Công ty Cổ PhầN thương mại Tổng Hợp Phú Thọ
Khu Dân Cư Tân An, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công ty Cổ PhầN thương mại Tổng Hợp Phú Thọ có mã số thuế 2600249095, hoạt động từ ngày 07/09/2001. Người đại diện theo pháp luật: Ma Quốc Anh. Ngành nghề chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã 2592), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Khu Dân Cư Tân An, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2600249095 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Dân Cư Tân An, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Phú Thọ Tỉnh Phú Thọ |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Ma Quốc Anh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/09/2001 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0210382•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại dịch vụ Quảng Cáo Thiên Ân Nhà Số 2 Ngõ 2 Đường Xuân Giao, TDP Xuân Thượng 1, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500762715
- 2 Công ty cổ phần Công Nghệ Mới DTC Việt Nam Khu 5, Xã Hiền Quan, Phú Thọ, Việt Nam. 2601084329
- 3 Công ty cổ phần Công Nghệ Cơ Khí HTQ Việt Nam Tổ Xuân Mai 1, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 0111506810
- 4 Công ty TNHH 26 TM&DV Phát Đạt Số nhà 519, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Thống Nhất, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400569350
- 5 Công ty TNHH XD Và thương mại An Bình Số nhà 11, ngõ 137, đường An Lập, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601151303
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Khí Quang Hưng Khu 2 Sông Lô, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601142404
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Hoàng Dung Khu Chế Nhuệ, Xã Hùng Việt, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601144458
- 8 Công ty TNHH Thép Đức Tiến PT Khu 9, Xã Chí Tiên, Phú Thọ, Việt Nam. 2601145853
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Đức Nam Số nhà 10, Ngõ 18, Thôn Tân Thịnh, Xã Hội Thịnh, Phú Thọ, Việt Nam. 2500778176
- 10 Công ty cổ phần Cơ Khí Mạ Vạn Xuân Lô CN27, Cụm Công nghiệp Vạn Xuân, Xã Vạn Xuân, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ 2601105498
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP PHÚ THỌ Mã số thuế: 2600249095 Địa chỉ: Khu Dân Cư Tân An, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa: Thùng carton, thùng hộp khổ lớn, giấy gói công nghiệp, bao bì linh kiện điện tử ...; Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
|
| 1811 |
In ấn
In ấn trên mọi chất liệu
|
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất hệ thống cửa nhựa, cửa lõi thép - Sản xuất các cấu kiện kim loại khác ...
|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn. - Sản xuất các sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu: như xe đẩy, đồ gá, Jig, bàn, ghế, tủ ....
|
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
sản xuất các bản mạch, các sơ đồ đấu nối, hộp điện tăng giảm tốc và các thiết bị điện khác ….
|
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 |
Sản xuất máy thông dụng khác
- Sản xuất các linh kiện, phụ kiện, chi tiết máy các loại máy ... - Sản xuất Máy hàn công nghiệp, máy cắt kim loại CNC, máy khoan, máy tiện và các máy khác ....
|
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Lắp đặt hệ thống điện, nước và thiết bị cho công trình xây dựng - Lắp đặt thiết bị, máy móc đo lường, kiểm tra, điều khiển tự động và thiết bị tự động hóa - Lắp đặt hệ thống cấp hút gió, hệ thống điều hòa, hệ thống thông hơi, hệ thống quạt và trang thiết bị máy móc khác ...
|
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy, Camera giám sát … - Lắp đặt các hệ thống xây dựng khác …
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp): như hóa chất chống dính, chống rỉ, hóa chất tẩy rửa, hóa chất cho xử lý nước và ngành công nghiệp như aniline, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất mầu, nhựa tổng hợp, methanol, paraffin, dầu thơm và hương liệu, soda, muối công nghiệp, axit và lưu huỳnh, bán buôn các loại dầu, mỡ, dầu chống dính chống rỉ, và các loại hóa chất khác ...; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu như: mua bán các sản phẩm nhựa, đồ bảo hộ lao động, mua bán nguyên vật liêu phụ trợ cho ngành công nghiệp, mua bán chất liệu đánh bóng cơ khí, máy móc công nghiệp, mua bán mặt hàng bao bì, mua bán các linh kiện, phụ kiện, các chi tiết máy, bán buôn các sản phẩm tổng hợp làm từ gỗ (pallet
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4785 | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Trừ hoạt động đấu giá
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phú Thọ
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 44
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 41
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 35
- VẬN TẢI KHO BÃI 27
- XÂY DỰNG 26
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 19
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 65
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 18
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
- Khác
- 2
- Công ty hợp doanh
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 276
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 22
- Ngừng hoạt động
- 14
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Phú Thọ 334 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Hải Lưu Phú Thọ Khu 7, Xã Văn Lung, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ 2600669082
- 2 Công ty cổ phần Nam Vương PT Số nhà 21, khu Phú Liêm, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157866
- 3 Công ty TNHH Hiếu Huy 89 Khu 8, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601158122
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thuận Phát PT Khu 3, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155812
- 5 Công ty cổ phần dịch vụ Tia Nắng Mới Khu 8, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601126762
- 6 Công ty TNHH VLXD Hoàng Tuấn Sơn Khu 8 Hà Lộc, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155410
- 7 Công ty TNHH Hoàng Phát PB Khu Vạn Thắng, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601148276
- 8 Trường Trung Học Phổ Thông Hùng Vương 32 đường 3/3, phường Hùng Vương, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ 2600496150
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Tám Đào PT Khu 4, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157658
- 10 Công ty TNHH Linh Anh PT SN 293, KDC Tân Thành, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601158228
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Phú Thọ
- 1 Công ty TNHH Linh Anh PT SN 293, KDC Tân Thành, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601158228
- 2 Công ty TNHH Hiếu Huy 89 Khu 8, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601158122
- 3 Công ty cổ phần Nam Vương PT Số nhà 21, khu Phú Liêm, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157866
- 4 Doanh nghiệp tư nhân Tám Đào PT Khu 4, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157658
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Thiết Kế xây dựng Đức Điệp Nhà ông Lê Đức Điệp, khu Thống Nhất, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156830
- 6 Công ty TNHH Giáo Dục Cambridge Phú Thọ KĐT Phú Lợi, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156245
- 7 Công ty TNHH Giấy Việt Anh Phú Thọ Khu Đồng Thìa Oanh, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156090
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thuận Phát PT Khu 3, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155812
- 9 Công ty TNHH Hùng Thịnh Eco Khu Vạn Thắng, Phường Phú Thọ, Phú Thọ, Việt Nam. 2601155675
- 10 Công ty TNHH VLXD Hoàng Tuấn Sơn Khu 8 Hà Lộc, Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155410
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Phú Thọ
Cấp phường/xã 334 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Phú Thọ trên FindBase được mở 1.824 lượt, trung bình 60,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 173 lượt. Bảy ngày qua có 680 lượt, giảm 8% so với bảy ngày trước đó (741 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.987 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 224.052 lượt, trung bình 7468,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 21584 lượt. Bảy ngày qua có 74.860 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (108.475 lượt). Cộng dồn từ đầu là 251.866 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.