Công ty TNHH Du Lịch vận tải Việt Anh Khu 3, Xã Đào Xá, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156502
- 6 Công ty TNHH Bảo Khánh 1 Số 05 Trần Đại Nghĩa, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500729940
- 7 Công ty TNHH HM Phú Thọ Số nhà 603, Khu Thanh Bình, Phường Âu Cơ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601153572
- 8 Công ty TNHH Việt Hưng Travel Khu 9, Phường Phong Châu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601147924
- 9 Công ty TNHH Đầu tư TMDV Sơn Trang - Chi nhánh Phú Thọ Xóm Nà Chiếu, Xã Cao Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2803179911-001
- 10 Công ty TNHH Vận tải Và Du Lịch Quang Hùng Tổ dân phố Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500777101
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẢO VY Mã số thuế: 2500669378 Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tam Hồng
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 94
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 79
- VẬN TẢI KHO BÃI 74
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 72
- XÂY DỰNG 59
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 49
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 62
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 8
- Khác
- 3
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 358
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 14
- Ngừng hoạt động
- 12
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tam Hồng 410 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Văn Phòng Phẩm Minh Đạt Thôn Trại Lớn, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500680371
- 2 Công ty TNHH Hạnh VP Số 16, Đường Trần Văn Giàu, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500768273
- 3 Công ty TNHH Anh David Số 18, Tổ Dân Phố Bình Lâm, Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500727527
- 4 Công ty cổ phần Ecofoam Việt Nam Số nhà 88, Thôn Yên Tâm, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500782486
- 5 Công ty TNHH Bao Bì Thành Khôi Thôn Yên Tâm, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500753929
- 6 Công ty TNHH BBC English Centre Số nhà 42, TDP Tảo Phú, Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500738776
- 7 Công ty TNHH Ánh Duy Đức Thôn Mới, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500691983
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và dịch vụ Đức Phúc Thôn Lâm Xuyên, Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500668430
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ phát triển Đăng Phong Thôn Đông Mẫu, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500765297
- 10 Công ty TNHH Coca Vĩnh Phúc 115 Hoàng Diệu, thôn Tảo Phú, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500778909
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tam Hồng
- 1 Công ty cổ phần Ecofoam Việt Nam Số nhà 88, Thôn Yên Tâm, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500782486
- 2 Công ty TNHH Coca Vĩnh Phúc 115 Hoàng Diệu, thôn Tảo Phú, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500778909
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại đầu tư Đại Minh Thôn Mới, Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500778507
- 4 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Như Quỳnh thôn Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777574
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Năng Lượng Hồng Lạc Thôn Phù Lưu, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777542
- 6 Công ty TNHH Thiết Bị xây dựng Minh Quân thôn Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776972
- 7 Công ty cổ phần Điện Tử Eetium Số 6 Ngõ 31 Đông Mẫu, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776732
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Greenhome Số 96, Thôn Tảo Phú, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776228
- 9 Công ty TNHH Tập Đoàn LG Gold Thôn Đông Mẫu, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500774189
- 10 Công ty TNHH Windows Store Việt Nam Số 30, Thôn Chùa, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772858
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tam Hồng
Cấp phường/xã 410 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tam Hồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tam Hồng trên FindBase được mở 2.246 lượt, trung bình 74,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 348 lượt. Bảy ngày qua có 711 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (1.225 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.354 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tam Hồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 227.147 lượt, trung bình 7571,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 21713 lượt. Bảy ngày qua có 77.955 lượt, giảm 28% so với bảy ngày trước đó (108.475 lượt). Cộng dồn từ đầu là 254.961 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.