Công ty TNHH Xây dựng Và Nội Thất SCC Vina
Số 34 Thôn Tân Thịnh,
Công ty TNHH Xây dựng Và Nội Thất SCC Vina có mã số thuế 2500735285, hoạt động từ ngày 19/03/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phùng Đắc Hòa. Ngành nghề chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (mã 1410), cùng 85 ngành khác. Trụ sở tại Số 34 Thôn Tân Thịnh,. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2500735285 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 34 Thôn Tân Thịnh, |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phùng Đắc Hòa |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/03/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 088816•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 2 Chi nhánh 03 - Công ty TNHH Đầu tư Và sản xuất Kim Hoàng Vũ 312 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 0402044624-003
- 3 Công ty TNHH Datex Garment Số nhà 93, tổ 9, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673215
- 4 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
- 5 Công ty TNHH May Mặc Thắng Dung Hợp tác xã Đông Ninh, kiôt chợ Đông, tổ dân phố Hữu Bộc, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234256
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại dịch vụ Vũ Hoàng - Chi nhánh Lâm Đồng Thôn 2, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0303491413-003
- 7 Công ty TNHH South Fountain Garment Limited - Chi nhánh Hoằng Châu Lô CN-01, cụm công nghiệp Thái Thắng, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803122954-001
- 8 Chi nhánh công ty TNHH May Mặc Premium Tại Phú Thọ Khu 13, Xã Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 1001248118-001
- 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Thiên Bình An 17B ngách 281/57 Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111584230
- 10 Công ty TNHH May Đồ Lót Plume đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061041
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT SCC VINA Mã số thuế: 2500735285 Địa chỉ: Số 34 Thôn Tân Thịnh,
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1410 |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
ngành chính - Gia công, sản suất quần áo thời trang nam, nữ các loại; - Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác: Tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng; - Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế; - Sản xuất quần áo bảo hộ lao động; - Gia công, sản xuất bao bì vải; - Gia công, sản xuất vải bố và sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa…
|
| 0220 |
Khai thác gỗ
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;
|
| 0231 |
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
- Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,... - Khai thác gỗ cành, củi.
|
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2420 |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- Sản xuất kim loại màu - Sản xuất nhôm từ alunmin - Sản xuất nhôm từ tinh chế điện phân chất thải nhôm và kim loại vụn - Sản xuất hợp kim nhôm - Sản xuất trần nhôm, tấm nhôm - Sơ chế nhôm
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, đồ đạc; - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt... - Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được
|
| 3100 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ - Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất chế biển các nguyên liệu dùng để sản xuất nhưa, nguyên liệu dùng để sản xuất giấy và nguyên liệu dùng để sản xuất bao bì; sản xuất các sản phẩm làm từ nhưa; buôn bán, sản xuất bao bì; chế biến giấy; - Sản xuất vật liêu xây dựng, trang trí nội ngoài thất công trình xây dưng: - Sản xuất chế tắc hàng kim khí như sắt, thép, đồng, chỉ, nhôm
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
- Hoạt động xử lý chất lỏng công nghiệp, nước thải sinh hoạt vệ sinh khai thông cống rãnh, bồn nước, hút bồn cầu và các hoạt động xử lý chất thải khác; - Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải công nghiệp.
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
- Vê sinh môi trường, thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng; - Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa,… có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng. - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom dầu và mở ăn đã qua sử dung. - Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng; - Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy; - Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại
|
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại; - Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoăc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất diện hoặc hơi nước các nhiên liệu thay thế, khi đốt sinh hoc, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục địch sử dung khác; - Xử lý rác tải hữu cơ để tiêu hủy - Sản xuất phần compốt từ chất thải hữu cơ; - Sản xuất điện thông qua đốt rác.
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải và xử lý rác thải trong công nghiệp và trong sinh hoạt - Khử độc các vùng đất và nước tại nơi bị ô nhiễm bằng phương pháp cơi học hoặc hóa học hoặc sinh hóa;
|
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng công trình nhà dân dụng
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
- Xây dụng công trình nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp.
|
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng hệ thống thoát nước thải (bao gồm cả sửa chữa) của các nhà máy xử lý nước thải; trạm bơm.
|
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình giao thông thủy lợi
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị; - Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; - Chống ẩm các toà nhà; - Uốn thép; - Xây gạch và đặt đá; - Lợp mái các công trình nhà để ở; - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; - Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; - Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Thi công xây dựng, lắp đặt và phủ bóng các loại sàn: Sàn gạch, gỗ, đá, xi măng và các loại sàn khác; - Xây dựng các công trình điện, nước; - Sửa chữa các công trình xây dựng; - Xây dựng hệ thống xử lý rác thải công nghiệp;
|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm… - Cung cấp thực phẩm, phẩm thiết yếu - Bán lẻ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá…chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ thiết bị ngoại vi)
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn dầu thô - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan - Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác. - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Dịch vụ tư vấn kiến trúc: Như thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Khảo sát, thiết kế công trình cầu đường bộ từ cấp III trở xuống; - Giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở xuống; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình cầu, đường bộ từ cấp III trở xuống; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông;
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Khảo sát và giám sát thi công công trình xây dựng cơ bản; - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thủy điện, giao thông; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện; - Lập dự án, thẩm tra công trình điện đường dây và trạm biến áp cấp điện áp đến 35KV trở xuống; - Lập dự án, thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; - Khảo sát địa chất thủy văn; - Định giá xây dựng. - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...;
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế các công trình thủy lợi, thủy điện; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình hạ tầng đô thị; - Thiết kế xây dựng công trình điện ngầm; - Thiết kế công trình và đường dây biến áp đến 110KV; - Thiết kế hệ thống công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế chống mối các công trình dân dụng và công nghiệp
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
| 9610 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
- Dịch vụ tắm hơi, massage, chăm sóc da, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật.
|
| 9631 |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
- Dịch vụ gội đầu dưỡng sinh
|
| 9639 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Hỗ trợ trang điểm, hóa trang làm đẹp; - Dịch vụ sơn, đắp gel móng tay, chân nghệ thuật và dưỡng móng… - Dịch vụ chăm sóc da chuyên sâu như sẹo, tàn nhang, nám, da nhăn nheo và mụn… (không dùng phẫu thuật)
|
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 1 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 1 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.