FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phương Xá

Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ

Tên giao dịch: PHUONG XA GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED

Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phương Xá có mã số thuế 2601119733, hoạt động từ ngày 24/03/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thành Chung. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 469), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Cẩm Khê, trước là Xã Minh Tân. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2601119733
Ngày cấp
24/03/2025 (1 năm)
Người đại diện
Lê Thành Chung

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2601119733
Địa chỉ Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Cẩm Khê Tỉnh Phú Thọ
Khu Thổ Khối, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
Địa giới cũ Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Lê Thành Chung
Ngày bắt đầu hoạt động 24/03/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH TM Công Nghệ Heblikid VN Thôn Đình Tre, Xã Thái Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500762264
  2. 2 Công ty TNHH TM Minh Nghĩa Thôn Đồng Lực, Xã Hoàng An, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776348
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật MLT Vina Thôn Rừng Chũng, Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500771798
  4. 4 Công ty TNHH Hà Thùy Xóm Thanh Mỹ, Xã Mai Hạ, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570010
  5. 5 Công ty TNHH Công ty TNHH VậT LiệU MớI Runyu 63 Triệu Quang Phục, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571511
  6. 6 Công ty TNHH DV Lawer Thu Hồi Tiền Global Thôn Hòa Bình, Xã Hải Lựu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500761119
  7. 7 Công ty TNHH TMDV Kiều Phong Số nhà 105, Tổ 9, Phường Tân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 5400560076
  8. 8 Công ty TNHH Sản xuất La Claire Xưởng số 1, Thôn Hưởng Lộc, Xã Xuân Lãng, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777648
  9. 9 Công ty TNHH TM Công Nghệ Liemakr VN Thôn Hoa Cao, Xã Tam Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. 2500762176
  10. 10 Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Nhất Nam Sơn Khu 2, Xã Yên Kỳ, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601135326

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP PHƯƠNG XÁ
Mã số thuế: 2601119733
Địa chỉ: Khu Thổ Khối, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu Thổ Khối, Xã Minh Tân, Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ

🏭 Ngành nghề kinh doanh

469 Bán buôn tổng hợp ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0520 Khai thác và thu gom than non
0710 Khai thác quặng sắt
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân
8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8030 Dịch vụ điều tra
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; Dịch vụ xử lý mùi hôi, khử mùi
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh + Kinh doanh khai thác và quản lý chợ
9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cẩm Khê

221Tổng doanh nghiệp
170Đang hoạt động
51Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 69
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 61
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 59
  • XÂY DỰNG 57
  • VẬN TẢI KHO BÃI 53
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 46

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
59
Công ty cổ phần ngoài NN
18
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
11
Khác
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
170
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
32
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
8
Tạm ngừng hoạt động
7
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
4

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cẩm Khê

  1. 1 Công ty TNHH Kỹ thuật Cơ Khí Huy Trường Số nhà 258, Khu Sơn Hà, Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157778
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại Mạnh Sơn Phát Khu Thống Nhất, Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601156823
  3. 3 Công ty TNHH Quân Nguyên Phú Thọ Khu Đoàn Kết, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155749
  4. 4 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và Điện Tử Điện Lạnh Cẩm Khê Số nhà LK 3.1 – Khu đô thị Cẩm Khê Central Park, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601155241
  5. 5 Công ty TNHH Vinashi Khu Văn Phú 2, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601154470
  6. 6 Công ty TNHH Văn Sỹ Home Cat - Chi nhánh 12PT Số 12 Phố Ngô Quang Bích, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0402334002-010
  7. 7 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh 115PT Số 115 Đường Đông Phú, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0202347886-004
  8. 8 Công ty TNHH MTV Trọng Thản SS - Chi nhánh 03 Số 69 Phố Hà Lang, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2803225759-005
  9. 9 Công ty TNHH MTV Trọng Thản SS - Chi nhánh PT5 Số nhà 286 Đường Đông Phú, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2803225759-004
  10. 10 Công ty TNHH TM Khương Computer - Chi nhánh 248CK Số nhà 248 Đường Đông Phú, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0202347893-001

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua5
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Cẩm Khê

Cấp phường/xã 221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cẩm Khê →

Tổng lượt xem1.604
30 ngày qua1.437
7 ngày qua472
Bình quân/ngày 47,9
Lượt xem địa bàn Xã Cẩm Khê, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 3 lượt 15/09: 5 lượt 16/09: 4 lượt 17/09: 7 lượt 18/09: 10 lượt 19/09: 9 lượt 20/09: 8 lượt 21/09: 12 lượt 22/09: 9 lượt 23/09: 7 lượt 24/09: 10 lượt 25/09: 20 lượt 26/09: 17 lượt 27/09: 30 lượt 28/09: 81 lượt 29/09: 64 lượt 30/09: 58 lượt 01/10: 64 lượt 02/10: 96 lượt 03/10: 81 lượt 04/10: 172 lượt 05/10: 107 lượt 06/10: 91 lượt 07/10: 44 lượt 08/10: 37 lượt 09/10: 33 lượt 10/10: 53 lượt 11/10: 104 lượt 12/10: 130 lượt 13/10: 71 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cẩm Khê trên FindBase được mở 1.437 lượt, trung bình 47,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 172 lượt. Bảy ngày qua có 472 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (669 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.604 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cẩm Khê — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ

Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →

Tổng lượt xem269.400
30 ngày qua238.836
7 ngày qua79.245
Bình quân/ngày 7961,2
Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 437 lượt 15/09: 479 lượt 16/09: 746 lượt 17/09: 3450 lượt 18/09: 1882 lượt 19/09: 1299 lượt 20/09: 1701 lượt 21/09: 1493 lượt 22/09: 1110 lượt 23/09: 1173 lượt 24/09: 1901 lượt 25/09: 3517 lượt 26/09: 4625 lượt 27/09: 4486 lượt 28/09: 9668 lượt 29/09: 10397 lượt 30/09: 11989 lượt 01/10: 14883 lượt 02/10: 16919 lượt 03/10: 16520 lượt 04/10: 20158 lượt 05/10: 17609 lượt 06/10: 13149 lượt 07/10: 5732 lượt 08/10: 2523 lượt 09/10: 6013 lượt 10/10: 7241 lượt 11/10: 21584 lượt 12/10: 23366 lượt 13/10: 12786 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 238.836 lượt, trung bình 7961,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 23366 lượt. Bảy ngày qua có 79.245 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (111.227 lượt). Cộng dồn từ đầu là 269.400 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.