FindBase — Mã số thuế
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần thương mại nông nghiệp Và Phân Bón Hữu Cơ Inari

Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

Công ty cổ phần thương mại nông nghiệp Và Phân Bón Hữu Cơ Inari có mã số thuế 2802802499, hoạt động từ ngày 17/10/2019. Người đại diện theo pháp luật: Trịnh Đức Tâm. Ngành nghề chính: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (mã 2012), cùng 231 ngành khác. Trụ sở tại Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Hạc Thành, trước là Phường Ba Đình. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.

Mã số thuế
2802802499
Ngày cấp
17/10/2019 (6 năm)
Người đại diện
Trịnh Đức Tâm

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2802802499
Địa chỉ Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Hạc Thành Tỉnh Thanh Hóa
Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Địa giới cũ Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Trịnh Đức Tâm
Ngày bắt đầu hoạt động 17/10/2019
Tình trạng Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Chi nhánh Thanh Hóa - Công ty cổ phần Tân Hưng Thịnh Lào Cai 63 Hoàng Nghiêu, Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 5300239341-001
  2. 2 Công ty cổ phần Phân Bón Nông Lâm Lô CN10 - Khu B - Khu công nghiệp Bỉm Sơn, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803142982
  3. 3 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Crane Việt Nam Lô CN10, Khu B, Khu công nghiệp Bỉm Sơn, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803207083
  4. 4 Công ty cổ phần Pa Nghi Sơn Biệt thự 1/6 Khu nhà ở và dịch vụ phục vụ liên hợp lọc hóa d, Phường Xuân Lâm, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803141298
  5. 5 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ nông nghiệp Công Nghệ Cao Như Thanh Số nhà 99, Khu phố Hải Ninh, Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá 2803108364
  6. 6 Công ty cổ phần Phân Bón Crane Lô CN10 Khu B, khu Công Nghiệp Bỉm Sơn, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803191771
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Tây Đô Khu B, Khu Công nghiệp Bỉm Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801156186
  8. 8 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển nông nghiệp Việt Nhật Thôn 15, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802947159
  9. 9 Công ty cổ phần Vật Tư nông nghiệp Hà Bắc Thửa đất 803, tờ bản đồ 16, Thôn Thành Vinh, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802844033
  10. 10 Công ty TNHH MTV SX Thương mại Hải Hưng Thôn Cụ Thôn, Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803211259

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NÔNG NGHIỆP VÀ PHÂN BÓN HỮU CƠ INARI
Mã số thuế: 2802802499
Địa chỉ: Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Tầng 03, số nhà 02/18 Nguyễn Trinh Tiếp, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành

11.441Tổng doanh nghiệp
6.345Đang hoạt động
5.086Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 5.058
  • XÂY DỰNG 3.529
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.921
  • VẬN TẢI KHO BÃI 2.732
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.696
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2.175

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
1.790
Công ty cổ phần ngoài NN
859
Doanh nghiệp tư nhân
204
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
42
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
40
Khác
15

Theo tình trạng

Đang hoạt động
6.345
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2.987
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
992
Ngừng hoạt động
373
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
254
Tạm ngừng hoạt động
233
Tạm nghỉ kinh doanh
204
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
42
Chưa xác định
10
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Hạc Thành 11.441 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
  2. 2 Chi nhánh công ty cổ phần Thợ Điện Máy Xanh Số 664 Bà Triệu, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0316043151-031
  3. 3 Bưu Điện Tỉnh Thanh Hoá - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 33 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801124917
  4. 4 Công ty cổ phần Nhân Lực Hucenco Lô 40-41 Trịnh Kiểm, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802839266
  5. 5 Văn phòng công chứng Lê Văn Khang Số 86 Trần Oanh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801720701
  6. 6 Công ty cổ phần Khai Khoáng Và Xây Lắp An Bình Số nhà 74B đường Đông Lân, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803228414
  7. 7 Công ty cổ phần A-T-T-T A2 Tầng 12, Tòa nhà Louis Apartment, 30 Đại lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803063233
  8. 8 Công ty cổ phần Cấp Nước Thanh Hóa Số 99 đường Mật Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800219549
  9. 9 Công ty cổ phần phát triển Viễn Thông Nam Việt Lô 22 Nơ 9 MBQH 2125, đường Lê Dụ Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803111134
  10. 10 Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Số 175 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802580038
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành →

Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
  2. 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
  3. 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
  4. 4 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
  5. 5 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
  6. 6 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
  7. 7 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
  8. 8 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
  9. 9 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
  10. 10 Công ty TNHH Xây dựng Chiến CT79 Thôn Vỹ Liệt, Xã Tống Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225935
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hạc Thành

  1. 1 Công ty TNHH Đức Loan Impex Lô 293, MBQH 530, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2802445448
  2. 2 Công ty TNHH DVTC Huy Phát Ki ốt 01, phía Tây Nam chợ Đông Thọ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802445310
  3. 3 Công ty TNHH Sản xuất đầu tư, Xây dựng, Xuất nhập khẩu Và thương mại Hoàng Luân Ngân Số 247 Đội Cung, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242602
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng Và TM An Tâm Số nhà 56 đường Lê Phụ, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242176
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty TNHH Giải Pháp Doanh Nghiệp TS Counsel Số 275 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803226054-001
  6. 6 Công ty TNHH Xcad Thửa đất sô 58 Đại lộ Võ Nguyên Giáp, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242031
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Thuận Hiền Gift Số 46 Lê Hữu Lập, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241743
  8. 8 Chi nhánh Thanh Hóa - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 384 thuộc MBQH 155, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0108176827-037
  9. 9 Công ty TNHH DV Và TM Thanh Thúy Số nhà 16/20 Cao Bá Quát, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241510
  10. 10 Công ty TNHH DVTM Và Thẩm Mỹ Tâm An Lô PG2-01 Shophouse Vincom, đường Trần Phú, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241503

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 2 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Hạc Thành

Cấp phường/xã 11.441 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hạc Thành →

Tổng lượt xem48.391
30 ngày qua45.001
7 ngày qua14.867
Bình quân/ngày 1500
Lượt xem địa bàn Phường Hạc Thành, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 121 lượt 15/09: 5 lượt 16/09: 140 lượt 17/09: 272 lượt 18/09: 371 lượt 19/09: 211 lượt 20/09: 233 lượt 21/09: 165 lượt 22/09: 75 lượt 23/09: 285 lượt 24/09: 130 lượt 25/09: 458 lượt 26/09: 1179 lượt 27/09: 512 lượt 28/09: 1688 lượt 29/09: 1649 lượt 30/09: 3562 lượt 01/10: 2576 lượt 02/10: 2873 lượt 03/10: 3141 lượt 04/10: 3743 lượt 05/10: 4081 lượt 06/10: 2664 lượt 07/10: 925 lượt 08/10: 176 lượt 09/10: 294 lượt 10/10: 497 lượt 11/10: 5521 lượt 12/10: 5710 lượt 13/10: 1744 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hạc Thành trên FindBase được mở 45.001 lượt, trung bình 1500 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 5710 lượt. Bảy ngày qua có 14.867 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (22.640 lượt). Cộng dồn từ đầu là 48.391 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hạc Thành — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa

Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →

Tổng lượt xem287.023
30 ngày qua259.911
7 ngày qua83.202
Bình quân/ngày 8663,7
Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 847 lượt 15/09: 517 lượt 16/09: 930 lượt 17/09: 1856 lượt 18/09: 1793 lượt 19/09: 2755 lượt 20/09: 3327 lượt 21/09: 1721 lượt 22/09: 1284 lượt 23/09: 2131 lượt 24/09: 1999 lượt 25/09: 4158 lượt 26/09: 7423 lượt 27/09: 4303 lượt 28/09: 8434 lượt 29/09: 10876 lượt 30/09: 17672 lượt 01/10: 14418 lượt 02/10: 17867 lượt 03/10: 18754 lượt 04/10: 18341 lượt 05/10: 20798 lượt 06/10: 14505 lượt 07/10: 6095 lượt 08/10: 3240 lượt 09/10: 5330 lượt 10/10: 6044 lượt 11/10: 26022 lượt 12/10: 27338 lượt 13/10: 9133 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 259.911 lượt, trung bình 8663,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 27338 lượt. Bảy ngày qua có 83.202 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (122.355 lượt). Cộng dồn từ đầu là 287.023 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.