Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phương Xá
Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phương Xá có mã số thuế 2601119733, hoạt động từ ngày 24/03/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thành Chung. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 469), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Cẩm Khê, trước là Xã Minh Tân. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2601119733 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Cẩm Khê
Tỉnh Phú Thọ
Khu Thổ Khối, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
|
| Địa giới cũ | Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Thành Chung |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/03/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098537•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH TM Công Nghệ Heblikid VN Thôn Đình Tre, Xã Thái Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500762264
- 2 Công ty TNHH TM Minh Nghĩa Thôn Đồng Lực, Xã Hoàng An, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776348
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật MLT Vina Thôn Rừng Chũng, Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500771798
- 4 Công ty TNHH Hà Thùy Xóm Thanh Mỹ, Xã Mai Hạ, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570010
- 5 Công ty TNHH Công ty TNHH VậT LiệU MớI Runyu 63 Triệu Quang Phục, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571511
- 6 Công ty TNHH DV Lawer Thu Hồi Tiền Global Thôn Hòa Bình, Xã Hải Lựu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500761119
- 7 Công ty TNHH TMDV Kiều Phong Số nhà 105, Tổ 9, Phường Tân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 5400560076
- 8 Công ty TNHH Sản xuất La Claire Xưởng số 1, Thôn Hưởng Lộc, Xã Xuân Lãng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777648
- 9 Công ty TNHH TM Công Nghệ Liemakr VN Thôn Hoa Cao, Xã Tam Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2500762176
- 10 Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Nhất Nam Sơn Khu 2, Xã Yên Kỳ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601135326
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP PHƯƠNG XÁ Mã số thuế: 2601119733 Địa chỉ: Khu Thổ Khối, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 469 | Bán buôn tổng hợp ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8030 | Dịch vụ điều tra |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; Dịch vụ xử lý mùi hôi, khử mùi
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh + Kinh doanh khai thác và quản lý chợ
|
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cẩm Khê
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 69
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 61
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 59
- XÂY DỰNG 57
- VẬN TẢI KHO BÃI 53
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 46
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 59
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 18
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 11
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 170
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 32
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 7
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cẩm Khê 221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Bất Động Sản Cẩm Khê Số nhà 364, đường Hoa Khê, Khu Tân Thành, Thị trấn Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ 2601105508
- 2 Công ty TNHH Thương mại Mạnh Sơn Phát Khu Thống Nhất, Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601156823
- 3 Công ty TNHH Quân Nguyên Phú Thọ Khu Đoàn Kết, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155749
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Hoàng Gia Nguyễn Khu Văn Phú 3, Xã Cẩm Khê, Phú Thọ, Việt Nam. 2601111011
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển An Phát Phú Thọ Khu Thống Nhất, Xã Cẩm Khê, Phú Thọ, Việt Nam. 2601076906
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Việt Nam Thịnh Vượng Khu Văn Phú 3, Xã Cẩm Khê, Phú Thọ, Việt Nam. 2601140277
- 7 Công ty TNHH Nha Khoa Cường Lệ Khu Đình Cả, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601126949
- 8 Công ty TNHH Kỹ thuật Cơ Khí Huy Trường Số nhà 258, Khu Sơn Hà, Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157778
- 9 Công ty TNHH Vinashi Khu Văn Phú 2, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601154470
- 10 Công ty TNHH MTV Trọng Thản SS - Chi nhánh 03 Số 69 Phố Hà Lang, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2803225759-005
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 8 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 9 Doanh nghiệp tư nhân Anh Chung Khu 8, Xã Tân Phương, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2600229966
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cẩm Khê
- 1 Công ty TNHH Kỹ thuật Cơ Khí Huy Trường Số nhà 258, Khu Sơn Hà, Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157778
- 2 Công ty TNHH Thương mại Mạnh Sơn Phát Khu Thống Nhất, Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601156823
- 3 Công ty TNHH Quân Nguyên Phú Thọ Khu Đoàn Kết, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155749
- 4 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và Điện Tử Điện Lạnh Cẩm Khê Số nhà LK 3.1 – Khu đô thị Cẩm Khê Central Park, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155241
- 5 Công ty TNHH Vinashi Khu Văn Phú 2, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601154470
- 6 Công ty TNHH Văn Sỹ Home Cat - Chi nhánh 12PT Số 12 Phố Ngô Quang Bích, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0402334002-010
- 7 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh 115PT Số 115 Đường Đông Phú, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0202347886-004
- 8 Công ty TNHH MTV Trọng Thản SS - Chi nhánh 03 Số 69 Phố Hà Lang, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2803225759-005
- 9 Công ty TNHH MTV Trọng Thản SS - Chi nhánh PT5 Số nhà 286 Đường Đông Phú, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2803225759-004
- 10 Công ty TNHH TM Khương Computer - Chi nhánh 248CK Số nhà 248 Đường Đông Phú, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0202347893-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cẩm Khê
Cấp phường/xã 221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cẩm Khê →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cẩm Khê trên FindBase được mở 1.437 lượt, trung bình 47,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 172 lượt. Bảy ngày qua có 472 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (669 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.604 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cẩm Khê — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 238.836 lượt, trung bình 7961,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23366 lượt. Bảy ngày qua có 79.245 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (111.227 lượt). Cộng dồn từ đầu là 269.400 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.