Công ty TNHH GMT Tam Điệp
Tổ 5, Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình
Công ty TNHH GMT Tam Điệp có mã số thuế 2700972565, hoạt động từ ngày 04/02/2025. Người đại diện theo pháp luật: Đinh Quang Toan. Trụ sở tại Tổ 5, Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Tam Điệp, trước là Phường Tây Sơn. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2700972565 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 5, Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Tam Điệp
Tỉnh Ninh Bình
Tổ 5, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình
|
| Địa giới cũ | Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đinh Quang Toan |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/02/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097566•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Dược Liệu Hoa Thiên Thửa đất số 180, Tờ bản đồ số 23, Km 103, Đường 10, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601311708
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thiên Nhiên Hyichi Skin Số 496, đường Nguyễn Công Trứ, Phố Thanh Bình, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700957969
- 3 Công ty TNHH Mộc Sinh Bioherb Số 97 Đường Lê Hoàn, Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700923684
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thực Phẩm Ngọc Long Spice Đội 4, Nghĩa Hồng, Xã Hồng Phong, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601314498
- 5 Chi nhánh công ty Ajinomoto Việt Nam Tại Ninh Bình Xóm Long An, Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 3600244645-081
- 6 Chi nhánh Nam Định - Công ty TNHH Công Nghệ Cao Đông Nam Dược Bát Phúc Tổ dân phố Trường Giang, Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0108181619-002
- 7 Công ty TNHH Dược Liệu Tiến Quang Nhà ông Phạm Văn Tuấn, Thôn Hán Bắc, Xã Đại Hoàng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700941528
- 8 Công ty TNHH TNHH Nam Dược Hà Nam Lô CN12, Khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, Phường Tiên Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859189
- 9 Công ty TNHH Chế Xuất Dược Liệu Mạnh Hùng Thửa đất 1143, Tờ bản đồ số 4, Thôn Hán Nam, Xã Đại Hoàng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700877738
- 10 Công ty TNHH Thảo Mộc Thiên Phúc Tổ dân phố Điền Xá, Phường Kim Bảng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700917955
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GMT TAM ĐIỆP Mã số thuế: 2700972565 Địa chỉ: Tổ 5, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tổ 5, Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất các loại trà dược thảo; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo
|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, - Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn... - Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua, - Sản xuất nỉ, - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí, - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, - Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng..., - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông, - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không),
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bù
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng nhà máy, nhà xưởng. - Xây dụng công trình xử lý khí thải, rác thải. - Xây dựng công trình nhà máy điện, nhà máy luyện thép và cơ khí. - Xây dựng ống khói công nghiệp, nhà máy thép chế tạo. - Xây dựng công trình hệ thống trao đổi nhiệt, giải nhiệt công nghiệp. - Xây dựng công trình khai thác và xử lý dầu khí.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt kết cấu thép, khung nhà xưởng
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp,
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ gỗ - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cưa, xẻ, băm, bóc gỗ, máy ép mùn, máy sấy gỗ, máy đóng viên và các loại máy móc phục vụ sản xuất, chế biến gỗ khác)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo thượng mại
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tam Điệp
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 218
- VẬN TẢI KHO BÃI 166
- XÂY DỰNG 148
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 143
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 131
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 76
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 129
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 367
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 56
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 51
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Tạm ngừng hoạt động
- 15
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tam Điệp 527 doanh nghiệp
- 1 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Tam Điệp Đường Đồng Giao, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0100150619-135
- 2 Công ty cổ phần Thực Phẩm Xuất Khẩu Đồng Giao Đường Đồng Giao, Tổ dân phố Trại Vòng, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700224457
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Thuỳ Dung NB Số nhà 816, Tổ 2 Tây Sơn, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700984183
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Xi Măng Vicem Tam Điệp Số 27, Đường Chi Lăng, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700260173
- 5 Công ty TNHH Thương mại DV Sơn Tùng Thửa đất số B-1(TGĐ), tờ bản đồ 12, Tổ dân phố 8, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013177
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trung Linh Palace Số 42-44, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 18, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007303
- 7 Công ty TNHH MTV Đầu tư An Vinh SN 52, Đường Đồng Giao, TDP 9, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700999729
- 8 Công ty TNHH TMDV Nhà Hàng Khách Sạn Quốc Đạt - Chi nhánh Ninh Khánh Số nhà 96, đường Ngô Văn Sở, tổ 14, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 3703320016-002
- 9 Công ty TNHH An Thuận Phát Decor Số nhà 68, Ngõ 250, Tổ 13, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009621
- 10 Công ty TNHH Lan Anh Ninh Bình Số 506, Đường Quang Trung, Tổ 11, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007293
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 5 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 6 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 7 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tam Điệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại DV Sơn Tùng Thửa đất số B-1(TGĐ), tờ bản đồ 12, Tổ dân phố 8, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013177
- 2 Công ty TNHH An Thuận Phát Decor Số nhà 68, Ngõ 250, Tổ 13, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009621
- 3 Công ty TNHH Thương mại vận tải Quý Nhân Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 18, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009565
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trung Linh Palace Số 42-44, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 18, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007303
- 5 Công ty TNHH Lan Anh Ninh Bình Số 506, Đường Quang Trung, Tổ 11, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007293
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Và xây dựng Tuấn Anh Nhà bà Nguyễn Thị An, Tổ dân phố Hang Nước, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007021
- 7 Công ty TNHH Vàng Bạc Thu Trang Số 560, đường Quang Trung, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701006250
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Và Điều Trị Dự Phòng Tâm An Số nhà 22, Đường Tạ Uyên, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701006187
- 9 Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Aoh Số Nhà 68, Đường Bùi Thị Xuân, Tổ 4A, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005803
- 10 Công ty TNHH Khánh Trường Logistics Nhà ông Nguyễn Văn Khánh, ngõ 3, tổ 18, đường Lý Thường Kiệt, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005546
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tam Điệp
Cấp phường/xã 527 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tam Điệp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tam Điệp trên FindBase được mở 2.325 lượt, trung bình 77,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 303 lượt. Bảy ngày qua có 760 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (1.211 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.458 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tam Điệp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 209.116 lượt, trung bình 6970,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 70.533 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 236.251 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.