Công ty TNHH GMT Tam Thanh
Khu 1, Xã Dân Quyền, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ
Công ty TNHH GMT Tam Thanh có mã số thuế 2601118948, hoạt động từ ngày 04/03/2025. Người đại diện theo pháp luật: Mai Thị Lan. Trụ sở tại Khu 1, Xã Dân Quyền, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tam Nông, trước là Xã Dân Quyền. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2601118948 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu 1, Xã Dân Quyền, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Tam Nông
Tỉnh Phú Thọ
Khu 1, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ
|
| Địa giới cũ | Xã Dân Quyền, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Mai Thị Lan |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/03/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 035605•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Dược Phẩm TW Vimec Pharm - Chi nhánh Phú Thọ Khu 6, Xã Trạm Thản, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0111559097-001
- 2 Công ty cổ phần Muối Ớt Vị Xưa Thôn Hoa Cao, Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500761729
- 3 Công ty TNHH Chè Thái Hưng Khu Đá Thờ, Xã Hương Lung, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ 2600988201
- 4 Doanh nghiệp tư nhân Hùng Dũng Phú Thọ Khu 5, Xã Ninh Dân, Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ 2600892330
- 5 Công ty TNHH Bảo Long - B&T Số nhà 275, Phố Tân Tiến, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2601080941
- 6 Công ty TNHH Chè Phú Thịnh Thôn Hàm Yên, Xã Võ Miếu, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ 2600995914
- 7 Công ty cổ phần Chế Biến Thực Phẩm Ta Foods Tổ dân phố số 8, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400565998
- 8 Công ty cổ phần Thảo Dược Y Diệu Khu 7, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ 2601108019
- 9 Công ty cổ phần Sữa Và Đồ Uống Việt Nam Lô D15, Khu Công nghiệp Bá Thiện II, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500686528
- 10 Công ty TNHH Đoàn Hoàng Anh Phú Thọ Khu 3, Xã Phương Viên, Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ 2600982841
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GMT TAM THANH Mã số thuế: 2601118948 Địa chỉ: Khu 1, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu 1, Xã Dân Quyền, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất các loại trà dược thảo; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo
|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, - Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn... - Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua, - Sản xuất nỉ, - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí, - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, - Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng..., - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông, - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không),
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... - Sản xuất bàn chải giày, quần áo;
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bù
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng nhà máy, nhà xưởng. - Xây dụng công trình xử lý khí thải, rác thải. - Xây dựng công trình nhà máy điện, nhà máy luyện thép và cơ khí. - Xây dựng ống khói công nghiệp, nhà máy thép chế tạo. - Xây dựng công trình hệ thống trao đổi nhiệt, giải nhiệt công nghiệp. - Xây dựng công trình khai thác và xử lý dầu khí.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt kết cấu thép, khung nhà xưởng
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ gỗ - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cưa, xẻ, băm, bóc gỗ, máy ép mùn, máy sấy gỗ, máy đóng viên và các loại máy móc phục vụ sản xuất, chế biến gỗ khác)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo thượng mại
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tam Nông
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 56
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 47
- VẬN TẢI KHO BÃI 47
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 46
- XÂY DỰNG 36
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 26
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 46
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 17
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 199
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 28
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Ngừng hoạt động
- 7
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tam Nông 258 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Mataco Lô E1, Khu công nghiệp Trung Hà, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601154840
- 2 Công ty TNHH Thanh Lâm Group Khu 6, Xã Tam Nông, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156767
- 3 Công ty TNHH Truyền Thông Joyboy Việt Nam Khu 11 (Hương Nộn cũ), Xã Tam Nông, Phú Thọ, Việt Nam. 2601145684
- 4 Công ty TNHH HC Drive Đất Tổ Số nhà 102, đường Đình Dậu, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157464
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Tứ Hải 36 đường Xuân Nương, Khu 3, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155386
- 6 Trường Trung Học Cơ Sở Hương Nộn Xã Hương Nộn - Huyện Tam Nông - Phú Thọ, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ 2600574497
- 7 Chi Cục Thuế Khu Vực Tam Nông - Thanh Thủy Khu 7, Thị trấn Hưng Hoá, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ 2601041082
- 8 Văn phòng đại diện- Công ty TNHH Xây dựng Và kỹ thuật DHL Khu 8, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601153854-001
- 9 Công ty cổ phần thương mại xây dựng Vạn Hưng Khu Tiến Thịnh, Thị trấn Hưng Hoá, Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ 2600255613
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Anh Đăng Phát Thôn 3, Xã Tam Nông, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152441
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 3 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tam Nông
- 1 Công ty TNHH HC Drive Đất Tổ Số nhà 102, đường Đình Dậu, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157464
- 2 Công ty TNHH Thanh Lâm Group Khu 6, Xã Tam Nông, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156767
- 3 Công ty TNHH Nội Thất MH Wood Khu 3, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601156460
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Tứ Hải 36 đường Xuân Nương, Khu 3, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155386
- 5 Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Hoàng Minh Việt Nam Tại Phú Thọ Số 133, Khu 4, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0110519870-001
- 6 Công ty cổ phần Mataco Lô E1, Khu công nghiệp Trung Hà, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601154840
- 7 Văn phòng đại diện- Công ty TNHH Xây dựng Và kỹ thuật DHL Khu 8, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601153854-001
- 8 Công ty TNHH Dũng Lộc TH - Chi nhánh 144LNĐ Số nhà 144 Lý Nam Đế, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2803225396-008
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Hà Trung Khu 4, Xã Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601152674
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Anh Đăng Phát Thôn 3, Xã Tam Nông, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152441
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tam Nông
Cấp phường/xã 258 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tam Nông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tam Nông trên FindBase được mở 1.342 lượt, trung bình 44,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 236 lượt. Bảy ngày qua có 455 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (715 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.456 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tam Nông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 195.523 lượt, trung bình 6517,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 62.926 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 222.323 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.