Công ty cổ phần Hữu Nghị Thái Sơn
Lô số 1, khu Công Nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam.
Công ty cổ phần Hữu Nghị Thái Sơn có mã số thuế 2601099928, hoạt động từ ngày 07/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Thái. Ngành nghề chính: Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (mã 2394), cùng 198 ngành khác. Trụ sở tại Lô số 1, khu Công Nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nông Trang, trước là Xã Thụy Vân. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2601099928 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô số 1, khu Công Nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Nông Trang
Tỉnh Phú Thọ
Lô số 1, khu Công Nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ
|
| Địa giới cũ | Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thái |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/12/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 036299•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Xi Măng Vĩnh Sơn Km 439 đường Hồ Chí Minh, Xã Liên Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400208756
- 2 Công ty cổ phần đầu tư thương mại Hưng Long Tỉnh Hòa Bình Tổ 11, Phường Tân Hòa, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình 5400213153
- 3 Công ty cổ phần Xi Măng Phú Thọ Khu 12, Thị trấn Thanh Ba, Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ 2600116271
- 4 Công ty cổ phần Xi Măng Hoàng Long Hoà Bình Tầng 3, số nhà 1, đường Trần Nhật Duật, Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình 5400513781
- 5 Công ty TNHH Surint Omya (Viet Nam)-Chi nhánh Phú Thọ Lô đất CN 10, CN 11 và CN 12, Cụm Công nghiệp Bãi Ba -Đông Thành, Xã Chí Tiên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 3600749484-003
- 6 Công ty cổ phần Tuổi Trẻ Châu Đức Khu Lâm Nghĩa, Xã Lâm Thao, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115640
- 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Mivi Hòa Bình Số nhà 64, tổ 7, đường Nguyễn Khuyến, Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình 5400512604
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU NGHỊ THÁI SƠN Mã số thuế: 2601099928 Địa chỉ: Lô số 1, khu Công Nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Lô số 1, khu Công Nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nông Trang
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 275
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 203
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 187
- VẬN TẢI KHO BÃI 182
- XÂY DỰNG 160
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 138
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 233
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 109
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 33
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.232
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 76
- Ngừng hoạt động
- 57
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 41
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 16
- Tạm ngừng hoạt động
- 16
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 6
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Chưa xác định
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Nông Trang 1.485 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Âm Nhạc Hoàng Đức Số 22, Phố Vũ Duệ, Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2601059234
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khánh Hà Số nhà 284 , Khu Tân Phương, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601086661
- 3 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Bình Phú Thọ Tổ 1, khu 8, Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2600756289
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Việt Hà Phú Thọ Tổ 8, khu 9, Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2600753224
- 5 Công ty TNHH Hà Gia Vinfu Tầng 3, Tòa nhà Hồng Phát 1838, Đường Đại lộ Hùng Vương, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157496
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thịnh Phát Gia Đường Đại Nải, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161245
- 7 Công ty TNHH MTV Đầu tư Và xây dựng Hồng Hà Số nhà 7+9, Ngõ 2518, đường Hùng Vương, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161083
- 8 Công ty TNHH Đạo Tâm Uni System Số 94 Đường Nguyễn Du, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601149047
- 9 Công ty TNHH Ahb New Light Đội 3, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2601124853
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn Gạo Sạch 3S Số nhà 48, phố Vũ Duệ, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601109446
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Và Vệ Sinh Môi Trường Xã Nhân Đạo Trụ sở UBND xã Nhân Đạo - thôn TiềnP hong, Xã Nhân Đạo, Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500552690
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nông Trang
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thịnh Phát Gia Đường Đại Nải, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161245
- 2 Công ty TNHH Thương mại VLXD Thuận Thành Đội 8, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161157
- 3 Công ty TNHH MTV Đầu tư Và xây dựng Hồng Hà Số nhà 7+9, Ngõ 2518, đường Hùng Vương, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161083
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Năng Lượng Green Energy Số 45 ngõ 562 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157954
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế, Thi Công Và Vật Liệu xây dựng BH Home Đường Trường Chinh Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157577
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xanh Vĩnh Phú Tổ 78, Khu 7, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157601
- 7 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và vận tải Thế Anh 19 Group Số 44, ngõ 2819, Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157552
- 8 Công ty TNHH Hà Gia Vinfu Tầng 3, Tòa nhà Hồng Phát 1838, Đường Đại lộ Hùng Vương, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157496
- 9 Công ty TNHH Quảng Cáo Nội Thất Tiến Dũng Tổ 55 Liên Phương, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157545
- 10 Công ty TNHH Bao Bì Phú Thịnh Số nhà 11, Tổ 19, khu 3, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157288
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Nông Trang
Cấp phường/xã 1.485 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nông Trang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nông Trang trên FindBase được mở 4.591 lượt, trung bình 153 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 549 lượt. Bảy ngày qua có 1.974 lượt, giảm 13% so với bảy ngày trước đó (2.267 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.247 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nông Trang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 200.470 lượt, trung bình 6682,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 67.873 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 227.270 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.