Công ty cổ phần Ứng Dụng Khoa Học Công Nghệ Cao Minh Phát
Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam.
Công ty cổ phần Ứng Dụng Khoa Học Công Nghệ Cao Minh Phát có mã số thuế 2802920566, hoạt động từ ngày 07/01/2021. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Khanh. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 4299), cùng 162 ngành khác. Trụ sở tại Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Quảng Phú, trước là Phường Quảng Thịnh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2802920566 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Quảng Phú
Tỉnh Thanh Hóa
Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
|
| Địa giới cũ | Phường Quảng Thịnh, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Thị Khanh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/01/2021 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091123•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Tân Sơn Nhà ông Hà Văn Lưu, thôn Khà, Xã Văn Nho, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801332603
- 2 Công ty TNHH Xây Lắp Và Chuyển Giao Công Nghệ 36 SN 20 đường HĐ 2, thôn phúc Lộc, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802831443
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Golden Time Nhà ông Trần Ngọc Hùng, thôn Đồng Thịnh, Xã Thạch Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803149508
- 4 Công ty TNHH Xây dựng N&M Group Số nhà 155 thôn Thọ Khang, Xã Xuân Hòa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214690
- 5 Công ty cổ phần Loan Dương Nhà ông Vũ Văn Dương, xóm 5, Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801038954
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại NTĐ Số 28 đường 800, tổ dân phố 7, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801149693
- 7 Công ty cổ phần DV Tổng Hợp TH Thôn Đồng Quạ, Xã Yên Thọ, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803064928
- 8 Công ty cổ phần XNK Khoáng Sản HĐ Group Thôn 3, Xã Trường Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803202825
- 9 Công ty TNHH Bot Ven Biển Thanh Hoá Số 91, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803053757
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Thành Phong Nhà ông Trịnh Xuân Đạt, Thôn Đại Thắng, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802954607
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CAO MINH PHÁT Mã số thuế: 2802920566 Địa chỉ: Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 09 Đại lộ Hùng Vương, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Quảng Phú
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 876
- XÂY DỰNG 580
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 494
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 490
- VẬN TẢI KHO BÃI 452
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 340
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 279
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 105
- Doanh nghiệp tư nhân
- 46
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 28
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 18
- Khác
- 10
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.243
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 560
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 112
- Ngừng hoạt động
- 65
- Tạm ngừng hoạt động
- 46
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 35
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 35
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Quảng Phú 2.102 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Hoàng Anh Phát Group Lô 39 - 40 A5 MBQH 1568 HUD4, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226417
- 3 Công ty cổ phần Bất Động Sản Lee Homes Lô 88 + 89 Đường Trịnh Kiểm, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803040638
- 4 Công ty TNHH Giầy Aresa Việt Nam Lô D, Khu công nghiệp Lễ Môn, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801598378
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Lê Vũ Gia Phát Số nhà 696 Đường Dã Tượng, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803167232
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Và Môi Trường Phương Nam Nhà Ông Lê Văn Đông, Thửa đất số 978 tờ bản đồ số 04, Phố Xích Ngọc, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803210350
- 7 Công ty TNHH SX DV & TM Cường Linh 36 Nhà ông Lâm Hữu Toán, Thôn Phú Thành, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233340
- 8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng TVN Đại lộ CSEDP, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801178888
- 9 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Ngọc Việt Số 1496 Quang Trung, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802962164
- 10 Công ty cổ phần Cảng Hưng Phú Số 02A, đường Bạch Đằng, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802304341
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
- 6 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 7 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
- 8 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 9 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Chiến CT79 Thôn Vỹ Liệt, Xã Tống Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225935
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Quảng Phú
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Cường Phát Thanh Hóa Số nhà A15, MB56, Khu phố 1, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242070
- 2 Văn phòng đại diện Tại Thanh Hóa - Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Vệ Việt Á MB 3609, Phố Thành Yên, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0104945172-006
- 3 Công ty cổ phần đầu tư & Thương mại XNK Agatea Việt Nam Số Nhà 277, Đường An Dương Vương, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241990
- 4 Công ty TNHH Đầu tư TM Và DV Trường Thành Nhà bà Trần Thị Dạn, phố 6, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803235115
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Và Truyền Thông PT Group Lô 279, MB 584, Đường Vĩnh Yên, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234746
- 6 Công ty TNHH Chung Kiên Auto Số nhà 1594, tầng 2, Đường Quang Trung, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234626
- 7 Công ty TNHH Thương mại Phúc Khang TH Lô A251 MBQH 04, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234545
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Tiến 36 Thửa đất số 571, Tờ bản đồ địa chính số 46, Phố Tân Trọng, Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234369
- 9 Công ty cổ phần TP Vina Phát Số 57 Lê Niệm, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234104
- 10 Công ty TNHH MTV Xây dựng Môi Trường Nghi Sơn Khu phố Phúc Cường, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233774
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Quảng Phú
Cấp phường/xã 2.102 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Quảng Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Quảng Phú trên FindBase được mở 8.847 lượt, trung bình 294,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 1098 lượt. Bảy ngày qua có 2.775 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (4.643 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10.343 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Quảng Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 257.845 lượt, trung bình 8594,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 27338 lượt. Bảy ngày qua có 81.136 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (122.355 lượt). Cộng dồn từ đầu là 284.957 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.