FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Xanh Cố Đô

Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

Tên giao dịch: XANH CO DO CO., LTD

Công ty TNHH Xanh Cố Đô có mã số thuế 2700979440, hoạt động từ ngày 04/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Huy Hoàng. Trụ sở tại Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Tây Hoa Lư, trước là Xã Ninh Hòa. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2700979440
Ngày cấp
04/06/2025 (1 năm)
Người đại diện
Đỗ Huy Hoàng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2700979440
Địa chỉ Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Tây Hoa Lư Tỉnh Ninh Bình
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Địa giới cũ Xã Ninh Hòa, Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Đỗ Huy Hoàng
Ngày bắt đầu hoạt động 04/06/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Hợp tác xã nông nghiệp Kính Chúc Kính chúc, Xã Gia Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921761
  2. 2 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Giao Tiến Đường Trần Thái Tông, TDP Hùng Khang, Xã Giao Thủy, Ninh Bình, Việt Nam. 0601289594
  3. 3 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng nông nghiệp Và thương mại Toàn Thắng Số 03 Trung tâm thương mại Nghĩa Hưng, Quốc lộ 37B, Tổ dân phố 3, Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601257793
  4. 4 Hợp tác xã Chế Biến Nông Sản Bốn Thuận Thôn Thị Thôn, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601162453
  5. 5 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Mỹ Hải. Xóm Tân Văn, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947061
  6. 6 Hợp tác xã nông nghiệp Gia Vượng Phố Tiến Yết, Xã Gia Viễn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921867
  7. 7 Hợp tác xã hợp tác xã Khang Tường Xóm Hoành Lộ, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601181449
  8. 8 Hợp tác xã nông nghiệp Thống Nhất UBND xã Gia Vân, Xã Gia Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 2700921930
  9. 9 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Hồng Phong Thôn Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700978662

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XANH CỐ ĐÔ
Mã số thuế: 2700979440
Địa chỉ: Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 03, đường 477, thôn Quán Vinh, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế (Điều 33 Luật Dược 2016; Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam (Điều 33 Luật Dược 2016)
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điện Hoạt động điều hành bến xe Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ hỗ trợ trạm sạc điện lưu động Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ vé máy bay; Logistics
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Kinh doanh môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Hoạt động tư vấn, quản lý bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
7310 Quảng cáo
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7821 Cung ứng lao động tạm thời
Cho thuê lại lao động (Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP)
7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (Điều 21 Nghị định 145/2020/NĐ-CP)
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức sự kiện, hội nghị
8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
Hoạt động của các Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (Điều 50 Luật Thể dục, Thể thao 2006)
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9621 Dịch vụ làm tóc

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tây Hoa Lư

410Tổng doanh nghiệp
279Đang hoạt động
131Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 185
  • VẬN TẢI KHO BÃI 160
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 131
  • XÂY DỰNG 118
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 110
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 89

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
83
Doanh nghiệp tư nhân
27
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
13
Công ty cổ phần ngoài NN
9
Khác
8
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
7

Theo tình trạng

Đang hoạt động
279
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
58
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
37
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
14
Tạm ngừng hoạt động
9
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
7
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Ngừng hoạt động
2
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tây Hoa Lư

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại HT Travel Nhà bà Trần Thị Huyền Trâm, Tổ dân phố Sinh Dược, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013000
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tràng An NPV Tổ dân phố Đại Áng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009646
  3. 3 Công ty TNHH Đá Mỹ Nghệ Bắc Nam Tổ dân phố số 7, Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009484
  4. 4 Phòng nông nghiệp Và Môi Trường Phường Tây Hoa Lư ĐƯỜNG 38B, TỔ DÂN PHỐ NGÔ THƯỢNG, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009526
  5. 5 Công ty TNHH Sơn Thiên Dương Paint Việt Nam TDP Ngô Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009389
  6. 6 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Máy Đại Hoàng Phát TDP Thanh Thượng, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701009357
  7. 7 Công ty TNHH Dịch vụ Và vận tải Kiều Anh Hộ Gia đình Ông Nguyễn Trọng Khải, TDP Lược, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008829
  8. 8 Hợp tác xã nông nghiệp Trung Bãi Trữ Tổ dân phố Nam Trung Trữ, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008787
  9. 9 Hợp tác xã nông nghiệp Đông Giang Tổ dân phố 1 La Mai, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008762
  10. 10 Công ty TNHH Rivana Tràng An Hộ gia đình ông Tạ Văn Quý, TDP Trường An, Phường Tây Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701008473

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem7
30 ngày qua6
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 2 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 07/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Tây Hoa Lư

Cấp phường/xã 410 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tây Hoa Lư →

Tổng lượt xem1.979
30 ngày qua1.875
7 ngày qua558
Bình quân/ngày 62,5
Lượt xem địa bàn Phường Tây Hoa Lư, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 22 lượt 13/09: 8 lượt 14/09: 1 lượt 15/09: 1 lượt 16/09: 9 lượt 17/09: 38 lượt 18/09: 64 lượt 19/09: 11 lượt 20/09: 22 lượt 21/09: 8 lượt 22/09: 6 lượt 23/09: 13 lượt 24/09: 16 lượt 25/09: 18 lượt 26/09: 29 lượt 27/09: 36 lượt 28/09: 98 lượt 29/09: 121 lượt 30/09: 192 lượt 01/10: 131 lượt 02/10: 196 lượt 03/10: 120 lượt 04/10: 157 lượt 05/10: 148 lượt 06/10: 125 lượt 07/10: 55 lượt 08/10: 29 lượt 09/10: 60 lượt 10/10: 54 lượt 11/10: 87 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tây Hoa Lư trên FindBase được mở 1.875 lượt, trung bình 62,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 196 lượt. Bảy ngày qua có 558 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (1.015 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.979 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tây Hoa Lư — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình

Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →

Tổng lượt xem231.229
30 ngày qua204.094
7 ngày qua65.511
Bình quân/ngày 6803,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1170 lượt 13/09: 2463 lượt 14/09: 430 lượt 15/09: 402 lượt 16/09: 1330 lượt 17/09: 1967 lượt 18/09: 1092 lượt 19/09: 2058 lượt 20/09: 2665 lượt 21/09: 1362 lượt 22/09: 1367 lượt 23/09: 1671 lượt 24/09: 2689 lượt 25/09: 3799 lượt 26/09: 4804 lượt 27/09: 4909 lượt 28/09: 9755 lượt 29/09: 12331 lượt 30/09: 13683 lượt 01/10: 14522 lượt 02/10: 17945 lượt 03/10: 17607 lượt 04/10: 18562 lượt 05/10: 18691 lượt 06/10: 13556 lượt 07/10: 6115 lượt 08/10: 2493 lượt 09/10: 5807 lượt 10/10: 6741 lượt 11/10: 12108 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 204.094 lượt, trung bình 6803,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 18691 lượt. Bảy ngày qua có 65.511 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (104.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 231.229 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.