FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và DVTM Bình Minh

Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá

Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và DVTM Bình Minh có mã số thuế 2803137894, hoạt động từ ngày 14/11/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Minh. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 429), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Như Xuân, trước là Thị trấn Yên Cát. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2803137894
Ngày cấp
14/11/2024 (1 năm)
Người đại diện
Nguyễn Đức Minh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2803137894
Địa chỉ Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa
Số 8, khu phố 1, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
Địa giới cũ Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Đức Minh
Ngày bắt đầu hoạt động 14/11/2024
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Tùng Dũng Phát Số nhà 01 Khu phố 4, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803223543
  2. 2 Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Hoàng Anh Phát Group Lô 39 - 40 A5 MBQH 1568 HUD4, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226417
  3. 3 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển xây dựng Tâm An Thôn Cầu, Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803213305
  4. 4 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Anh Long Phát Nhà ông Lê Văn Đồng, thôn Vân Lộ, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803222638
  5. 5 Công ty TNHH XD Anh Linh Nhà ông Nguyễn Anh Tú, Thôn Minh Thanh, Xã Minh Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá 2803140858
  6. 6 Chi nhánh công ty cổ phần Sông Đà 4 (Thành Phố Hà Nội) Bản Tân Sơn, Xã Phú Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 5900189325-009
  7. 7 Công ty TNHH Kiến Hưng CTT Nhà ông Lê Huy Dũng, Thôn Hạnh Phúc, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803221017
  8. 8 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Bảo Nguyên Số 317, Triệu Quốc Đạt, thôn Quán Lào 3, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231417
  9. 9 Công ty cổ phần Hữu Thiên Thanh Phố 1, Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230332
  10. 10 Công ty TNHH Xây dựng Huy Nam Home Thôn Bàn Thạch 2, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219924

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DVTM BÌNH MINH
Mã số thuế: 2803137894
Địa chỉ: Số 8, khu phố 1, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 8, khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá

🏭 Ngành nghề kinh doanh

429 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ngành chính
Xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu thương mại, khu du lịch, các công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn mới. Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng các công trình phục vụ công tác vận hành hệ thống báo hiệu đèn biển và hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển; Xây dựng và sữa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải; Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn hàng hải; Xây dựng cảng biển.
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng các công trình giao thông vận tải
4221 Xây dựng công trình điện
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện.
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm.
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy.
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt camera, hệ thống an ninh mạng; lắp đặt hệ thống điện và điện thông minh đến 110kV; lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
Hoàn thiện nội thất; Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mua bán, trao đổi xe (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, Bảo dưỡng thông thường, Sửa chữa thân xe, Sửa chữa các bộ phận của ô tô, Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, Sửa tấm chắn và cửa sổ, Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, Xử lý chống gỉ, Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác; Dịch vụ sữa chữa xe, cứu hộ 24/24
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn, bán lẻ các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4541 Bán mô tô, xe máy
Mua bán, trao đổi xe (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế các công trình điện, dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng các công trình điện, thủy điện, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Hoạt động trích đo, khảo sát, thăm dò địa chất, nguồn nước; - Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình; - Lập và quản lý dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, đánh giá tác động môi trường; - Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, giao thông, cầu đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình điện đến 35KV; - Thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình thuộc các lĩnh vực cầu, đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV, dân dụng, công nghiệp, hạ tâng kỹ thuật, giao thông đường bộ;- Quy hoạch thuỷ lợi – thuỷ điện, quy hoạch xây dự

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Như Xuân

220Tổng doanh nghiệp
150Đang hoạt động
69Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 55
  • VẬN TẢI KHO BÃI 49
  • XÂY DỰNG 44
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 43
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 41
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 28

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
38
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
10
Khác
9
Công ty cổ phần ngoài NN
6

