Công ty TNHH TM & DV HPT
Số LK 70 phố Văn Cao, Tổ 7, Khu phố 4, Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Công ty TNHH TM & DV HPT có mã số thuế 2803038928, hoạt động từ ngày 20/09/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Đức Thắng. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 469), cùng 152 ngành khác. Trụ sở tại Số LK 70 phố Văn Cao, Tổ 7, Khu phố 4, Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Bỉm Sơn, trước là Phường Ba Đình. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2803038928 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số LK 70 phố Văn Cao, Tổ 7, Khu phố 4, Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Bỉm Sơn
Tỉnh Thanh Hóa
Số LK 70 phố Văn Cao, Tổ 7, Khu phố 4, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
|
| Địa giới cũ | Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Đức Thắng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/09/2022 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 086811•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Thủy Hậu Nhà bà Lê Thị Thủy, Thôn Xuân Thượng, Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803206594
- 2 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Vân Kim Nhà ông Nguyễn Xuân Vân, Thôn Phú Quế, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219201
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Đại Bắc Số 2 ngõ 4 Thôn Quang Vinh, Xã Thạch Lập, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803223952
- 4 Công ty TNHH TMDV Mỹ An Hold - Chi nhánh Thanh Hóa Số nhà 196 Đặng Việt Châu, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 6300378347-002
- 5 Công ty TNHH Toray Industries (H.K.) Việt Nam - Chi nhánh Thanh Hóa Lô CN-05, Cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa, Xã Hoằng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0110328121-001
- 6 Công ty TNHH MTV HĐP Grow SN 01 Đường 1 Tự Nhiên, Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803209108
- 7 Công ty TNHH DVTM Việt Hà Anh Nhà ông Vi Anh Vượng, thôn Làng Lự, Xã Thanh Lâm, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803099783
- 8 Chi nhánh Nghi Sơn - Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hà Hoa Quốc lộ 1A, TDP Hữu Lộc, Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2801844337-002
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Quốc Tế DHC Tổ dân phố Nam Hải, Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234841
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Vutrip Số nhà 121 Cổng Chợ bản, Thôn tân Ngữ 2, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230131
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TM & DV HPT Mã số thuế: 2803038928 Địa chỉ: Số LK 70 phố Văn Cao, Tổ 7, Khu phố 4, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số LK 70 phố Văn Cao, Tổ 7, Khu phố 4, Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 469 |
Bán buôn tổng hợp
ngành chính Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 |
In ấn
- In ấn áp phích, mục lục quảng cáo, tờ quảng cáo và các ấn phẩm quảng cáo khác, đồ dùng văn phòng phẩm cá nhân và các ấn phẩm khác bằng chữ, in ốp-sét, in nổi, in thạch bản và các thuật in khác, bản in máy copy, in máy tính, in chạm nổi; - In trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ và gốm; - Khắc laser trên vải; - In nhãn hiệu hoặc thẻ (in thạch bản, in bản kẽm, in nổi và in khác); - In biển hiệu, miếng đế lót ly, ảnh; - Hoạt động in quảng cáo.
|
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...; - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung.
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất bê tông nhựa, bê tông xi măng, gạch không nung
|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- Mạ, đánh bóng kim loại... - Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt; - Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; - Nhuộm màu, chạm, in kim loại; - Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài... - Mài, đánh bóng kim loại; - Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại; - Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer.
|
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất, gia công các sản phẩm bằng sắt, thép, inox, tôn, cửa nhôm, cửa thép, cửa thủy lực, cửa cuốn, tủ nhôm kính, lưới B40, huỳnh tôn, cán tôn, cán xà gồ, cán sắt kết cấu,… - Sản xuất giá đỡ, móc sắt, giàn giáo xây dựng,…
|
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt đồ điện tử, điện lạnh
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng; + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Xây dựng tại hiện trường xây dựng các công trình lắp ghép do một đơn vị khác sản xuất. - Toàn bộ việc tu sửa và cải tạo các loại nhà không để ở; - Xây dựng các công trình được hỗ trợ bằng không khí, ví dụ: mái vòm không khí,...
|
| 4211 |
Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng đường sắt (bao gồm cả cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường sắt; - Xây dựng đường tàu điện ngầm; - Xây dựng ray dẫn điện dùng cho đường sắt; - Sơn đường sắt; - Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt và các loại tương tự.
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay; - Xây dựng đường dây điện trên không.
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài, + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện; - Xây dựng trạm xạc điện.
