FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Diệp Hải

Thôn Đông Xuân, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

Công ty TNHH Diệp Hải có mã số thuế 2500774943, hoạt động từ ngày 06/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Tất Thành. Trụ sở tại Thôn Đông Xuân, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2500774943
Ngày hoạt động
06/05/2026
Người đại diện
Đỗ Tất Thành

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2500774943
Địa chỉ Thôn Đông Xuân, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tiên Lữ Tỉnh Phú Thọ
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Đỗ Tất Thành
Ngày bắt đầu hoạt động 06/05/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Thực Phẩm Đồng Gia Số 245 đường Phan Chu Trinh, TDP Hán Lữ, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500694494
  2. 2 Công ty TNHH Một thành viên Phong Phú Phú Thọ Số nhà 23, KDC Phú Cường, Phường Phong Châu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096451
  3. 3 Công ty cổ phần Lita Foods Phố Ba Mỏ, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2601080839
  4. 4 Hợp tác xã Chăn Nuôi Bình Minh thôn Hoa Giang, Xã Liên Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500666916
  5. 5 C�NG Ty TNHH TH�C PH�M Golden Gate � Chi NH�NH H�A B�NH Lô CN-17, Cụm công nghiệp Tiên Tiến, Xã Thịnh Minh, Phú Thọ, Việt Nam. 5400548488
  6. 6 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại MH Foods Thôn Đồng Phú, Xã Vĩnh Thành, Phú Thọ, Việt Nam. 2500744434
  7. 7 Công ty TNHH Chế Biến sản xuất Thực Phẩm An Hải Thôn 4, Xã Thổ Tang, Phú Thọ, Việt Nam. 2500700902

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH DIỆP HẢI
Mã số thuế: 2500774943
Địa chỉ: Thôn Đông Xuân, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7330 Hoạt động quan hệ công chúng
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7430 Hoạt động phiên dịch
7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7500 Hoạt động thú y
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiên Lữ

188Tổng doanh nghiệp
166Đang hoạt động
22Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 23
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 21
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 18
  • XÂY DỰNG 16
  • VẬN TẢI KHO BÃI 15
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 14

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
25
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
10
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
9
Công ty cổ phần ngoài NN
6
Khác
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
166
Ngừng hoạt động
7
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
6
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
4
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Tạm ngừng hoạt động
2
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
  2. 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
  3. 3 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
  4. 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
  5. 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
  6. 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
  7. 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
  8. 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
  10. 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tiên Lữ

  1. 1 Công ty TNHH Thực Phẩm Hoàng Duyên Thôn Hạ Ích, Xã Tiên Lữ, Phú Thọ, Việt Nam. 2500778666
  2. 2 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và vận tải Hùng Huy Thôn Hạ Ích, Xã Tiên Lữ, Phú Thọ, Việt Nam. 2500774478
  3. 3 Công ty TNHH DV & TM Quảng Cáo Nội Thất Sơn Linh Số Nhà 1, Thôn Hoàng Chung, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500772706
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Năng Lượng Xanh Hà Thanh Thôn Sơn Bình, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500771854
  5. 5 Công ty cổ phần Gia Khang PW thôn Quang Trung, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500770219
  6. 6 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Minh Khôi Global Thôn Đoàn Kết, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500769710
  7. 7 Công ty TNHH Đăng Tú Emb Thôn Bì La, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500766290
  8. 8 Công ty TNHH SX & TM Thuận An Phát Việt Nam Thôn Nương Ải, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500765931
  9. 9 Công ty TNHH MTV Đầu tư SHB Thôn Thi Đua, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500764409
  10. 10 Công ty TNHH Đầu tư Tư Vấn Chứng Khoán Kebiorlam VN Thôn Nương Ải, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500761503

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem11
30 ngày qua9
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 2 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tiên Lữ

Cấp phường/xã 188 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tiên Lữ →

Tổng lượt xem1.008
30 ngày qua908
7 ngày qua276
Bình quân/ngày 30,3
Lượt xem địa bàn Xã Tiên Lữ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 2 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 5 lượt 17/09: 3 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 13 lượt 20/09: 2 lượt 21/09: 6 lượt 22/09: 3 lượt 23/09: 5 lượt 24/09: 5 lượt 25/09: 12 lượt 26/09: 17 lượt 27/09: 16 lượt 28/09: 65 lượt 29/09: 46 lượt 30/09: 69 lượt 01/10: 57 lượt 02/10: 39 lượt 03/10: 56 lượt 04/10: 205 lượt 05/10: 84 lượt 06/10: 55 lượt 07/10: 28 lượt 08/10: 14 lượt 09/10: 34 lượt 10/10: 34 lượt 11/10: 27 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tiên Lữ trên FindBase được mở 908 lượt, trung bình 30,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 205 lượt. Bảy ngày qua có 276 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (537 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.008 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tiên Lữ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ

Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Tổng lượt xem220.508
30 ngày qua193.708
7 ngày qua61.111
Bình quân/ngày 6456,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1014 lượt 13/09: 2750 lượt 14/09: 437 lượt 15/09: 479 lượt 16/09: 746 lượt 17/09: 3450 lượt 18/09: 1882 lượt 19/09: 1299 lượt 20/09: 1701 lượt 21/09: 1493 lượt 22/09: 1110 lượt 23/09: 1173 lượt 24/09: 1901 lượt 25/09: 3517 lượt 26/09: 4625 lượt 27/09: 4486 lượt 28/09: 9668 lượt 29/09: 10397 lượt 30/09: 11989 lượt 01/10: 14883 lượt 02/10: 16919 lượt 03/10: 16520 lượt 04/10: 20158 lượt 05/10: 17609 lượt 06/10: 13149 lượt 07/10: 5732 lượt 08/10: 2523 lượt 09/10: 6013 lượt 10/10: 7241 lượt 11/10: 8844 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 193.708 lượt, trung bình 6456,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 61.111 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 220.508 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.