Công ty cổ phần HHT Vĩnh Phúc
Số Nhà 14/1 Ngõ 5, Đường Trần Phú,
Công ty cổ phần HHT Vĩnh Phúc có mã số thuế 2500742363, hoạt động từ ngày 11/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Tuấn. Ngành nghề chính: Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại (mã 3821), cùng 82 ngành khác. Trụ sở tại Số Nhà 14/1 Ngõ 5, Đường Trần Phú,. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2500742363 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số Nhà 14/1 Ngõ 5, Đường Trần Phú, |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Văn Tuấn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/06/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098840•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Môi Trường Hoàng Thành Green Khu Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801492554
- 2 Công ty TNHH Phát triển Môi Trường Xanh Việt Nam Nhà ông Nguyễn Bá Hưng, thôn Hưng Đạo 2, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001319288
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Môi Trường Thành Công Số 604 đường Máng nước, Tổ dân phố Vân Tra, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202367226
- 4 Công ty cổ phần phát triển Môi Trường Xanh HD Số 75 Nguyễn Phong Sắc, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499133
- 5 Công ty TNHH Môi Trường Đức Sơn Xanh Thôn Ngô Xá, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408558
- 6 Công ty TNHH TMDV Môi Trường Ánh Dương Thôn Đông Lâm, Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401087040
- 7 Công ty cổ phần Môi Trường Năng Lượng Xanh Hưng Yên Tổ dân phố Nghĩa Lộ, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244604
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Môi Trường Hoài Anh Thôn Hổ Đội 3, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001322280
- 9 Công ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Xanh Hưng Yên Thôn Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi, Hưng Yên, Việt Nam. 0901235222
- 10 Công ty TNHH Tái Chế Phế Liệu Môi Trường An Việt Khu 1, Xã Chí Tiên, Phú Thọ, Việt Nam. 2601138888
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HHT VĨNH PHÚC Mã số thuế: 2500742363 Địa chỉ: Số Nhà 14/1 Ngõ 5, Đường Trần Phú,
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
ngành chính Chế biến và xử lý đất thải thành đất san lấp, đất làm gạch ngói các loại
|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Sản xuất gạch ốp lát, gạch xây gạch không nung Sản xuất vậy liệu xây dựng
|
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất gạch ốp lát, gạch xây có nung Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... - Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: Dạng tấm, bảng, thanh; - Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác; - Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ; - Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, tượng từ bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất vữa bột; - Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô.
|
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất sản phẩm kim khí, sắt thép cong nghiệp - Sản xuất các loại cửa cuốn, cửa tự động, cửa kim loại,… Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí, điện tử, tự động hoá; - Sản xuất mô hình, thiết bị đào tạo nghề, thiết bị giáo dục, đồ dùng học tập,thiết bị nội thất; -Sản xuất gia công đóng gói các mặt hàng công ty sản xuất kinh doanh.
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chế biến và xử lý chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại...
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
-Dịch vụ môi giới bất động sản. -Dịch vụ tư vấn bất động sản
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; + Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; + Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình. Lập quy hoạch xây dựng. Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình phòng cháy chữa cháy; thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Trừ hoạt động đấu giá);
|
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 2 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 2 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.