Công ty TNHH Thanh Phong Group BHT
Số nhà 02, Hẻm 7, Ngõ 202, Phố Hàm Nghi, Tổ 8, Khu Thanh Xuân, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công ty TNHH Thanh Phong Group BHT có mã số thuế 2601148565, hoạt động từ ngày 09/02/2026. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Thị Giang Thanh. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà không để ở (mã 4102), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 02, Hẻm 7, Ngõ 202, Phố Hàm Nghi, Tổ 8, Khu Thanh Xuân, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2601148565 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 02, Hẻm 7, Ngõ 202, Phố Hàm Nghi, Tổ 8, Khu Thanh Xuân, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Việt Trì Tỉnh Phú Thọ |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Bùi Thị Giang Thanh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/02/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Bê Tông Nhựa Sông Hồng Lào Cai Thôn Hữu Thủ 1, Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500753911
- 2 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển An Phát Phú Thọ Khu Thống Nhất, Xã Cẩm Khê, Phú Thọ, Việt Nam. 2601076906
- 3 Công ty TNHH An Phúc 208 Thôn Hoàng Hạ, Xã Vĩnh An, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500755940
- 4 Công ty TNHH Một thành viên TVXD Vĩnh Thành Thôn Mới, Xã Vĩnh Thành, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500776556
- 5 Công ty cổ phần Nhà Thép Vĩnh Phúc Thôn Đại Tự 3, Xã Liên Châu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500770917
- 6 Công ty TNHH Nhật Minh SL Phú Thọ Thôn Quyết Thắng, Xã Sông Lô, Phú Thọ, Việt Nam. 2500772329
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Mạnh Hà Khu Hồng Dương, Xã Tân Lạc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400345431
- 8 Công ty TNHH Phúc An Nguyên Khu 12 Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601156037
- 9 Công ty TNHH An Phú Hưng VP Thôn Cam Giá, Xã Vĩnh Phú, Phú Thọ, Việt Nam. 2500683213
- 10 Công ty TNHH Kim Ngân MK Xóm Át, Xã Lạc Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400567716
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THANH PHONG GROUP BHT Mã số thuế: 2601148565 Địa chỉ: Số nhà 02, Hẻm 7, Ngõ 202, Phố Hàm Nghi, Tổ 8, Khu Thanh Xuân, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở ngành chính |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7750 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích |
| 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9630 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Việt Trì
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 355
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 267
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 243
- VẬN TẢI KHO BÃI 239
- XÂY DỰNG 230
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 206
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 290
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 146
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 38
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 13
- Doanh nghiệp tư nhân
- 6
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.725
- Ngừng hoạt động
- 122
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 108
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 50
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 44
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 37
- Tạm ngừng hoạt động
- 20
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 8
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 6
- Chưa xác định
- 6
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Việt Trì 2.126 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hưng Thủy Số nhà 301, đường Châu Phong, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2601028941
- 2 Công ty TNHH Halley Louis Enterprises Số 2187A, Đường Hùng Vương, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096927
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Minh Quân Phú Thọ Số nhà 854, Tổ 3 phố Tân Thịnh, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2601028268
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Tập Đoàn BĐS An Phát 14/385 Đường Nguyệt Cư, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601148082
- 5 Công ty TNHH Tuệ Nhật Minh Số nhà 35, ngõ 670, đường Châu Phong, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161196
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Chuyển Phát Ngọc Huy Số nhà 1, Ngõ 31 Hà Liễu, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157376
- 7 Công ty TNHH CST Group Số nhà 03, đường Lăng Cẩm, Khu 3, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601125991
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Vicotrans Số nhà 888, tổ 3 Tân Phú, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601121563
- 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Ict Số 22, đường Võ Thị Sáu, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601076092
- 10 Chi nhánh công ty cổ phần thương mại dịch vụ Thiên Long Việt Số 28, Ngõ 103 phố Chu Văn An, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0110936190-001
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 4 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Việt Trì
- 1 Công ty TNHH Trung Ngân Phú Thọ Đội Khu Hồng Hải, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161213
- 2 Công ty TNHH Tuệ Nhật Minh Số nhà 35, ngõ 670, đường Châu Phong, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161196
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đất Tổ Tầng 2 số 612 đường Châu Phong, Phố Tân An, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601161069
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Quốc Tế Brics Tại Phú Thọ - Nhà Hàng Mèn Quán 26-28 Hùng Duệ Vương, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0108101074-001
- 5 Công ty TNHH Minh Khôi HL Tổ Hạ Bạn, khu Đoàn Kết, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601158387
- 6 Công ty TNHH Hoá Chất vận tải Ngân Hà Tổ Hạ Bạn, Khu Đoàn Kết, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601157739
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vui Chơi Giải Trí Gia Hân Số 1606 Đường Hùng Vương, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0202354844-001
- 8 Công ty cổ phần Giấy Bao Bì Phú Thọ Số nhà 66, đường Vũ Thê Lang, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157457
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Chuyển Phát Ngọc Huy Số nhà 1, Ngõ 31 Hà Liễu, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157376
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tư Vấn Và xây dựng BP Tổ 2A, Khu Quế Trạo, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601156950
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Việt Trì
Cấp phường/xã 2.126 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Việt Trì →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Việt Trì trên FindBase được mở 6.084 lượt, trung bình 202,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 751 lượt. Bảy ngày qua có 2.258 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (3.217 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8.264 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Việt Trì — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 190.236 lượt, trung bình 6341,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 57.639 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 217.036 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.