FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Một thành viên Xăng Dầu Hà My

Tổ dân phố Bàng Mới, Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc

Tên giao dịch: CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU HÀ MY

Công ty TNHH Một thành viên Xăng Dầu Hà My có mã số thuế 2500739321, hoạt động từ ngày 13/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phùng Tú Ly. Ngành nghề chính: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4773), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố Bàng Mới, Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tam Hồng, trước là Thị trấn Tam Hồng. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2500739321
Ngày cấp
13/05/2025 (1 năm)
Người đại diện
Phùng Tú Ly

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2500739321
Địa chỉ Tổ dân phố Bàng Mới, Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tam Hồng Tỉnh Phú Thọ
Tổ dân phố Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ
Địa giới cũ Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phùng Tú Ly
Ngày bắt đầu hoạt động 13/05/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Một thành viên Hà Lâm Vũ Khu 7(xã Tứ Xã cũ), Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601147184
  2. 2 Công ty TNHH Phạm Thị Hương Lan Khu Bắc Tiến 2, Xã Hùng Việt, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155146
  3. 3 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Tùng Thủy Gold Khu Đoàn Kết, Xã An Nghĩa, Phú Thọ, Việt Nam. 5400571783
  4. 4 Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Kim Thành Đạt Khu 23, Xã Vạn Xuân, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601149336
  5. 5 Công ty TNHH Quốc Cường Ab Xóm An Phú, Xã Phong Phú, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình 5400541588
  6. 6 Công ty TNHH Máy nông nghiệp Hòa Bình Phú Thọ Số nhà 51, phố Tân Giang, Xã Lạc Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400557161
  7. 7 Công ty TNHH MTV Tuệ Phát Thôn Kim Đức, Xã Mường Động, Phú Thọ, Việt Nam. 5400566906
  8. 8 Công ty TNHH Tình Huy Tiểu khu Thạch Lý, Thị trấn Đà Bắc, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình 5400500140
  9. 9 Công ty TNHH Opet Global Sourcing Thôn 3, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777510
  10. 10 Công ty TNHH Vàng Bạc Quỳnh Anh Khu 5, Xã Yên Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2601080412

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XĂNG DẦU HÀ MY
Mã số thuế: 2500739321
Địa chỉ: Tổ dân phố Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tổ dân phố Bàng Mới, Thị trấn Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh ngành chính
Bán lẻ nhiên liệu xăng dầu; Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh.
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0710 Khai thác quặng sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; - Bán buôn dầu thô; - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tam Hồng

410Tổng doanh nghiệp
358Đang hoạt động
52Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 94
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 79
  • VẬN TẢI KHO BÃI 74
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 72
  • XÂY DỰNG 59
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 49

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
62
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
15
Công ty cổ phần ngoài NN
8
Khác
3
Doanh nghiệp tư nhân
2
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
358
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
14
Ngừng hoạt động
12
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
7
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
6
Tạm ngừng hoạt động
6
Tạm nghỉ kinh doanh
4
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
3

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tam Hồng

  1. 1 Công ty cổ phần Ecofoam Việt Nam Số nhà 88, Thôn Yên Tâm, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500782486
  2. 2 Công ty TNHH Coca Vĩnh Phúc 115 Hoàng Diệu, thôn Tảo Phú, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500778909
  3. 3 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại đầu tư Đại Minh Thôn Mới, Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500778507
  4. 4 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Như Quỳnh thôn Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777574
  5. 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Năng Lượng Hồng Lạc Thôn Phù Lưu, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777542
  6. 6 Công ty TNHH Thiết Bị xây dựng Minh Quân thôn Bàng Mới, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776972
  7. 7 Công ty cổ phần Điện Tử Eetium Số 6 Ngõ 31 Đông Mẫu, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776732
  8. 8 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Greenhome Số 96, Thôn Tảo Phú, Xã Tam Hồng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776228
  9. 9 Công ty TNHH Tập Đoàn LG Gold Thôn Đông Mẫu, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500774189
  10. 10 Công ty TNHH Windows Store Việt Nam Số 30, Thôn Chùa, Xã Tam Hồng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772858

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua5
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 1 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 2 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tam Hồng

Cấp phường/xã 410 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tam Hồng →

Tổng lượt xem2.426
30 ngày qua2.311
7 ngày qua648
Bình quân/ngày 77
Lượt xem địa bàn Xã Tam Hồng, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 3 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 6 lượt 17/09: 7 lượt 18/09: 5 lượt 19/09: 6 lượt 20/09: 4 lượt 21/09: 6 lượt 22/09: 6 lượt 23/09: 23 lượt 24/09: 25 lượt 25/09: 16 lượt 26/09: 37 lượt 27/09: 37 lượt 28/09: 119 lượt 29/09: 90 lượt 30/09: 102 lượt 01/10: 125 lượt 02/10: 149 lượt 03/10: 141 lượt 04/10: 348 lượt 05/10: 270 lượt 06/10: 135 lượt 07/10: 73 lượt 08/10: 31 lượt 09/10: 53 lượt 10/10: 59 lượt 11/10: 169 lượt 12/10: 215 lượt 13/10: 48 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tam Hồng trên FindBase được mở 2.311 lượt, trung bình 77 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 348 lượt. Bảy ngày qua có 648 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (1.270 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.426 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tam Hồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ

Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Tổng lượt xem261.184
30 ngày qua230.620
7 ngày qua71.029
Bình quân/ngày 7687,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 437 lượt 15/09: 479 lượt 16/09: 746 lượt 17/09: 3450 lượt 18/09: 1882 lượt 19/09: 1299 lượt 20/09: 1701 lượt 21/09: 1493 lượt 22/09: 1110 lượt 23/09: 1173 lượt 24/09: 1901 lượt 25/09: 3517 lượt 26/09: 4625 lượt 27/09: 4486 lượt 28/09: 9668 lượt 29/09: 10397 lượt 30/09: 11989 lượt 01/10: 14883 lượt 02/10: 16919 lượt 03/10: 16520 lượt 04/10: 20158 lượt 05/10: 17609 lượt 06/10: 13149 lượt 07/10: 5732 lượt 08/10: 2523 lượt 09/10: 6013 lượt 10/10: 7241 lượt 11/10: 21584 lượt 12/10: 23366 lượt 13/10: 4570 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 230.620 lượt, trung bình 7687,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23366 lượt. Bảy ngày qua có 71.029 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (111.227 lượt). Cộng dồn từ đầu là 261.184 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.