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh), ví dụ: công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch...; + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình của: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Trạm bơm. - Khoan nguồn nước, khoan giếng.
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông, + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
| 4292 |
Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Công trình khai thác mỏ, ví dụ như giếng, tầng và đường hầm, + Nhà máy lọc dầu, + Công trình khai thác than, quặng...
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo không phải nhà như: - Nhà máy sản xuất hóa chất cơ bản, hóa dược, dược liệu và hóa chất khác, - Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng, - Nhà máy chế biến thực phẩm, - Cơ sở lưu trữ ngũ cốc,... - Nhà máy sản xuất vật liệu khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu thương mại, khu du lịch, các công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn mới. Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng các công trình phục vụ công tác vận hành hệ thống báo hiệu đèn biển và hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển; Xây dựng và sữa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải; Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn hàng hải
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng (Trừ những hoạt động có sử dụng bom, mìn và thuốc nổ)
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
- Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, hệ thống camera + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố + Đèn trên đường băng sân bay, + Hệ thống quang điện trên các tòa nhà, + Hệ thống lưu trữ điện năng. - Hoạt động lắp đặt bộ sạc cho xe điện. - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình, bao gồm cả hệ thống sưởi bằng điện.
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, cụ thể: - Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng: + Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), ví dụ như máy bơm nhiệt, bộ thu nhiệt mặt trời, + Lò sưởi, tháp làm lạnh, + Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh, + Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí, + Thiết bị khí đốt (gas), + Đường ống dẫn hơi nước, + Hệ thống phun nước chữa cháy, + Hệ thống phun nước tưới cây, - Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch; - Lắp đặt hệ thống ống dẫn cấp, thoát nước; hệ thống ống dẫn điều hòa không khí.
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng; - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; - Lắp đặt thiết bị nội thất; - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: + Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, + Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, + Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, + Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến..., + Giấy dán tường, - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà; - Sơn các kết cấu công trình dân dụng; - Lắp gương, kính; - Các công việc hoàn thiện nhà khác; - Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động,
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo nh
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, đại lý ô tô (Trừ đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế; - Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm. - Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua...), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc...), động vật không xương sống khác sống dưới nước. - Bán buôn các loại rau, củ tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; - Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép. - Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột. - Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (Chè Lippton, Dilmate...). - Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao...; - Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc... và sản phẩm sữa như bơ, phomat...; - Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu,
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác. Bán buôn tân dược; Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...; Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...; Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...; Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ; Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, quạt sưởi, máy hút ẩm, máy lọc không khí, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, máy giặt, tủ đông,bàn là, máy sấy tóc, máy hút mùi, bếp điện từ, máy rửa bát, máy lọc nước, máy xay sinh tố, lò nướng, nồi chiên không dầu
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc thiết bị xây dựng
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn bán lẻ kinh doanh xăng dầu khí hoá lỏng
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt thép
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa; gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng; clanhke; gạch xây, ngói lợp mái; đá, cát, sỏi; Bán buôn vật liệu xây dựng khác. Bán buôn sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm. Bán buôn gạch lát sàn, gạch ốp tường; Bán buôn thiết bị vệ sinh: bình đun nước nóng; bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác... Bán buôn đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...; Bán buôn cửa nhôm, cửa thủy lực, cửa cuốn, nhôm kính, lưới B40, huỳnh tôn, cán tôn, cán xà gồ, cán sắt kết cấu; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Kinh doanh phế liệu
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động điều hành bến xe, quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển
|
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Cho thuê khách sạn
|
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Cho thuê biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Quán cà phê, giải khát
|
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 |
Hoạt động viễn thông không dây
- Hoạt động đại lý cho các nhà mạng cung cấp dịch vụ viễn thông; - Bán gói dịch vụ điện thoại di động trên cơ sở đại lý; - Hoạt động đại lý bán gói dịch vụ điện thoại không dây, bán thay mặt cho các nhà mạng viễn thông không dây
|
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mua bán nhà ở và quyền sử dụng đất; Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Môi giới bất động sản; Dịch vụ nhà đất
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Tư vấn bất động sản (Trừ đấu giá)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế kiến trúc; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; thiết kế công trình điện; khảo sát địa chất, trắc địa công trình; giám sát thi công xây dựng công trình điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật; lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình xây dựng; thẩm tra dự án đầu tư xựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; tư vấn đấu thầu; quy hoạch xây dựng nông thôn mới, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch sản xuất nông nghiệp.