Theo tình trạng

Đang hoạt động
150
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
45
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
13
Ngừng hoạt động
3
Tạm nghỉ kinh doanh
3
Tạm ngừng hoạt động
3
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
2
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
  2. 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
  3. 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
  4. 4 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
  5. 5 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
  6. 6 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
  7. 7 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
  8. 8 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
  9. 9 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
  10. 10 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Như Xuân

  1. 1 Công ty TNHH Giải Trí Nghệ Thuật Gia Hưng Số 157 Thôn Yên Cát, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241207
  2. 2 Công ty TNHH Quỳnh Dũng Như Xuân Số nhà 169, Thôn 4, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803229009
  3. 3 Công ty TNHH Dược Vật Tư Y Tế Minh Hiếu Thôn 4, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803227996
  4. 4 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Vân Kim Nhà ông Nguyễn Xuân Vân, Thôn Phú Quế, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219201
  5. 5 Công ty TNHH Hưng Bảy Như Xuân Số nhà 64 Đường Z, Thôn 1, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803213030
  6. 6 Công ty TNHH Đào Tạo Và Giáo Dục Thảo Mai Ngã Ba Thôn Xuân Chính, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803211756
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại phát triển Toàn Phương số nhà 196, Thôn 4, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803210382
  8. 8 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Mạnh Ngọc Nhà ông Lê Văn Mạnh, Thôn Tân Sơn, Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803206481
  9. 9 Công ty TNHH May Mặc Xuất Khẩu Cảnh Phong Thôn 4, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803205103
  10. 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn NTQ Thanh Hóa Lô 08, Cụm Công Nghiệp Thượng Ninh, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803196515

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua6
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 1 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Như Xuân

Cấp phường/xã 220 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Như Xuân →

Tổng lượt xem1.269
30 ngày qua1.171
7 ngày qua355
Bình quân/ngày 39
Lượt xem địa bàn Xã Như Xuân, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 2 lượt 14/09: 9 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 2 lượt 17/09: 5 lượt 18/09: 9 lượt 19/09: 13 lượt 20/09: 8 lượt 21/09: 5 lượt 22/09: 3 lượt 23/09: 6 lượt 24/09: 18 lượt 25/09: 33 lượt 26/09: 53 lượt 27/09: 37 lượt 28/09: 27 lượt 29/09: 53 lượt 30/09: 156 lượt 01/10: 51 lượt 02/10: 93 lượt 03/10: 76 lượt 04/10: 93 lượt 05/10: 62 lượt 06/10: 60 lượt 07/10: 28 lượt 08/10: 19 lượt 09/10: 33 lượt 10/10: 29 lượt 11/10: 96 lượt 12/10: 90 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Như Xuân trên FindBase được mở 1.171 lượt, trung bình 39 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 156 lượt. Bảy ngày qua có 355 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (584 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.269 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Như Xuân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa

Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →

Tổng lượt xem269.550
30 ngày qua244.200
7 ngày qua80.234
Bình quân/ngày 8140
Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 1762 lượt 14/09: 847 lượt 15/09: 517 lượt 16/09: 930 lượt 17/09: 1856 lượt 18/09: 1793 lượt 19/09: 2755 lượt 20/09: 3327 lượt 21/09: 1721 lượt 22/09: 1284 lượt 23/09: 2131 lượt 24/09: 1999 lượt 25/09: 4158 lượt 26/09: 7423 lượt 27/09: 4303 lượt 28/09: 8434 lượt 29/09: 10876 lượt 30/09: 17672 lượt 01/10: 14418 lượt 02/10: 17867 lượt 03/10: 18754 lượt 04/10: 18341 lượt 05/10: 20798 lượt 06/10: 14505 lượt 07/10: 6095 lượt 08/10: 3240 lượt 09/10: 5330 lượt 10/10: 6044 lượt 11/10: 26022 lượt 12/10: 18998 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 244.200 lượt, trung bình 8140 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 26022 lượt. Bảy ngày qua có 80.234 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (118.726 lượt). Cộng dồn từ đầu là 269.550 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.