FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Vietjet Tours

SN 38 Nguyễn Du, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

Tên giao dịch: VIETJET TOURS CO.,LTD

Công ty TNHH Vietjet Tours có mã số thuế 2802281408, hoạt động từ ngày 05/05/2015. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Dung. Ngành nghề chính: Đại lý du lịch (mã 79110), cùng 399 ngành khác. Trụ sở tại SN 38 Nguyễn Du, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Hạc Thành, trước là Phường Điện Biên. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2802281408
Ngày cấp
04/05/2015 (11 năm)
Người đại diện
Lê Thị Dung

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2802281408
Địa chỉ SN 38 Nguyễn Du, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Hạc Thành Tỉnh Thanh Hóa
SN 38 Nguyễn Du, Phường Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Địa giới cũ Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Lê Thị Dung
Ngày bắt đầu hoạt động 05/05/2015
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Một thành viên thương mại Du Lịch Thuận Phát Số nhà 15A Lê Khôi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802313138
  2. 2 Công ty cổ phần Du Lịch Việt Nam - Thanh Hoá Phố Vệ Yên 2, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801291675
  3. 3 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Và Du Lịch Sầm Sơn Tầng 2 số nhà 120 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802422747
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Và Du Lịch Hải Tiến Số nhà 18, đường HT4, Thôn Đông Thành, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801958905
  5. 5 Công ty cổ phần đầu tư Và Du Lịch Hồng Đức Lô 10 MBQH 1865, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801734380
  6. 6 Công ty TNHH Du Lịch Tường Anh SN 12 Ngõ Phú Cường, đường nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801680382
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại & Du Lịch Quốc Tế Long Hải Phố 6, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801664976
  8. 8 Công ty TNHH TM Và DV Bảo Tín SN 660 đường An Dương Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802554912
  9. 9 Công ty TNHH DVDL Hùng Cường Số nhà 156 đường Lưu Bình Thái, thôn Xa Thư, Xã Quảng Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802459539
  10. 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Du Lịch Ngôi Sao 37G Đội Cung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802476661

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH VIETJET TOURS
Mã số thuế: 2802281408
Địa chỉ: SN 38 Nguyễn Du, Phường Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: SN 38 Nguyễn Du, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