|
| 7310 |
Quảng cáo
Chạy phần mềm quảng cáo trên facebook, wedsite và các trang mạng xã hội; Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ôtô buýt...; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất; Thiết kế công trình nội thất; Thiết kế đồ họa; Tư vấn, thiết kế nội thất, trang web, logo thương hiệu; thiết kế các ứng dụng phần mềm.
|
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, dàn giáo, cốt pha - Cho thuê trạm trộn bê tông
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn hoa, + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại. - Trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng... - Bảo vệ và phục hồi cảnh quan, ví dụ như công viên, vườn, các công trình kỹ thuật sinh thái nhằm mục đích bảo tồn sinh thái các địa điểm. - Các hoạt động liên quan đến chăm sóc cây cảnh và phục hồi rừng tự nhiên, ví dụ như kỹ thuật trồng trọt, phục
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức sự kiện triển lãm, hội nghị, hội thảo
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Kinh doanh, khai thác, quản lý chợ
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khóa, ghế tựa, dù che...; Hoạt động của các thiết bị giải trí tự phục vụ, ví dụ như ghế bập bênh, xe ngựa bập bênh...; Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền;
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bỉm Sơn
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 314
- VẬN TẢI KHO BÃI 243
- XÂY DỰNG 227
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 217
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 203
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 139
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 176
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 33
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 18
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 491
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 210
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 43
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 33
- Ngừng hoạt động
- 28
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 20
- Tạm ngừng hoạt động
- 14
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Bỉm Sơn 843 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sao Mai Ats Số nhà 28 tổ 7, khu 3, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803037392
- 2 Công ty TNHH Cdi Thanh Hóa Lô CN6 dự án Khu B – Khu công nghiệp Bỉm Sơn, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803224480
- 3 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Hòa Long SN 10, tổ 7, khu phố 3, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803147998
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại NTĐ Số 28 đường 800, tổ dân phố 7, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801149693
- 5 Bệnh viện đa khoa Bỉm Sơn Đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801070073
- 6 Công ty TNHH TM Và DV Đại Minh Số 108A đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241831
- 7 Công ty TNHH MTV Vôi Nghi Sơn 2 số nhà 79, đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225124
- 8 Ban Chỉ Huy Quân Sự Thị Xã Bỉm Sơn Nghĩa Môn, Phường Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2802410942
- 9 Công ty TNHH Hoàng Duyên Land Số 296D Đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233051
- 10 Công ty cổ phần Y Tế Hồng Phát Số nhà 27 đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800999144
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 5 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 6 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 7 Công ty TNHH May Mặc Thắng Dung Hợp tác xã Đông Ninh, kiôt chợ Đông, tổ dân phố Hữu Bộc, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234256
- 8 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh Số nhà 87 Đường Châu Lang, Khu phố Chí Linh, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225646
- 9 Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng DHH Center Số 15 QL45 Thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803196836
- 10 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Bỉm Sơn
- 1 Trường Mầm Non Ba Đình Đường Lương Thế Vinh, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242779
- 2 Công ty TNHH Điện Máy & Công Cụ Thái Hương Nhà ông Nguyễn Anh Đào, khu phố Đa Nam, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241983
- 3 Công ty TNHH TM Và DV Đại Minh Số 108A đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241831
- 4 Công ty TNHH Công nghiệp Và thương mại Đằng Việt Thành Thịnh Tổ dân phố 8, Phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803236214
- 5 Công ty TNHH Edutech - Global Số 86, Đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234979
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Thịnh An TH Số 52 Lê Đại Hành, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233982
- 7 Công ty TNHH DVTM & Giải Pháp Công Nghệ Trung Hòa Số nhà 489, đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233622
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Atp Thanh Hóa SN 04, Ngõ 1, Đường Đinh Công Tráng, TDP 6, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233446
- 9 Công ty TNHH Hoàng Duyên Land Số 296D Đường Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233051
- 10 Công ty TNHH Vận tải thương mại Và dịch vụ Bảo Trâm 668 Số 273 Trần Phú, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803228809
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Bỉm Sơn
Cấp phường/xã 843 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Bỉm Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Bỉm Sơn trên FindBase được mở 3.449 lượt, trung bình 115 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 597 lượt. Bảy ngày qua có 1.089 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (1.911 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.681 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Bỉm Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 215.827 lượt, trung bình 7194,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 20798 lượt. Bảy ngày qua có 71.429 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (106.362 lượt). Cộng dồn từ đầu là 239.947 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.