Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư C&C
Thôn Lê Lợi, Xã Hợp Thịnh, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư C&C có mã số thuế 2500727326, hoạt động từ ngày 28/10/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Khánh Cường. Trụ sở tại Thôn Lê Lợi, Xã Hợp Thịnh, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2500727326 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Lê Lợi, Xã Hợp Thịnh, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Phú Thọ chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Khánh Cường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/10/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 058666•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Hùng Dương Khu Tân Phong, Xã Tân Lạc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400267776
- 2 Công ty TNHH Thương mại Minh Long PT Thôn Hoàng Oanh, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500774372
- 3 Công ty cổ phần thương mại Phúc Long VP Số 212 - 216, Đường Mê Linh, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500683534
- 4 Công ty TNHH Khoáng Sản Than HB Xóm Chiềng, Xã Kim Bôi, Phú Thọ, Việt Nam. 5400546995
- 5 Công ty TNHH Tuân Ngọc Phú Thọ Số nhà 139, Khu 3, Xã Vạn Xuân, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601143510
- 6 Công ty TNHH Cẩm Linh Khu 4, Xã Sóc Đăng, Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ 2600600436
- 7 Công ty TNHH Khoáng Sản Hòa Bình 1 Khu phố Thắng Lợi, Thị trấn Hàng Trạm, Huyện Yên Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình 5400535506
- 8 Công ty cổ phần dịch vụ vận tải Minh Nông Đội 10, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601079583
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ C&C Mã số thuế: 2500727326 Địa chỉ: Thôn Lê Lợi, Xã Hợp Thịnh, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Lê Lợi, Xã Hợp Thịnh, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất gạch không nung, bê tông thương phẩm, ống cống, cọc và các cấu kiện bê tông đúc sẵn - Sản xuất và thi công rải thảm bê tông nhựa asphalt mặt đường - Sản xuất bê tông và các sản hẩm từ xi măng, vôi và thạch cao
|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất cửa nhôm kính, cửa sắt, thép, cửa cuốn, cửa inox, cửa thuỷ lực, lan can, cổng, cầu thang, thang máy, thang cuốn… - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng, mái tôn; - Vách ngăn phòng bằng kim loại - Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất khung trần chìm bằng thép và kim loại màu. - Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường...
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế, cửa bằng nhôm kính, inox, kim loại và gỗ
|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại, tái chế phế liệu phi kim loại như sắt, thép, gang
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng khu đô thị, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình văn hoá - Thi công công trình phòng cháy chữa cháy
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt nhà xưởng kết cấu thép - Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cầu thang, băng tải, cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép…; - Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - Chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
- Lắp gương, kính, lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất - Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, lát sàn, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Sơn, bả bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, - Chống âm các tòa nhà, chống ẩm và chống thấm nước, - Lắp dựng các kết cấu thép - Lợp mái các công trình nhà để ở, - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, - Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Mua bán ô tô, xe máy, xe máy điện và xe có động cơ khác
|
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe máy, máy xúc, máy ủi, máy cẩu, máy nâng, máy công trình và xe có động cơ khác - Dọn nội thất, rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, - Sửa chữa, hoán cải, cải tạo phương tiện vận tải đường bộ
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ta-lông lốp xe, bánh xích, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Mua bán phụ tùng máy và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe máy, máy xúc, máy ủi, máy cẩu, máy công trình và xe có động cơ khác - Mua bán bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động - Mua bán động cơ cầu số máy công trình, máy thủy, máy phát điện
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Mua bán thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: tivi, quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hoà nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc……… - Mua bán các sản phẩm điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, công nghiệp; đèn và bộ đèn điện, thiết bị âm thanh, ánh sáng - Mua bán vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Mua bán dược phẩm và dụng cụ, trang thiết bị y tế - Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Mua bán hàng gốm, sứ, thủy tinh - Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Mua bán quần áo, giầy dép
|
| 4651 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Mua bán máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy nông nghiệp, công nghiệp, máy văn phòng - Mua bán ô tô, xe máy, máy xúc, máy ủi, xe nâng hàng và phụ tùng, thiết bị ô tô, xe máy, máy xúc, máy ủi, máy công trình - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy CNC, máy tiện, máy tiện bàn, máy khoan, máy MCV, thiết bị - xe nâng hạ và các loại máy khác - Mua bán máy khoan, máy hàn, máy cắt, máy phay đố, máy đột dập, máy ép góc, máy nén khí, máy cắt nếp và các loại máy gia công, sản xuất cửa nhựa, cửa nhôm và các loại cửa khác.. - Mua bán dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (mô tơ, máy phát điện, biến thế điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Mua bán máy móc, thiết bị đã qua sử dụng và máy móc, thiết bị thanh lý
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Mua bán sắt, thép xây dựng - Mua bán các sản phẩm sắt thép như tấm lợp và các loại thép dạng tấm, dạng cuộn bằng thép mạ kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác. - Mua bán các loại ống thép và xà gồ mạ kẽm, mạ các loại kim loại và hợp kim khác. - Mua bán các sản phẩm từ nhôm như thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường...và các sản phẩm dùng cho xây dựng và tiêu dùng bằng nhôm khác. - Mua bán các loại kim loại màu gồm nhôm, kẽm thỏi, hợp kim nhôm kẽm, ... các loại kim loại và hợp kim khác.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Mua bán chất phụ gia cho xi măng, bê tông, sơn, phụ gia xây dựng; - Mua bán cửa cuốn, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, thang máy, cầu thang tự động, băng tải, cổng, cửa sổ, vách ngăn phòng bằng kim loại... - Mua bán phụ kiện, linh kiện của cửa khóa, chốt, cửa nhôm kính, cửa kim loại, cửa nhựa, cửa nhôm, cửa cuốn, cửa inox, cửa tự động, cửa thủy lực, cửa sổ, cửa chớp, cổng và khung của chúng... - Mua bán các loại bu loong, ốc vít, đai ốc, đinh vít, đinh tán, vòng đệm, lò xo, sản phẩm có ren, sản phẩm không ren, dây thép và các sản phẩm cơ khí khác
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Mua bán xe đạp, xe đạp điện và phụ tùng
|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khác bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Vận tải hành khách theo hợp đồng - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng: taxi tải, container.. - Vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế công trình đường bộ - Thiết kế công trình cầu đường bộ - Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện - Giám sát thi công xây dựng; Loại công trình: đường bộ; Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện - Giám sát thi công xây dựng; Loại công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí - Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp thiết bị công trình, xây dựng – hoàn thiện - Thẩm tra thiết kế - Giám sát công tác lắp đặt Thiết bị - Thiết bị điện: Công trình đường dây và trạm biến áp; -Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2; -Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình. -Thiết kế quy hoạch xây dựng -Giám sát công tác xây dựng bao gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Thiết kế kết cấu
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê xe có động cơ; cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp - Cho thuê máy khai khoáng, máy xây dựng, ô tô, máy xúc, máy ủi
|
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 2 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 2 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 224.315 lượt, trung bình 7477,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 21584 lượt. Bảy ngày qua có 75.123 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (108.475 lượt). Cộng dồn từ đầu là 252.129 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.