Công ty TNHH FG Vina
Khu 8, Xã Tiên Du, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ
Công ty TNHH FG Vina có mã số thuế 2601126177, hoạt động từ ngày 16/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Trung Tân. Ngành nghề chính: Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (mã 3311), cùng 158 ngành khác. Trụ sở tại Khu 8, Xã Tiên Du, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Bình Phú, trước là Xã Tiên Du. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2601126177 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu 8, Xã Tiên Du, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Bình Phú
Tỉnh Phú Thọ
Khu 8, Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ
|
| Địa giới cũ | Xã Tiên Du, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Trung Tân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/06/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 092693•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH FG VINA Mã số thuế: 2601126177 Địa chỉ: Khu 8, Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu 8, Xã Tiên Du, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn ngành chính |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 |
Sản xuất linh kiện điện tử
Sản xuất, gia công lắp ráp bộ dây dẫn điện (wiring harness) dùng cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2920 |
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
Đóng thùng và bồn xe ô tô, sơ mi rơ mooc (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3511 |
Sản xuất điện
Sản xuất điện mặt trời, điện gió
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện và trạm biến áp, cáp điện áp điện 110KV
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thực phẩm chức năng Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế cơ - điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp); Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải); Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm tra phân loại linh kiện điện tử; - Kiểm tra phân loại hàng hoá.
|
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn về môi trường; dịch vụ nghiên cứu và chuyển giao công nghệ môi trường; đánh giá tác động môi trường; phân tích lượng nước – khí – chất thải rắn; tư vấn hệ thống xử lý nước thải, nước cấp, khí thải và chất rắn (trừ tư vấn thiết kế)
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ Trung tâm dịch vụ việc làm)
|
| 7820 |
Cung ứng lao động tạm thời
Hoạt động dịch vụ việc làm
|
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Hoạt động cho thuê lại lao động
|
| 7911 |
Đại lý du lịch
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế.
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Kinh doanh karaoke (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bình Phú
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 30
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 25
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 23
- VẬN TẢI KHO BÃI 22
- XÂY DỰNG 17
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 13
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 15
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Khác
- 2
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 130
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Bình Phú 145 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dăm Gỗ Phúc Long Khu 8, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601147314
- 2 Công ty TNHH VPS Global PT Khu 8, Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601149720
- 3 Công An Xã Tiên Du Khu 4, Xã Tiên Du, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ 2601118049
- 4 Công ty TNHH Hyunjin Powers Lô CN 10, Cụm Công Nghiệp Tử Đà - An Đạo, Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601137933
- 5 Công ty Cổ PhầN Gốm xây dựng Phong Châu Khu Gai Hạ, Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2600414398
- 6 Công ty TNHH Green Star Toys Khu 3, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152089
- 7 Công ty TNHH Kai Ming Hà Nội Khu 6, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601145814
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Minh Ánh Khu 3, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601140485
- 9 Công ty TNHH Minh Đức PT Khu 8, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152755
- 10 Công ty TNHH Tuấn Long Phú Thọ Khu 8 An Đạo, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601149826
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 4 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Bình Phú
- 1 Công ty TNHH Minh Đức PT Khu 8, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152755
- 2 Công ty TNHH Green Star Toys Khu 3, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152089
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Linh Anh Phú Thọ Khu Đình, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601151399
- 4 Công ty TNHH Tuấn Long Phú Thọ Khu 8 An Đạo, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601149826
- 5 Công ty TNHH VPS Global PT Khu 8, Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601149720
- 6 Công ty TNHH Wid International Khu 3, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601149093
- 7 Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Và dịch vụ An Kim Phú Thọ Khu Gai Hạ, Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601147988
- 8 Công ty TNHH Vận tải Thủy Hải Tiến Phú Thọ Khu 1 ( Thuộc xã Tiên Du cũ ), Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601147829
- 9 Công ty TNHH Dăm Gỗ Phúc Long Khu 8, Xã Bình Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2601147314
- 10 Công ty TNHH Hằng Uyên Khu 10 (xã Tiên Du cũ), Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601146254
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Bình Phú
Cấp phường/xã 145 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Bình Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Bình Phú trên FindBase được mở 864 lượt, trung bình 28,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 108 lượt. Bảy ngày qua có 235 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (433 lượt). Cộng dồn từ đầu là 948 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Bình Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 189.250 lượt, trung bình 6308,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 56.653 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 216.050 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.