Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và DVTM Bình Minh
Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và DVTM Bình Minh có mã số thuế 2803137894, hoạt động từ ngày 14/11/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Minh. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 429), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Như Xuân, trước là Thị trấn Yên Cát. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2803137894 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Như Xuân
Tỉnh Thanh Hóa
Số 8, khu phố 1, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Minh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/11/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096941•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Tùng Dũng Phát Số nhà 01 Khu phố 4, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803223543
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Hoàng Anh Phát Group Lô 39 - 40 A5 MBQH 1568 HUD4, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226417
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển xây dựng Tâm An Thôn Cầu, Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803213305
- 4 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Anh Long Phát Nhà ông Lê Văn Đồng, thôn Vân Lộ, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803222638
- 5 Công ty TNHH XD Anh Linh Nhà ông Nguyễn Anh Tú, Thôn Minh Thanh, Xã Minh Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá 2803140858
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần Sông Đà 4 (Thành Phố Hà Nội) Bản Tân Sơn, Xã Phú Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 5900189325-009
- 7 Công ty TNHH Kiến Hưng CTT Nhà ông Lê Huy Dũng, Thôn Hạnh Phúc, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803221017
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Bảo Nguyên Số 317, Triệu Quốc Đạt, thôn Quán Lào 3, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231417
- 9 Công ty cổ phần Hữu Thiên Thanh Phố 1, Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230332
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Huy Nam Home Thôn Bàn Thạch 2, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219924
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DVTM BÌNH MINH Mã số thuế: 2803137894 Địa chỉ: Số 8, khu phố 1, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 429 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
ngành chính Xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu thương mại, khu du lịch, các công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn mới. Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng các công trình phục vụ công tác vận hành hệ thống báo hiệu đèn biển và hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển; Xây dựng và sữa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải; Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn hàng hải; Xây dựng cảng biển.
|
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng các công trình giao thông vận tải
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện.
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm.
|
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt camera, hệ thống an ninh mạng; lắp đặt hệ thống điện và điện thông minh đến 110kV; lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Hoàn thiện nội thất; Hoàn thiện công trình xây dựng
|
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mua bán, trao đổi xe (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, Bảo dưỡng thông thường, Sửa chữa thân xe, Sửa chữa các bộ phận của ô tô, Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, Sửa tấm chắn và cửa sổ, Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, Xử lý chống gỉ, Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác; Dịch vụ sữa chữa xe, cứu hộ 24/24
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn, bán lẻ các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 4541 |
Bán mô tô, xe máy
Mua bán, trao đổi xe (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế các công trình điện, dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng các công trình điện, thủy điện, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Hoạt động trích đo, khảo sát, thăm dò địa chất, nguồn nước; - Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình; - Lập và quản lý dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, đánh giá tác động môi trường; - Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, giao thông, cầu đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình điện đến 35KV; - Thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình thuộc các lĩnh vực cầu, đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV, dân dụng, công nghiệp, hạ tâng kỹ thuật, giao thông đường bộ;- Quy hoạch thuỷ lợi – thuỷ điện, quy hoạch xây dự
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Như Xuân
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 55
- VẬN TẢI KHO BÃI 49
- XÂY DỰNG 44
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 43
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 41
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 28
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 38
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Khác
- 9
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 150
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 45
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 13
- Ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Như Xuân 220 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Vân Kim Nhà ông Nguyễn Xuân Vân, Thôn Phú Quế, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219201
- 2 Công ty TNHH Vàng Bạc Phi Hoa 36 Số 93A1, Khu phố 1, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803120322
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Dũng Huy Khu phố 2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2802947462
- 4 Trường Tiểu Học Và Trung Học Cơ Sở Tân Bình Thôn Tân Thắng, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802146783
- 5 Trường mầm non Yên Lễ Thôn Thấng Sơn, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801256656
- 6 Chi nhánh Bưu Điện Xã Như Xuân - Bưu Điện Tỉnh Thanh Hóa, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Thôn 2, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2801124917-025
- 7 Địa điểm kinh doanh: Hiệu Sách Nhân Dân Như Xuân - Công ty cổ phần Phát Hành Sách Thanh Hóa Số nhà 68A, thôn 3, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800240188-006
- 8 Công ty TNHH May Mặc Như Xuân Thôn Lúng, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803195342
- 9 Công ty TNHH Đào Tạo Và Giáo Dục Thảo Mai Ngã Ba Thôn Xuân Chính, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803211756
- 10 Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Lê Văn Bằng Thôn Thấng Sơn, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2802821822
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
- 5 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
- 7 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 8 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
- 9 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 10 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Như Xuân
- 1 Công ty TNHH Giải Trí Nghệ Thuật Gia Hưng Số 157 Thôn Yên Cát, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241207
- 2 Công ty TNHH Quỳnh Dũng Như Xuân Số nhà 169, Thôn 4, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803229009
- 3 Công ty TNHH Dược Vật Tư Y Tế Minh Hiếu Thôn 4, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803227996
- 4 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Vân Kim Nhà ông Nguyễn Xuân Vân, Thôn Phú Quế, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219201
- 5 Công ty TNHH Hưng Bảy Như Xuân Số nhà 64 Đường Z, Thôn 1, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803213030
- 6 Công ty TNHH Đào Tạo Và Giáo Dục Thảo Mai Ngã Ba Thôn Xuân Chính, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803211756
- 7 Công ty TNHH Thương mại phát triển Toàn Phương số nhà 196, Thôn 4, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803210382
- 8 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Mạnh Ngọc Nhà ông Lê Văn Mạnh, Thôn Tân Sơn, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803206481
- 9 Công ty TNHH May Mặc Xuất Khẩu Cảnh Phong Thôn 4, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803205103
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn NTQ Thanh Hóa Lô 08, Cụm Công Nghiệp Thượng Ninh, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803196515
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Như Xuân
Cấp phường/xã 220 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Như Xuân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Như Xuân trên FindBase được mở 1.171 lượt, trung bình 39 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 156 lượt. Bảy ngày qua có 355 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (584 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.269 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Như Xuân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 244.200 lượt, trung bình 8140 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 26022 lượt. Bảy ngày qua có 80.234 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (118.726 lượt). Cộng dồn từ đầu là 269.550 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.