79110 Đại lý du lịch ngành chính
01110 Trồng lúa
01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
01140 Trồng cây mía
01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
01160 Trồng cây lấy sợi
01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
01190 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
01230 Trồng cây điều
01240 Trồng cây hồ tiêu
01250 Trồng cây cao su
01260 Trồng cây cà phê
01270 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
01290 Trồng cây lâu năm khác
01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
01410 Chăn nuôi trâu, bò
01420 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
01440 Chăn nuôi dê, cừu
01450 Chăn nuôi lợn
01490 Chăn nuôi khác
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
02210 Khai thác gỗ
02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
02300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
03110 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
03210 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
03230 Sản xuất giống thủy sản
05100 Khai thác và thu gom than cứng
05200 Khai thác và thu gom than non
06100 Khai thác dầu thô
06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
07100 Khai thác quặng sắt
07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
07300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
08910 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
08920 Khai thác và thu gom than bùn
08930 Khai thác muối
08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
09900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
10720 Sản xuất đường.
10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
11020 Sản xuất rượu vang
11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
13110 Sản xuất sợi
13120 Sản xuất vải dệt thoi
13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
13210 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
13220 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
13230 Sản xuất thảm, chăn đệm
13240 Sản xuất các loại dây bện và lưới
13290 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
15200 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18110 In ấn
18120 Dịch vụ liên quan đến in
18200 Sao chép bản ghi các loại
19100 Sản xuất than cốc
19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20110 Sản xuất hóa chất cơ bản
20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
20210 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
20290 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
20300 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
22120 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
23100 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
23950 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
24100 Sản xuất sắt, thép, gang
24200 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
24310 Đúc sắt, thép
24320 Đúc kim loại màu
25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
25200 Sản xuất vũ khí và đạn dược
25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26100 Sản xuất linh kiện điện tử
26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
26520 Sản xuất đồng hồ
26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
27200 Sản xuất pin và ắc quy
27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
27900 Sản xuất thiết bị điện khác
28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
28190 Sản xuất máy thông dụng khác
28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
28230 Sản xuất máy luyện kim
28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
29100 Sản xuất xe có động cơ
29200 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ
30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
30300 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
30910 Sản xuất mô tô, xe máy
30920 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
32200 Sản xuất nhạc cụ
32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
33140 Sửa chữa thiết bị điện
33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
33190 Sửa chữa thiết bị khác
35200 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
38110 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
38210 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
41000 Xây dựng nhà các loại
42200 Xây dựng công trình công ích
42900 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43110 Phá dỡ
43120 Chuẩn bị mặt bằng
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
45120 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
45420 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
46310 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
46340 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
46900 Bán buôn tổng hợp
47110 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
47210 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
47230 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
47240 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
47300 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
47420 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
47530 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
47620 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
47630 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
47640 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
47910 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
47990 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
49110 Vận tải hành khách đường sắt
49120 Vận tải hàng hóa đường sắt
49200 Vận tải bằng xe buýt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
49400 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
51100 Vận tải hành khách hàng không
51200 Vận tải hàng hóa hàng không
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
53100 Bưu chính
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
56210 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
56290 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
58120 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
58130 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
58190 Hoạt động xuất bản khác
58200 Xuất bản phần mềm
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
59120 Hoạt động hậu kỳ
59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
59200 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
60100 Hoạt động phát thanh
60210 Hoạt động truyền hình
60220 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
61100 Hoạt động viễn thông có dây
61200 Hoạt động viễn thông không dây
61300 Hoạt động viễn thông vệ tinh
6190 Hoạt động viễn thông khác
62010 Lập trình máy vi tính
62020 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
62090 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
63110 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
63120 Cổng thông tin
63210 Hoạt động thông tấn
63290 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
64110 Hoạt động ngân hàng trung ương
64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
64200 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
64300 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
64910 Hoạt động cho thuê tài chính
64990 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
65200 Tái bảo hiểm
66110 Quản lý thị trường tài chính
66120 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
66210 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
66220 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
66290 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
66300 Hoạt động quản lý quỹ
68100 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
68200 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
6910 Hoạt động pháp luật
69200 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
70100 Hoạt động của trụ sở văn phòng
70200 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
72100 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
72200 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
73100 Quảng cáo
73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
74200 Hoạt động nhiếp ảnh
75000 Hoạt động thú y
7710 Cho thuê xe có động cơ
77210 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
77220 Cho thuê băng, đĩa video
77290 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
77400 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
78100 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
78200 Cung ứng lao động tạm thời
79120 Điều hành tua du lịch
79200 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
80100 Hoạt động bảo vệ cá nhân
80200 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
80300 Dịch vụ điều tra
81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
81210 Vệ sinh chung nhà cửa
81290 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
82110 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
82200 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
82910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
82920 Dịch vụ đóng gói
82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
84120 HĐ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, GD, VH và các dv xã hội khác (trừ bảo đảm XH bắt buộc)
84130 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành.
84210 Hoạt động ngoại giao
84220 Hoạt động quốc phòng
84230 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
84300 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc.
85100 Giáo dục mầm non
85200 Giáo dục tiểu học
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
85410 Đào tạo cao đẳng
85420 Đào tạo đại học và sau đại học
85510 Giáo dục thể thao và giải trí
85520 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
86910 Hoạt động y tế dự phòng
86920 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
88900 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
90000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
91010 Hoạt động thư viện và lưu trữ
91020 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
91030 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao
93120 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
93190 Hoạt động thể thao khác
93210 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
93290 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
94110 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
94120 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
94200 Hoạt động của công đoàn
94910 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
94990 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
95110 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
95120 Sửa chữa thiết bị liên lạc
95210 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
95220 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
95230 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
95240 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
95290 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
96200 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
96310 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
96320 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
96330 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
96390 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
97000 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
98100 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
98200 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
99000 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành

11.441Tổng doanh nghiệp
6.345Đang hoạt động
5.086Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 5.058
  • XÂY DỰNG 3.529
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.921
  • VẬN TẢI KHO BÃI 2.732
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.696
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2.175

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
1.790
Công ty cổ phần ngoài NN
859
Doanh nghiệp tư nhân
204
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
42
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
40
Khác
15

Theo tình trạng

Đang hoạt động
6.345
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2.987
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
992
Ngừng hoạt động
373
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
254
Tạm ngừng hoạt động
233
Tạm nghỉ kinh doanh
204
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
42
Chưa xác định
10
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Hạc Thành 11.441 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
  2. 2 Bưu Điện Tỉnh Thanh Hoá - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 33 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801124917
  3. 3 Chi nhánh công ty cổ phần Thợ Điện Máy Xanh Số 664 Bà Triệu, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0316043151-031
  4. 4 Công ty cổ phần Nhân Lực Hucenco Lô 40-41 Trịnh Kiểm, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802839266
  5. 5 Văn phòng công chứng Lê Văn Khang Số 86 Trần Oanh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801720701
  6. 6 Công ty cổ phần phát triển Viễn Thông Nam Việt Lô 22 Nơ 9 MBQH 2125, đường Lê Dụ Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803111134
  7. 7 Công ty cổ phần Khai Khoáng Và Xây Lắp An Bình Số nhà 74B đường Đông Lân, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803228414
  8. 8 Công ty cổ phần Cấp Nước Thanh Hóa Số 99 đường Mật Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800219549
  9. 9 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển TMDV Thắng Nguyễn 14 ngõ 38 phố Hàng Than, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803160639
  10. 10 Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Số 175 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802580038
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành →

Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
  2. 2 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
  3. 3 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
  4. 4 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
  5. 5 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
  6. 6 Công ty TNHH May Mặc Thắng Dung Hợp tác xã Đông Ninh, kiôt chợ Đông, tổ dân phố Hữu Bộc, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234256
  7. 7 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh Số nhà 87 Đường Châu Lang, Khu phố Chí Linh, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225646
  8. 8 Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng DHH Center Số 15 QL45 Thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803196836
  9. 9 Công ty TNHH South Fountain Garment Limited - Chi nhánh Hoằng Châu Lô CN-01, cụm công nghiệp Thái Thắng, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803122954-001
  10. 10 Công ty TNHH Sản xuất Và KD Thương mại An Phát Thôn Bất Căng 1, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803217317
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hạc Thành

  1. 1 Công ty TNHH Đức Loan Impex Lô 293, MBQH 530, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2802445448
  2. 2 Công ty TNHH DVTC Huy Phát Ki ốt 01, phía Tây Nam chợ Đông Thọ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802445310
  3. 3 Công ty TNHH Sản xuất đầu tư, Xây dựng, Xuất nhập khẩu Và thương mại Hoàng Luân Ngân Số 247 Đội Cung, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242602
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng Và TM An Tâm Số nhà 56 đường Lê Phụ, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242176
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty TNHH Giải Pháp Doanh Nghiệp TS Counsel Số 275 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803226054-001
  6. 6 Công ty TNHH Xcad Thửa đất sô 58 Đại lộ Võ Nguyên Giáp, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242031
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Thuận Hiền Gift Số 46 Lê Hữu Lập, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241743
  8. 8 Chi nhánh Thanh Hóa - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 384 thuộc MBQH 155, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0108176827-037
  9. 9 Công ty TNHH DV Và TM Thanh Thúy Số nhà 16/20 Cao Bá Quát, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241510
  10. 10 Công ty TNHH DVTM Và Thẩm Mỹ Tâm An Lô PG2-01 Shophouse Vincom, đường Trần Phú, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241503

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua3
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Hạc Thành

Cấp phường/xã 11.441 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành →

Tổng lượt xem35.718
30 ngày qua32.594
7 ngày qua8.939
Bình quân/ngày 1086,5
Lượt xem địa bàn Phường Hạc Thành, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 39 lượt 13/09: 227 lượt 14/09: 121 lượt 15/09: 5 lượt 16/09: 140 lượt 17/09: 272 lượt 18/09: 371 lượt 19/09: 211 lượt 20/09: 233 lượt 21/09: 165 lượt 22/09: 75 lượt 23/09: 285 lượt 24/09: 130 lượt 25/09: 458 lượt 26/09: 1179 lượt 27/09: 512 lượt 28/09: 1688 lượt 29/09: 1649 lượt 30/09: 3562 lượt 01/10: 2576 lượt 02/10: 2873 lượt 03/10: 3141 lượt 04/10: 3743 lượt 05/10: 4081 lượt 06/10: 2664 lượt 07/10: 925 lượt 08/10: 176 lượt 09/10: 294 lượt 10/10: 497 lượt 11/10: 302 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hạc Thành trên FindBase được mở 32.594 lượt, trung bình 1086,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 4081 lượt. Bảy ngày qua có 8.939 lượt, giảm 54% so với bảy ngày trước đó (19.232 lượt). Cộng dồn từ đầu là 35.718 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hạc Thành — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa

Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →

Tổng lượt xem226.269
30 ngày qua202.149
7 ngày qua57.751
Bình quân/ngày 6738,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1230 lượt 13/09: 1762 lượt 14/09: 847 lượt 15/09: 517 lượt 16/09: 930 lượt 17/09: 1856 lượt 18/09: 1793 lượt 19/09: 2755 lượt 20/09: 3327 lượt 21/09: 1721 lượt 22/09: 1284 lượt 23/09: 2131 lượt 24/09: 1999 lượt 25/09: 4158 lượt 26/09: 7423 lượt 27/09: 4303 lượt 28/09: 8434 lượt 29/09: 10876 lượt 30/09: 17672 lượt 01/10: 14418 lượt 02/10: 17867 lượt 03/10: 18754 lượt 04/10: 18341 lượt 05/10: 20798 lượt 06/10: 14505 lượt 07/10: 6095 lượt 08/10: 3240 lượt 09/10: 5330 lượt 10/10: 6044 lượt 11/10: 1739 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 202.149 lượt, trung bình 6738,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 20798 lượt. Bảy ngày qua có 57.751 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (106.362 lượt). Cộng dồn từ đầu là 226.269 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.