Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Hitech Hà Nội
Tổ dân phố Ngô Hạ, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Hitech Hà Nội có mã số thuế 2700876727-001, hoạt động từ ngày 03/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Thị Huệ. Ngành nghề chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (mã 5510), cùng 167 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố Ngô Hạ, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2700876727-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố Ngô Hạ, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Tây Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình |
| Đơn vị chủ quản | 2700876727 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Vũ Thị Huệ |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 038203•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Hai Thành Viên Lotus Hospitality Số 01, Đường Đào Duy Từ, Tổ dân phố Đông Thành 1, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013459
- 2 Công ty cổ phần Cavita Hà Nam Phố Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923701
- 3 Công ty TNHH Ngọc Hà Hoa Lư Số 9, ngõ 74, đường Tuệ Tĩnh, phố Tuệ Tĩnh, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005232
- 4 Công ty TNHH T&V Giao Thủy Số nhà 379 đường Trần Thái Tông , Thôn Quyết Thắng, Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325644
- 5 Công ty TNHH The Manor Việt Nam Số 96 Nguyễn Công Trứ, Phường Đông A, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601307733
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Khu Nghỉ Dưỡng Thiên Đường Tổ dân phố Quang Thừa, Phường Nguyễn Úy, Ninh Bình, Việt Nam. 0700885044
- 7 Công ty TNHH Du Lịch Và đầu tư HD Thôn Đam Khê Trong (Khách sạn Tam Coc Lion Kings Hotel & Resort), Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700996220
- 8 Công ty TNHH Hotel Xanh Fly Khu đô thị Hanopark 1, Phường Kim Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700922514
- 9 Công ty TNHH Phát triển thương mại dịch vụ Nguyên Hải SN 214, Đường Xuân Thành, Tổ dân phố Tân Thành 2, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013106
- 10 Công ty TNHH Lan Anh Ninh Bình Số 506, Đường Quang Trung, Tổ 11, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007293
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HITECH HÀ NỘI Mã số thuế: 2700876727-001 Địa chỉ: Tổ dân phố Ngô Hạ, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1101 |
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất hoặc pha chế các loại rượu mạnh: rượu whisky, rượu gin, rượu mùi, đồ uống hỗn hợp... Sản xuất đồ uống pha với đồ uống có cồn được chưng cất; Pha chế các loại rượu mạnh đã chưng cất; - Sản xuất rượu công nghiệp; - Sản xuất rượu thủ công; (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, sản phẩm thêu Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn; + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác; + Sản xuất phao cứu sinh; + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao); + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy); + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác; + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn); + Sản xuất mặt nạ khí ga. Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác... Sản xuất bàn chải giày, quần áo; Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; Sản xuất lõi bút chì; Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi,
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). - Thi công xây dựng công trình;
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. - Dịch vụ bơm bê tông;
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa - Môi giới hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột... - Kinh doanh thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn rượu vang; Bán buôn bia. Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu; Rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn. Bán buôn đồ uống nhẹ không chứa cồn, ngọt, có hoặc không có ga như: coca cola, pepsi cola, nước cam, chanh, nước quả khác...; Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. - Phân phối rượu; - Bán buôn rượu; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác -Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Chi tiết: •Bán buôn đèn và bộ đèn điện; •Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, nồi hầm điện, chảo điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc, robot quét dọn nhà cửa, các thiết bị tự động dùng trong gia dụng -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác. -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; (Trừ hoạt động đấu giá)46
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: - Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; - Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; - Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác. (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị. - Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ uống có cồn: Rượu vang, bia; Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...; Bán lẻ nước rau ép, nước quả ép; Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. Bán lẻ rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn. - Bán lẻ rượu
|
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ các mặt hàng: - Nhiên liệu cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác. Nhóm này cũng gồm: Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt gọt; hàng gốm, sứ, hàng thuỷ tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng, thiết bị dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, nồi hầm điện, chảo điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc, robot quét dọn nhà cửa, các thiết bị tự động dùng trong gia dụng - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt...không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
|
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh: - Bán lẻ hàng lưu niệm bằng sơn mài, trạm khắc: Tranh sơn mài, tranh khảm trai, hàng lưu niệm khác bằng sơn mài, khảm trai; - Bán lẻ hàng đan lát bằng tre, song mây, vật liệu tết, bện khác; - Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ khác: Hàng lưu niệm bằng gỗ, sừng, đồi mồi, san hô... - Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác: - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Hoạt động Thương mại điện tử; Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô. (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4921 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
|
| 4922 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
|
| 4929 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng. - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
|
| 5011 |
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
-Kinh doanh vận tải biển nội địa; -Kinh doanh vận tải biển quốc tế;
|
| 5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
-Kinh doanh vận tải biển nội địa; Kinh doanh vận tải biển quốc tế;
|
| 5021 |
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Kinh doanh vận tải hành khách
|
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Kinh doanh vận tải hàng hóa (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Giao nhận hàng hóa; - Đại lý vé máy bay - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá
|
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại.
