Công ty TNHH Nam Thịnh
Nhà ông Lê Khả Nam, Thôn Thịnh Hòa, Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Công ty TNHH Nam Thịnh có mã số thuế 2800775377, hoạt động từ ngày 01/12/2003. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Ngọc Cường. Ngành nghề chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (mã 1410), cùng 130 ngành khác. Trụ sở tại Nhà ông Lê Khả Nam, Thôn Thịnh Hòa, Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hoằng Lộc, trước là Xã Hoằng Thịnh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2800775377 |
|---|---|
| Địa chỉ | Nhà ông Lê Khả Nam, Thôn Thịnh Hòa, Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hoằng Lộc
Tỉnh Thanh Hóa
Nhà ông Lê Khả Nam, Thôn Thịnh Hòa, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
|
| Địa giới cũ | Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Cường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/12/2003 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 037364•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 090668•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH May Mặc Thắng Dung Hợp tác xã Đông Ninh, kiôt chợ Đông, tổ dân phố Hữu Bộc, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234256
- 2 Công ty TNHH South Fountain Garment Limited - Chi nhánh Hoằng Châu Lô CN-01, cụm công nghiệp Thái Thắng, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803122954-001
- 3 Công ty TNHH Thương mại Naeun Việt Nam Số nhà 121 -ĐH-QX.04, Thôn 4, Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233911
- 4 Công ty TNHH Banwol Vina Nhà ông Quách Văn Đông, Thôn Mặc Hèo, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803204188
- 5 Công ty TNHH TMDV May Hợp Thảo Thôn Trung Tâm, Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803215084
- 6 Công ty TNHH May Xining Thửa đất số 2351, thôn Cẩm Vân, Xã Thiệu Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803156329
- 7 Công ty TNHH May Gia Công Và Cây Công Trình Ngọc Quỳnh Nhà bà Bùi Thị Quỳnh, thôn Quý Thanh, Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803129195
- 8 Công ty TNHH SXTM Thành Lộc Thôn Thành Đông, Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803232202
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu Hà Anh Vina- Cơ Sở 3 Số nhà 25, ngã 5, đường 4B, thôn Tiên Thắng, Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803036712-001
- 10 Công ty TNHH Đàm Gia. Company Số nhà 51a đường Nguyệt Quang, thôn 2, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803230822
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH NAM THỊNH Mã số thuế: 2800775377 Địa chỉ: Nhà ông Lê Khả Nam, Thôn Thịnh Hòa, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Nhà ông Lê Khả Nam, Thôn Thịnh Hòa, Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) ngành chính |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất hàng mây tre đan tiêu thụ trong nước và xuất khẩu; chế biến lâm sản
|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất hương tiêu thụ
|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất nhựa Kinh doanh về sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy (Điểm đ Khoản 3, Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Điện mặt trời (Trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
Phân phối điện
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Kinh doanh Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Điểm d Khoản 3, Khoản 7 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hoá; - Môi giới mua bán hàng hoá (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Kinh doanh lâm sản, mộc dân dụng (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (Khoản 9 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Cơ sở bán lẻ thuốc Bán lẻ dụng cụ y tế Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (Khoản 9 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Vận tải Hành khách bằng taxi
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải hành khách du lịch bằng xe ô tô Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Điểm a Khoản 3, Khoản 4 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Điểm c Khoản 3, Khoản 6 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Kinh doanh về tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Điểm b Khoản 3, Khoản 4 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8019 |
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Giám sát hoặc giám sát từ xa của hệ thống báo động an toàn điện tử, như báo trộm hoặc báo cháy, bao gồm cả việc bảo dưỡng;
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại 2005)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hoằng Lộc
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 75
- XÂY DỰNG 59
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 56
- VẬN TẢI KHO BÃI 47
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 42
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 30
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 32
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 6
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 157
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 41
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 17
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 14
- Ngừng hoạt động
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hoằng Lộc 240 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Máy Việt Nam - Chi nhánh Thanh Hóa Thôn Tiến Thành, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0104498100-013
- 2 Công ty TNHH Một thành viên Vinapluvia số 258, đường ĐH-HH16, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225974
- 3 Công ty TNHH XD & TM Minh Khôi Thôn Cẩm Trung, Xã Hoằng Tân, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2802830256
- 4 Công ty TNHH Nguyễn Gia Phát T&T Số nhà 135, Đường HH-DH16, Thôn Bột Trung, Xã Hoằng Tân, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803138270
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Chung Oanh Thôn Cẩm Vinh, Xã Hoằng Tân, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2802530291
- 6 Công ty TNHH TMDV In Sơn Hải Khu tái định cư Bắc Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233735
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Greenup Schools Thửa đất số 380, tờ bản đồ số 30 Mặt bằng quy hoạch số MBQH 136/MBQH – UBND , thôn Đình Bảng, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803108188-001
- 8 Công ty TNHH Doanh Nghiệp Vàng Bạc Ngọc Linh Số 83, Thôn Đình Bảng, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803223053
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển R&D Số nhà 11 Ngõ 04 Thôn Nam Đoan Vỹ, Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803164552
- 10 Công An Xã Hoằng Lộc Thôn 4, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803151793
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 5 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 6 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 7 Công ty TNHH May Mặc Thắng Dung Hợp tác xã Đông Ninh, kiôt chợ Đông, tổ dân phố Hữu Bộc, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234256
- 8 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh Số nhà 87 Đường Châu Lang, Khu phố Chí Linh, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225646
- 9 Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng DHH Center Số 15 QL45 Thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803196836
- 10 Công ty TNHH South Fountain Garment Limited - Chi nhánh Hoằng Châu Lô CN-01, cụm công nghiệp Thái Thắng, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803122954-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hoằng Lộc
- 1 Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Lợi Thanh Nhà ông Nguyễn Tấn Lợi, thôn 5, Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2802458172
- 2 Công ty TNHH TMDV In Sơn Hải Khu tái định cư Bắc Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233735
- 3 Công ty TNHH DVTM Và vận tải Minh Anh Nhà Ông Dương Văn Phúc, Thôn Thịnh Hòa, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233573
- 4 Công ty TNHH MTV Dịch vụ Hoàng Phát Số nhà 02, Ngõ 03 Đh-HH.26 - Thôn Bắc Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233372
- 5 Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Minh Khuê Thôn Bắc Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803232308
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Vinapluvia số 258, đường ĐH-HH16, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225974
- 7 Công ty TNHH Doanh Nghiệp Vàng Bạc Ngọc Linh Số 83, Thôn Đình Bảng, Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803223053
- 8 Chi nhánh Thanh Hoá - Công ty cổ phần Tư Vấn GMT Global Số 68, Đường ĐH - HH.25, Thôn 8, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2301219952-002
- 9 Công ty cổ phần Đạt Phát Seafood Thôn Bắc Đoan Vỹ, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219314
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Greenup Schools Thửa đất số 380, tờ bản đồ số 30 Mặt bằng quy hoạch số MBQH 136/MBQH – UBND , thôn Đình Bảng, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803108188-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hoằng Lộc
Cấp phường/xã 240 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hoằng Lộc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hoằng Lộc trên FindBase được mở 1.107 lượt, trung bình 36,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 99 lượt. Bảy ngày qua có 344 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (471 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.357 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hoằng Lộc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 210.000 lượt, trung bình 7000 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 20798 lượt. Bảy ngày qua có 65.602 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (106.362 lượt). Cộng dồn từ đầu là 234.120 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.