Công ty cổ phần Dược Phẩm Alpharco
Km5+600 đường 479b, thôn Đồi Mây, Xã Thạch Bình, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình
Công ty cổ phần Dược Phẩm Alpharco có mã số thuế 2700956450, hoạt động từ ngày 09/08/2023. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Thị Vân. Ngành nghề chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (mã 1079), cùng 143 ngành khác. Trụ sở tại Km5+600 đường 479b, thôn Đồi Mây, Xã Thạch Bình, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Phú Sơn, trước là Xã Thạch Bình. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2700956450 |
|---|---|
| Địa chỉ | Km5+600 đường 479b, thôn Đồi Mây, Xã Thạch Bình, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Phú Sơn
Tỉnh Ninh Bình
Km5+600 đường 479b, thôn Đồi Mây, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình
|
| Địa giới cũ | Xã Thạch Bình, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hoàng Thị Vân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/08/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 099651•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Dược Liệu Hoa Thiên Thửa đất số 180, Tờ bản đồ số 23, Km 103, Đường 10, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601311708
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thực Phẩm Ngọc Long Spice Đội 4, Nghĩa Hồng, Xã Hồng Phong, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601314498
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thiên Nhiên Hyichi Skin Số 496, đường Nguyễn Công Trứ, Phố Thanh Bình, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700957969
- 4 Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Ninh Bình Xóm Long An, Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 3600244645-081
- 5 Công ty TNHH Mộc Sinh Bioherb Số 97 Đường Lê Hoàn, Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923684
- 6 Công ty TNHH TNHH Nam Dược Hà Nam Lô CN12, Khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, Phường Tiên Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859189
- 7 Công ty TNHH Dược Liệu Tiến Quang Nhà ông Phạm Văn Tuấn, Thôn Hán Bắc, Xã Đại Hoàng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700941528
- 8 Chi nhánh Nam Định - Công ty TNHH Công Nghệ Cao Đông Nam Dược Bát Phúc Tổ dân phố Trường Giang, Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0108181619-002
- 9 Công ty TNHH Chế Xuất Dược Liệu Mạnh Hùng Thửa đất 1143, Tờ bản đồ số 4, Thôn Hán Nam, Xã Đại Hoàng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700877738
- 10 Công ty TNHH Thảo Mộc Thiên Phúc Tổ dân phố Điền Xá, Phường Kim Bảng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700917955
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ALPHARCO Mã số thuế: 2700956450 Địa chỉ: Km5+600 đường 479b, thôn Đồi Mây, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Km5+600 đường 479b, thôn Đồi Mây, Xã Thạch Bình, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
ngành chính Sản xuất thực phẩm chức năng
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0893 | Khai thác muối |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy ăn, giấy lau chùi, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất chất giống nhựa; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất hoá chất dùng để làm ảnh; - Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác như: + Pep ton, dẫn xuất của pep ton, các chất proteinkhác và dẫn xuất của chúng, + Dầu mỡ + Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hoá học + Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da + Bột và bột nhão sử dụng trong hàn + Sản xuất chất để tẩy kim loại + Sản xuất chất phụ gia cho xi măng + Sản xuất các bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hoá chất khác sử dụng trong công nghiệp + Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng + Sản xuất hợp chất dùng để thử phản ứng trong phòng thí nghiệm và để chẩn đoán khác; - Sản xuất mực vẽ
|
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Sản xuất trang thiết bị y tế
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Kinh doanh thực phẩm chức năng
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phú Sơn
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 42
- VẬN TẢI KHO BÃI 32
- XÂY DỰNG 31
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 24
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 16
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 13
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 32
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 82
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 13
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 4
- Ngừng hoạt động
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phú Sơn 119 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Trần Đoàn Nhà ông Trần Văn Đoàn, thôn Bãi Lóng, Xã Thạch Bình, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình 2700965208
- 2 Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Phú Cường Thôn Quảng Mào, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701010056
- 3 Trường Tiểu Học Thạch Bình xã Thạch Bình - Huyện Nho quan - Ninh Bình, Xã Thạch Bình, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình 2700533920
- 4 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quốc Phòng Xóm 2, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701003549
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Xuân Hòa Thôn 1, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700200625
- 6 Công ty TNHH Hai Thành Viên Trưởng Hường Ngã ba J 102 thôn Đồi Mây, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701004045
- 7 Công ty TNHH Thạch Bình Window Thôn Liên Phương, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700945219
- 8 Công ty cổ phần Đôlômít Việt Nam - Chi nhánh Ninh Bình Tại nhà ông Hoàng Phú Sơn, Thôn 7, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2801073363-001
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải Quang Vương Nhà ông Trần Văn Quang, thôn Lạc Bình 1, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701001710
- 10 Công ty TNHH Thương mại Hoan Huệ Xóm 3, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701001044
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH MTV Hoa Lư Số 57, ngõ 60, đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700969072
- 5 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
- 6 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 7 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 8 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 9 Văn phòng đại diện Thanh Sơn, Ninh Bình - Công ty cổ phần Tư Vấn Đo Đạc Bản Đồ Và Địa Chính Hà Nội Thôn 3, Hữu Thường, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0108236868-004
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phú Sơn
- 1 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Cường Phát Ninh Bình Thôn Vệ Chùa, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701008064
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và Lắp Đặt Nội Thất Phúc Thịnh Thôn Lải, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701007247
- 3 Công ty TNHH Kinh Doanh Và phát triển thương mại Hải Nam Thôn Lạc Vân, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701006966
- 4 Công ty TNHH Chăn Nuôi Thú Y Tiến Yến Số thửa đất 427, Tờ bản đồ số 21, Thôn Liên Phương, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701006853
- 5 Công ty TNHH Nông Sản Phương Diệu Xóm 3, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701006028
- 6 Công ty TNHH Hai Thành Viên Trưởng Hường Ngã ba J 102 thôn Đồi Mây, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701004045
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quốc Phòng Xóm 2, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2701003549
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải Quang Vương Nhà ông Trần Văn Quang, thôn Lạc Bình 1, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701001710
- 9 Công ty TNHH Thương mại Hoan Huệ Xóm 3, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701001044
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Duy Thành Phát Nhà bà Nguyễn Thị Hà, Xóm 1, Xã Phú Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700999648
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phú Sơn
Cấp phường/xã 119 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phú Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phú Sơn trên FindBase được mở 633 lượt, trung bình 21,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 17/09 với 67 lượt. Bảy ngày qua có 198 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (301 lượt). Cộng dồn từ đầu là 690 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phú Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 192.106 lượt, trung bình 6403,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 70.586 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (90.752 lượt). Cộng dồn từ đầu là 217.742 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.