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
-Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống; -Cung cấp suất ăn theo hợp đồng; -Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; -Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ trên cơ sở nhượng quyền.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Dịch vụ tư vấn bất động sản, Dịch vụ quản lý bất động sản; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
-Thiết kế xây dựng công trình: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; Thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ công trình -Thiết kế quy hoạch xây dựng -Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV -Hoạt động kiến trúc: Việc cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. -Quản lý thi công xây dựng công trình: Quản lý chất lượng xây dựng công trình; Quản lý tiến độ xây dựng thi công xây dựng công trình; Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong quá trình thi công xây dựng; Quản lý hợp đồng xây dựng;
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động môi giới thương mại; Tư vấn về công nghệ Tư vấn về nông học; Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...; Dịch vụ chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê xe Ôtô
|
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu: Thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn, - Thiết bị đo lường và điều khiển, - Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không có người điều khiển; - Cho thuê container; - Cho thuê palet; - Cho thuê xe máy; - Cho thuê xe đạp
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức.
|
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nhận ủy thác xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa. (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;
|
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả) ; Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời bởi nhà tổ chức tại các cơ sở của họ (không phải của các câu lạc bộ thể thao); Quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này; Hoạt động của các khu vực thể thao, có thể bao gồm hoạt động của các cáp treo, thang máy trượt tuyết và ghế treo; Quản lý các khu vực có thiết bị thể thao ngoài trời; Việc cung cấp các thiết bị để vận hành các cơ sở thể thao. - Sân Pickleball ; - Kinh doanh hoạt động thể thao ; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 |
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề bao gồm các hoạt động đa dạng và hấp dẫn như lái máy móc, đi trên nước, các trò chơi, các buổi biểu diễn, triển lãm theo chủ đề và các khu vui chơi dã ngoại; công viên sinh thái
|
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; - Hoạt động của khu du lịch, khu sinh thái
|
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tây Hoa Lư
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 185
- VẬN TẢI KHO BÃI 160
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 131
- XÂY DỰNG 118
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 110
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 89
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 83
- Doanh nghiệp tư nhân
- 27
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 9
- Khác
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 279
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 58
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 37
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 14
- Tạm ngừng hoạt động
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tây Hoa Lư 410 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Chế Biến Nông sản xuất Khẩu Vinamos Hộ ông Dương Xuân Hải, Tổ dân phố Me, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700976739
- 2 CÔNG TY TNHH Hải Vinh VN - CHI NHÁNH NINH BÌNH Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 03, Bản đồ địa chính xã Sơn Hà, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700945762
- 3 Trường THPT Gia Viễn C Gia Sinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700545845
- 4 Công ty TNHH 27/7 TP Ninh Bình Đường 12C, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700260039
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Xuân Tỉnh Tổ dân phố Tân Hoa (nhà ông Nguyễn Xuân Tỉnh), Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700994086
- 6 Công ty TNHH Chuẩn Màu Print Tổ dân phố La Vân, Xã Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 2700978729
- 7 Công ty TNHH 50 Food Phong Phú, Xã Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 2700867962
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí Quân Mai Thôn Phong Phú, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005419
- 9 Công ty TNHH Thương mại HT Travel Nhà bà Trần Thị Huyền Trâm, Tổ dân phố Sinh Dược, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013000
- 10 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Máy Đại Hoàng Phát TDP Thanh Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009357
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 5 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 6 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tây Hoa Lư
- 1 Công ty TNHH Thương mại HT Travel Nhà bà Trần Thị Huyền Trâm, Tổ dân phố Sinh Dược, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013000
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tràng An NPV Tổ dân phố Đại Áng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009646
- 3 Công ty TNHH Đá Mỹ Nghệ Bắc Nam Tổ dân phố số 7, Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009484
- 4 Phòng nông nghiệp Và Môi Trường Phường Tây Hoa Lư ĐƯỜNG 38B, TỔ DÂN PHỐ NGÔ THƯỢNG, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009526
- 5 Công ty TNHH Sơn Thiên Dương Paint Việt Nam TDP Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009389
- 6 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Máy Đại Hoàng Phát TDP Thanh Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009357
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ Và vận tải Kiều Anh Hộ Gia đình Ông Nguyễn Trọng Khải, TDP Lược, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008829
- 8 Hợp tác xã nông nghiệp Trung Bãi Trữ Tổ dân phố Nam Trung Trữ, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008787
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Đông Giang Tổ dân phố 1 La Mai, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008762
- 10 Công ty TNHH Rivana Tràng An Hộ gia đình ông Tạ Văn Quý, TDP Trường An, Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701008473
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 2700876727 Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Ninh Hoà Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tây Hoa Lư
Cấp phường/xã 410 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tây Hoa Lư →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tây Hoa Lư trên FindBase được mở 2.294 lượt, trung bình 76,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 228 lượt. Bảy ngày qua có 734 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (1.069 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.428 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tây Hoa Lư — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 251.801 lượt, trung bình 8393,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 25947 lượt. Bảy ngày qua có 84.604 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (114.566 lượt). Cộng dồn từ đầu là 282.569 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.