Công ty TNHH Linh Chi N&C
Số nhà 03, tổ 35D, khu Quang Trung, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam.
Công ty TNHH Linh Chi N&C có mã số thuế 2601084569, hoạt động từ ngày 04/11/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thị Nguyệt. Ngành nghề chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic (mã 2220), cùng 207 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 03, tổ 35D, khu Quang Trung, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Việt Trì, trước là Phường Gia Cẩm. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2601084569 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 03, tổ 35D, khu Quang Trung, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Việt Trì
Tỉnh Phú Thọ
Số nhà 03, tổ 35D, khu Quang Trung, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
|
| Địa giới cũ | Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Thị Nguyệt |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/11/2022 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 091348•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Ecolex Lô B9, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Hy Cương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601153861
- 2 Công ty TNHH Bao Bì Thành An Phú Thọ Khu 2, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156573
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Minh Thành Phát Việt Nam Khu Hoàng Xá, Xã Hoàng Cương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157351
- 4 Công ty TNHH SXTMDV Thuận Hòa Xóm Át, Xã Lạc Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 5400568660
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thịnh Phát Gia Đường Đại Nải, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161245
- 6 Công ty TNHH Bạt Việt - Hàn Khu 5 Thanh Hà, Xã Chí Tiên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601141979
- 7 Công ty TNHH Bao Bì HP Vĩnh Phúc Thôn Yên Trù, Xã Vĩnh An, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500769037
- 8 Công ty TNHH An Phát Jumbo Số nhà 397 Đường Tiên Dung, Tổ 46, Khu Tiên Phú, Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601143119
- 9 Chi nhánh Tại Phú Thọ - Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ Lam Vũ Xóm Nam Thái (tại nhà ông Vũ Duy Hậu), Xã Mường Thàng, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0201721107-003
- 10 Công ty TNHH Bao Bì công nghiệp Long Thành Thôn Đá Trắng, Xã Thái Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500756038
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH LINH CHI N&C Mã số thuế: 2601084569 Địa chỉ: Số nhà 03, tổ 35D, khu Quang Trung, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 03, tổ 35D, khu Quang Trung, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 6513 | Bảo hiểm sức khỏe |
| 6520 | Tái bảo hiểm |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Việt Trì
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 355
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 267
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 243
- VẬN TẢI KHO BÃI 239
- XÂY DỰNG 230
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 206
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 290
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 146
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 38
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 13
- Doanh nghiệp tư nhân
- 6
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.725
- Ngừng hoạt động
- 122
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 108
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 50
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 44
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 37
- Tạm ngừng hoạt động
- 20
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 8
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 6
- Chưa xác định
- 6
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Việt Trì 2.126 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hưng Thủy Số nhà 301, đường Châu Phong, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2601028941
- 2 Công ty TNHH Halley Louis Enterprises Số 2187A, Đường Hùng Vương, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096927
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Quân Phú Thọ Số nhà 854, Tổ 3 phố Tân Thịnh, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2601028268
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Tập Đoàn BĐS An Phát 14/385 Đường Nguyệt Cư, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601148082
- 5 Công ty TNHH Tuệ Nhật Minh Số nhà 35, ngõ 670, đường Châu Phong, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161196
- 6 Công ty cổ phần Tập Đoàn Ict Số 22, đường Võ Thị Sáu, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601076092
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ Chuyển Phát Ngọc Huy Số nhà 1, Ngõ 31 Hà Liễu, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157376
- 8 Công ty TNHH CST Group Số nhà 03, đường Lăng Cẩm, Khu 3, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601125991
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Vicotrans Số nhà 888, tổ 3 Tân Phú, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601121563
- 10 Chi nhánh công ty cổ phần thương mại dịch vụ Thiên Long Việt Số 28, Ngõ 103 phố Chu Văn An, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0110936190-001
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 3 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Việt Trì
- 1 Công ty TNHH Trung Ngân Phú Thọ Đội Khu Hồng Hải, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161213
- 2 Công ty TNHH Tuệ Nhật Minh Số nhà 35, ngõ 670, đường Châu Phong, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161196
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đất Tổ Tầng 2 số 612 đường Châu Phong, Phố Tân An, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161069
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Quốc Tế Brics Tại Phú Thọ - Nhà Hàng Mèn Quán 26-28 Hùng Duệ Vương, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0108101074-001
- 5 Công ty TNHH Minh Khôi HL Tổ Hạ Bạn, khu Đoàn Kết, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601158387
- 6 Công ty TNHH Hoá Chất vận tải Ngân Hà Tổ Hạ Bạn, Khu Đoàn Kết, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157739
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vui Chơi Giải Trí Gia Hân Số 1606 Đường Hùng Vương, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0202354844-001
- 8 Công ty cổ phần Giấy Bao Bì Phú Thọ Số nhà 66, đường Vũ Thê Lang, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157457
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Chuyển Phát Ngọc Huy Số nhà 1, Ngõ 31 Hà Liễu, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157376
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tư Vấn Và xây dựng BP Tổ 2A, Khu Quế Trạo, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156950
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 26/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Việt Trì
Cấp phường/xã 2.126 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Việt Trì →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Việt Trì trên FindBase được mở 6.284 lượt, trung bình 209,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 751 lượt. Bảy ngày qua có 2.458 lượt, giảm 24% so với bảy ngày trước đó (3.217 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8.464 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Việt Trì — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 194.591 lượt, trung bình 6486,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 61.994 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 221.391 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.