Công ty TNHH Xanh Cố Đô
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.
Công ty TNHH Xanh Cố Đô có mã số thuế 2700979440, hoạt động từ ngày 04/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Huy Hoàng. Trụ sở tại Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Tây Hoa Lư, trước là Xã Ninh Hòa. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2700979440 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Tây Hoa Lư
Tỉnh Ninh Bình
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
|
| Địa giới cũ | Xã Ninh Hòa, Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đỗ Huy Hoàng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/06/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 084709•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 094171•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã nông nghiệp Kính Chúc Kính chúc, Xã Gia Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921761
- 2 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Giao Tiến Đường Trần Thái Tông, TDP Hùng Khang, Xã Giao Thủy, Ninh Bình, Việt Nam. 0601289594
- 3 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng nông nghiệp Và thương mại Toàn Thắng Số 03 Trung tâm thương mại Nghĩa Hưng, Quốc lộ 37B, Tổ dân phố 3, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601257793
- 4 Hợp tác xã Chế Biến Nông Sản Bốn Thuận Thôn Thị Thôn, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601162453
- 5 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Mỹ Hải. Xóm Tân Văn, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947061
- 6 Hợp tác xã nông nghiệp Gia Vượng Phố Tiến Yết, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921867
- 7 Hợp tác xã hợp tác xã Khang Tường Xóm Hoành Lộ, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601181449
- 8 Hợp tác xã nông nghiệp Thống Nhất UBND xã Gia Vân, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921930
- 9 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hồng Phong Thôn Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700978662
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XANH CỐ ĐÔ Mã số thuế: 2700979440 Địa chỉ: Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế (Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam (Điều 33 Luật Dược 2016)
|
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điện Hoạt động điều hành bến xe Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ hỗ trợ trạm sạc điện lưu động Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ vé máy bay; Logistics
|
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Kinh doanh môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Hoạt động tư vấn, quản lý bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cho thuê lại lao động (Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP)
|
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP)
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức sự kiện, hội nghị
|
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 |
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
Hoạt động của các Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (Điều 50 Luật Thể dục, Thể thao 2006)
|
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tây Hoa Lư
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 185
- VẬN TẢI KHO BÃI 160
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 131
- XÂY DỰNG 118
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 110
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 89
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 83
- Doanh nghiệp tư nhân
- 27
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 9
- Khác
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 279
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 58
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 37
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 14
- Tạm ngừng hoạt động
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tây Hoa Lư 410 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Chế Biến Nông sản xuất Khẩu Vinamos Hộ ông Dương Xuân Hải, Tổ dân phố Me, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700976739
- 2 CÔNG TY TNHH Hải Vinh VN - CHI NHÁNH NINH BÌNH Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 03, Bản đồ địa chính xã Sơn Hà, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700945762
- 3 Công ty TNHH 27/7 TP Ninh Bình Đường 12C, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700260039
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Xuân Tỉnh Tổ dân phố Tân Hoa (nhà ông Nguyễn Xuân Tỉnh), Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700994086
- 5 Công ty TNHH Chuẩn Màu Print Tổ dân phố La Vân, Xã Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 2700978729
- 6 Công ty TNHH 50 Food Phong Phú, Xã Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 2700867962
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí Quân Mai Thôn Phong Phú, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005419
- 8 Trường THPT Gia Viễn C Gia Sinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700545845
- 9 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Máy Đại Hoàng Phát TDP Thanh Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009357
- 10 Doanh nghiệp tư nhân Trường Đại Tổ dân phố La Vân, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700348357
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 5 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 6 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 7 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
- 8 Công ty TNHH MTV Hoa Lư Số 57, ngõ 60, đường Lê Thái Tổ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700969072
- 9 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tây Hoa Lư
- 1 Công ty TNHH Thương mại HT Travel Nhà bà Trần Thị Huyền Trâm, Tổ dân phố Sinh Dược, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013000
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tràng An NPV Tổ dân phố Đại Áng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009646
- 3 Công ty TNHH Đá Mỹ Nghệ Bắc Nam Tổ dân phố số 7, Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009484
- 4 Phòng nông nghiệp Và Môi Trường Phường Tây Hoa Lư ĐƯỜNG 38B, TỔ DÂN PHỐ NGÔ THƯỢNG, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009526
- 5 Công ty TNHH Sơn Thiên Dương Paint Việt Nam TDP Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009389
- 6 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Máy Đại Hoàng Phát TDP Thanh Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009357
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ Và vận tải Kiều Anh Hộ Gia đình Ông Nguyễn Trọng Khải, TDP Lược, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008829
- 8 Hợp tác xã nông nghiệp Trung Bãi Trữ Tổ dân phố Nam Trung Trữ, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008787
- 9 Hợp tác xã nông nghiệp Đông Giang Tổ dân phố 1 La Mai, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008762
- 10 Công ty TNHH Rivana Tràng An Hộ gia đình ông Tạ Văn Quý, TDP Trường An, Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701008473
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 07/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tây Hoa Lư
Cấp phường/xã 410 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tây Hoa Lư →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tây Hoa Lư trên FindBase được mở 1.875 lượt, trung bình 62,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 196 lượt. Bảy ngày qua có 558 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (1.015 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.979 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tây Hoa Lư — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 204.094 lượt, trung bình 6803,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 65.511 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 231.229 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.