FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH MTV Tạ Hoàng Holding

TDP Xuân Hòa 2, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

Công ty TNHH MTV Tạ Hoàng Holding có mã số thuế 2500768298, hoạt động từ ngày 09/02/2026. Người đại diện theo pháp luật: Tạ Duy Nam. Trụ sở tại TDP Xuân Hòa 2, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2500768298
Ngày hoạt động
09/02/2026
Người đại diện
Tạ Duy Nam

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2500768298
Địa chỉ TDP Xuân Hòa 2, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Xuân Hòa Tỉnh Phú Thọ
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Tạ Duy Nam
Ngày bắt đầu hoạt động 09/02/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Hợp tác xã nông nghiệp Gia Mô Xóm Đừng, Xã Toàn Thắng, Phú Thọ, Việt Nam. 5400546120
  2. 2 Hợp tác xã nông nghiệp Phượng Hùng Khu Phượng Hùng 2, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601065100
  3. 3 Hợp tác xã Thung Lũng Thanh Long (La Pitaya Valley) Thanh Cao, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500734813

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV TẠ HOÀNG HOLDING
Mã số thuế: 2500768298
Địa chỉ: TDP Xuân Hòa 2, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3513 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Xuân Hòa

677Tổng doanh nghiệp
582Đang hoạt động
95Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 97
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 92
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 74
  • VẬN TẢI KHO BÃI 68
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 62
  • XÂY DỰNG 61

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
80
Công ty cổ phần ngoài NN
27
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
15
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
10
Doanh nghiệp tư nhân
4
Khác
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
582
Ngừng hoạt động
29
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
26
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
21
Tạm nghỉ kinh doanh
8
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
4
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
3
Tạm ngừng hoạt động
3
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Xuân Hòa 677 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
  2. 2 Công ty cổ phần Minh Phương Group Xóm Nam, Thôn Đức Cung, Xã Cao Minh, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500718201
  3. 3 Công ty TNHH Nhà Thuốc Vĩnh Phúc Nhà ông Nguyễn Xuân Hanh, Xã Cao Minh, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500706189
  4. 4 Công ty cổ phần Hồng Hạc Đại Lải Thôn Ngọc Quang, Xã Ngọc Thanh, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500369889
  5. 5 Công ty TNHH Ah Việt Nam Số nhà 448 Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hoà, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 0106216400
  6. 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Viên Phúc Yên Số 339 đường Trường Chinh, Tổ 04, Phường Đồng Xuân, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500599466
  7. 7 Công ty cổ phần An Du VP Số nhà 26, Tổ 06, Phường Xuân Hoà, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500487970
  8. 8 Trung tâm Khoa Học Lâm Nghiệp Đông Bắc Bộ Xã Ngọc thanh, Xã Ngọc Thanh, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500265110
  9. 9 Công ty cổ phần phát triển Thủy Mộc Xanh TDP Đại Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500756729
  10. 10 Công ty TNHH Thiết Bị Công Trình Hữu Lực Nhà liền kề LK08-Lô số L15, Khu đô thị Mới Xuân Hòa, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500779109
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Xuân Hòa →

Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
  2. 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
  3. 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
  4. 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
  5. 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
  6. 6 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
  7. 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
  8. 8 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
  9. 9 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
  10. 10 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Và Vệ Sinh Môi Trường Xã Nhân Đạo Trụ sở UBND xã Nhân Đạo - thôn TiềnP hong, Xã Nhân Đạo, Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500552690
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Xuân Hòa

  1. 1 Phòng Nông nghiệp và Môi trường phường Xuân Hòa Đường Lê Duẩn, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500780520
  2. 2 Công ty TNHH Thiết Bị Công Trình Hữu Lực Nhà liền kề LK08-Lô số L15, Khu đô thị Mới Xuân Hòa, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500779109
  3. 3 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
  4. 4 Công ty TNHH KD Thực Phẩm LT97 - Chi nhánh PT02 47 Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 3604083124-006
  5. 5 Công ty TNHH Vận tải Và Du Lịch Quang Hùng Tổ dân phố Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500777101
  6. 6 Công ty TNHH Ẩm Thực Ausviet Khu đô thị mới phường Xuân Hòa, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776884
  7. 7 Công ty TNHH Tập Đoàn Kim Loại thương mại Việt Nam 15 thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776845
  8. 8 Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Sevenbii 49 Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776549
  9. 9 Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại xây dựng Hạ Tầng Xanh Tổ dân phố T80, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776411
  10. 10 Công ty TNHH Ausviet Foods Việt Nam Khu đô thị mới phường Xuân Hòa, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500776281

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua5
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 2 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Xuân Hòa

Cấp phường/xã 677 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Xuân Hòa →

Tổng lượt xem3.397
30 ngày qua2.637
7 ngày qua868
Bình quân/ngày 87,9
Lượt xem địa bàn Phường Xuân Hòa, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 24 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 6 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 7 lượt 20/09: 34 lượt 21/09: 28 lượt 22/09: 5 lượt 23/09: 8 lượt 24/09: 25 lượt 25/09: 48 lượt 26/09: 47 lượt 27/09: 49 lượt 28/09: 105 lượt 29/09: 129 lượt 30/09: 165 lượt 01/10: 194 lượt 02/10: 222 lượt 03/10: 237 lượt 04/10: 197 lượt 05/10: 231 lượt 06/10: 162 lượt 07/10: 49 lượt 08/10: 15 lượt 09/10: 59 lượt 10/10: 66 lượt 11/10: 286 lượt 12/10: 231 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Xuân Hòa trên FindBase được mở 2.637 lượt, trung bình 87,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 286 lượt. Bảy ngày qua có 868 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (1.375 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.397 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Xuân Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ

Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Tổng lượt xem249.142
30 ngày qua221.328
7 ngày qua72.136
Bình quân/ngày 7377,6
Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 2750 lượt 14/09: 437 lượt 15/09: 479 lượt 16/09: 746 lượt 17/09: 3450 lượt 18/09: 1882 lượt 19/09: 1299 lượt 20/09: 1701 lượt 21/09: 1493 lượt 22/09: 1110 lượt 23/09: 1173 lượt 24/09: 1901 lượt 25/09: 3517 lượt 26/09: 4625 lượt 27/09: 4486 lượt 28/09: 9668 lượt 29/09: 10397 lượt 30/09: 11989 lượt 01/10: 14883 lượt 02/10: 16919 lượt 03/10: 16520 lượt 04/10: 20158 lượt 05/10: 17609 lượt 06/10: 13149 lượt 07/10: 5732 lượt 08/10: 2523 lượt 09/10: 6013 lượt 10/10: 7241 lượt 11/10: 21584 lượt 12/10: 15894 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 221.328 lượt, trung bình 7377,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 21584 lượt. Bảy ngày qua có 72.136 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (108.475 lượt). Cộng dồn từ đầu là 249.142 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.