FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Ứng Dụng Khoa Học Công Nghệ Cao Minh Phát

Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam.

Công ty cổ phần Ứng Dụng Khoa Học Công Nghệ Cao Minh Phát có mã số thuế 2802920566, hoạt động từ ngày 07/01/2021. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Khanh. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 4299), cùng 162 ngành khác. Trụ sở tại Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Quảng Phú, trước là Phường Quảng Thịnh. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2802920566
Ngày cấp
07/01/2021 (5 năm)
Người đại diện
Lê Thị Khanh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2802920566
Địa chỉ Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Quảng Phú Tỉnh Thanh Hóa
Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Địa giới cũ Phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Lê Thị Khanh
Ngày bắt đầu hoạt động 07/01/2021
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Tân Sơn Nhà ông Hà Văn Lưu, thôn Khà, Xã Văn Nho, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801332603
  2. 2 Công ty TNHH Xây Lắp Và Chuyển Giao Công Nghệ 36 SN 20 đường HĐ 2, thôn phúc Lộc, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802831443
  3. 3 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Golden Time Nhà ông Trần Ngọc Hùng, thôn Đồng Thịnh, Xã Thạch Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149508
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng N&M Group Số nhà 155 thôn Thọ Khang, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214690
  5. 5 Công ty cổ phần Loan Dương Nhà ông Vũ Văn Dương, xóm 5, Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801038954
  6. 6 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại NTĐ Số 28 đường 800, tổ dân phố 7, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801149693
  7. 7 Công ty cổ phần DV Tổng Hợp TH Thôn Đồng Quạ, Xã Yên Thọ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803064928
  8. 8 Công ty cổ phần XNK Khoáng Sản HĐ Group Thôn 3, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803202825
  9. 9 Công ty TNHH Bot Ven Biển Thanh Hoá Số 91, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803053757
  10. 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Thành Phong Nhà ông Trịnh Xuân Đạt, Thôn Đại Thắng, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802954607

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CAO MINH PHÁT
Mã số thuế: 2802920566
Địa chỉ: Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Quảng Phú

2.102Tổng doanh nghiệp
1.243Đang hoạt động
859Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 876
  • XÂY DỰNG 580
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 494
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 490
  • VẬN TẢI KHO BÃI 452
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 340

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
279
Công ty cổ phần ngoài NN
105
Doanh nghiệp tư nhân
46
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
28
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
18
Khác
10

Theo tình trạng

Đang hoạt động
1.243
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
560
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
112
Ngừng hoạt động
65
Tạm ngừng hoạt động
46
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
35
Tạm nghỉ kinh doanh
35
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
5
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Quảng Phú 2.102 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
  2. 2 Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Hoàng Anh Phát Group Lô 39 - 40 A5 MBQH 1568 HUD4, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226417
  3. 3 Công ty cổ phần Bất Động Sản Lee Homes Lô 88 + 89 Đường Trịnh Kiểm, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803040638
  4. 4 Công ty TNHH Giầy Aresa Việt Nam Lô D, Khu công nghiệp Lễ Môn, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801598378
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Lê Vũ Gia Phát Số nhà 696 Đường Dã Tượng, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803167232
  6. 6 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Và Môi Trường Phương Nam Nhà Ông Lê Văn Đông, Thửa đất số 978 tờ bản đồ số 04, Phố Xích Ngọc, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803210350
  7. 7 Công ty TNHH SX DV & TM Cường Linh 36 Nhà ông Lâm Hữu Toán, Thôn Phú Thành, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233340
  8. 8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng TVN Đại lộ CSEDP, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801178888
  9. 9 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Ngọc Việt Số 1496 Quang Trung, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802962164
  10. 10 Công ty cổ phần Cảng Hưng Phú Số 02A, đường Bạch Đằng, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802304341
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Quảng Phú →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Quảng Phú

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Cường Phát Thanh Hóa Số nhà A15, MB56, Khu phố 1, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242070
  2. 2 Văn phòng đại diện Tại Thanh Hóa - Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Vệ Việt Á MB 3609, Phố Thành Yên, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0104945172-006
  3. 3 Công ty cổ phần đầu tư & Thương mại XNK Agatea Việt Nam Số Nhà 277, Đường An Dương Vương, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241990
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư TM Và DV Trường Thành Nhà bà Trần Thị Dạn, phố 6, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803235115
  5. 5 Công ty TNHH Công Nghệ Và Truyền Thông PT Group Lô 279, MB 584, Đường Vĩnh Yên, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234746
  6. 6 Công ty TNHH Chung Kiên Auto Số nhà 1594, tầng 2, Đường Quang Trung, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234626
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Phúc Khang TH Lô A251 MBQH 04, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234545
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Tiến 36 Thửa đất số 571, Tờ bản đồ địa chính số 46, Phố Tân Trọng, Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234369
  9. 9 Công ty cổ phần TP Vina Phát Số 57 Lê Niệm, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234104
  10. 10 Công ty TNHH MTV Xây dựng Môi Trường Nghi Sơn Khu phố Phúc Cường, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233774

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem3
30 ngày qua3
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Quảng Phú

Cấp phường/xã 2.102 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Quảng Phú →

Tổng lượt xem10.343
30 ngày qua8.847
7 ngày qua2.775
Bình quân/ngày 294,9
Lượt xem địa bàn Phường Quảng Phú, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 20 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 12 lượt 17/09: 71 lượt 18/09: 42 lượt 19/09: 74 lượt 20/09: 42 lượt 21/09: 41 lượt 22/09: 16 lượt 23/09: 99 lượt 24/09: 59 lượt 25/09: 93 lượt 26/09: 211 lượt 27/09: 111 lượt 28/09: 269 lượt 29/09: 267 lượt 30/09: 992 lượt 01/10: 510 lượt 02/10: 579 lượt 03/10: 583 lượt 04/10: 682 lượt 05/10: 760 lượt 06/10: 537 lượt 07/10: 207 lượt 08/10: 57 lượt 09/10: 83 lượt 10/10: 119 lượt 11/10: 910 lượt 12/10: 1098 lượt 13/10: 301 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Quảng Phú trên FindBase được mở 8.847 lượt, trung bình 294,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 1098 lượt. Bảy ngày qua có 2.775 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (4.643 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10.343 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Quảng Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa

Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →

Tổng lượt xem284.957
30 ngày qua257.845
7 ngày qua81.136
Bình quân/ngày 8594,8
Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 847 lượt 15/09: 517 lượt 16/09: 930 lượt 17/09: 1856 lượt 18/09: 1793 lượt 19/09: 2755 lượt 20/09: 3327 lượt 21/09: 1721 lượt 22/09: 1284 lượt 23/09: 2131 lượt 24/09: 1999 lượt 25/09: 4158 lượt 26/09: 7423 lượt 27/09: 4303 lượt 28/09: 8434 lượt 29/09: 10876 lượt 30/09: 17672 lượt 01/10: 14418 lượt 02/10: 17867 lượt 03/10: 18754 lượt 04/10: 18341 lượt 05/10: 20798 lượt 06/10: 14505 lượt 07/10: 6095 lượt 08/10: 3240 lượt 09/10: 5330 lượt 10/10: 6044 lượt 11/10: 26022 lượt 12/10: 27338 lượt 13/10: 7067 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 257.845 lượt, trung bình 8594,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 27338 lượt. Bảy ngày qua có 81.136 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (122.355 lượt). Cộng dồn từ đầu là 284.957 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.