Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Huyền Nga
Số 62, thôn Hoà Thắng, Xã Tiến Nông, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Huyền Nga có mã số thuế 2803162509, hoạt động từ ngày 18/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đình Cương. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 462), cùng 115 ngành khác. Trụ sở tại Số 62, thôn Hoà Thắng, Xã Tiến Nông, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã An Nông, trước là Xã Tiến Nông. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2803162509 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 62, thôn Hoà Thắng, Xã Tiến Nông, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã An Nông
Tỉnh Thanh Hóa
Số 62, thôn Hoà Thắng, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa
|
| Địa giới cũ | Xã Tiến Nông, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Cương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/04/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091662•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH TMDV Hoa Châu Bản Tráng, Xã Yên Thắng, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá 2803046171
- 2 Công ty TNHH Cây Cảnh Diệu Linh Nhà bà Lê Diệu Linh, thôn Minh Thành 2, Xã Xuân Bái, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803137703
- 3 Công ty TNHH Phạm Chuẩn Thôn Poọng, Xã Giao Thiện, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá 2802805316
- 4 Công ty TNHH MTV Lâm Tuấn Số nhà 31 đường HP5, thôn Hội Triều, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241020
- 5 Công ty TNHH TMDV Lông Vũ Hoàng Lan Nhà Ông Hoàng Văn Việt, Khu Phố 10, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803206795
- 6 Công ty TNHH Chân Thơm Nhà ông Lê Văn Chân, Thôn Định Kim, Xã Tân Phúc, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá 2803171292
- 7 Công ty TNHH Lâm Sản Hiền Hương Nhà ông Hà Văn Hiền, bản U, Xã Tam Văn, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá 2803101873
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trang Nhã Agri Đường 217, Thôn Sóc Sơn 3, Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803220045
- 9 Công ty TNHH Thanh Tú Agro Việt Nam Số nhà 366 Thôn Lọc Trạch, Xã Đồng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803224723
- 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bảy Hoa TS Nhà bà Lê Thị Hoa, thôn Liên Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803166623
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HUYỀN NGA Mã số thuế: 2803162509 Địa chỉ: Số 62, thôn Hoà Thắng, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 62, thôn Hoà Thắng, Xã Tiến Nông, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 462 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ngành chính |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất vật liệu xây dựng
|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
Xây dựng nhà để ở, chung cư cao tầng, các tòa nhà cao tầng, biệt thự, nhà liền kề, nhà ở xã hội
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
xây dựng nhà không để ở, xây dựng nhà trẻ, trung tâm thương mại, shophouse, nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, bệnh viện, trường học, nhà làm việc, khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, khu thể thao trong nhà, lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng
|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng công trình giao thông, cầu, đường.
|
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
xây dựng các công trình công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, bến cảng, đường thủy, cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật; Đầu tư xây dựng các khu đô thị và khu công nghiệp; Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp điện thế đến 35KV
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Đầu tư xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
-Bán buôn vải -Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác -Bán buôn hàng may mặc -Bán buôn giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
-Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác -Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao -Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. -Kinh doanh các mặt hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, đồ nội thất.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác Bán buôn dầu thô Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại Bán buôn sắt, thép Bán buôn kim loại khác Mua bán,bán buôn và bán lẻ vàng bạc, đá quý. Kinh doanh đá quý, vàng, bạc trang sức, mỹ nghệ (Không bao gồm kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
-Kinh doanh tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, thiết bị nội thất,.. -Kinh doanh cát, đá, sỏi, đất mỏ. -Kinh doanh vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng -Kinh doanh hàng trang trí nội thất
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Đầu tư, quản lý kinh doanh bến xe, bến đỗ xe.
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ.
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Quán rượu, bia, quầy bar Quán cà phê, giải khát Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
-Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu. -Kinh doanh: cho thuê nhà, cho thuê ki ốt, cho thuê kho bãi, nhà xưởng. -Kinh doanh chợ -Điều hành, quản lý nhà và đất. -Đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp -Kinh doanh bất động sản khác.
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản và quyền sử dụng đất
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp đến cấp III, công trình giao thông, cầu hầm đường bộ, công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước đến cấp IV; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (vừa và nhỏ), thủy lợi, thủy điện, giám sát công trình điện; tư vấn khảo sát địa chất công trình; lập dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, cầu hầm đường bộ; tư vấn đấu thầu; thẩm tra dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và thủy lợi; thí nghiệm địa chất công trình (xác định các chỉ tiêu cơ lý về địa chất công trình), địa chất thuỷ văn (nước và chất lỏng ngầm), vật liệu xây dựng và bán thành phẩm; kiểm định chất lượng công trình xây dựng
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 |
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Photo, chuẩn bị tài liệu
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng sống, các môn văn hoá; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã An Nông
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 44
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 35
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 33
- VẬN TẢI KHO BÃI 32
- XÂY DỰNG 28
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 18
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 25
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 8
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 3
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 112
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 17
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã An Nông 142 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
- 2 Công ty TNHH Phát triển xây dựng Anh Tài Số Nhà 04 Ngõ 2, Thôn Doãn Thái, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234714
- 3 Công ty cổ phần nông nghiệp Sinh Thái Xanh 99A Thôn Doãn Thái, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803204780
- 4 Công ty TNHH Thương mại vận tải An Khang PT Nhà gia đình ông Nguyễn Đình Phương, thôn Quần Hậu, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803192750
- 5 Công ty TNHH Khánh Ngân Nguyễn Số 62, thôn Hoà Thắng, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803162467
- 6 Công ty TNHH Huy Hoàng Fast Thôn Niệm Trung, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803215662
- 7 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Xã Nông Trường trụ sở UBND xã Nông Trường, Xã Nông Trường, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2802804432
- 8 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Thiết Kế Bắc Nam TN Số nhà 151 thôn Quần Thanh 2, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803211273
- 9 Công ty TNHH XD Tuấn Thành Đạt Số nhà 261, ngõ 07, thôn Quần Thanh 2, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803226537
- 10 Công An Xã Nông Trường Thôn 4, Xã Nông Trường, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803153134
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
- 6 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 7 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
- 8 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 9 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Chiến CT79 Thôn Vỹ Liệt, Xã Tống Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225935
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã An Nông
- 1 Công ty TNHH Phát triển xây dựng Anh Tài Số Nhà 04 Ngõ 2, Thôn Doãn Thái, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803234714
- 2 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Đức Chiến Số nhà 14, ngõ 1, thôn 1, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803228326
- 3 Công ty TNHH XD Tuấn Thành Đạt Số nhà 261, ngõ 07, thôn Quần Thanh 2, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803226537
- 4 Công ty TNHH MTV Dịch vụ vận tải HLN Số nhà 13, thôn Hòa Triều, Xã An Nông, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803219297
- 5 Công ty TNHH Vận tải TM Tùng Lâm Thôn Vĩnh Thọ, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803218938
- 6 Công ty TNHH Huy Hoàng Fast Thôn Niệm Trung, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803215662
- 7 Công ty TNHH Do Nghĩa Thôn Hòa Triều, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803211717
- 8 Công ty TNHH Thương mại DV Hoàng Lâm Thôn Hòa Triều, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803211932
- 9 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Thiết Kế Bắc Nam TN Số nhà 151 thôn Quần Thanh 2, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803211273
- 10 Công ty TNHH Đầu tư PT Xây dựng Nhân Phát Số nhà 64, Đường 6 thôn Hòa Triều, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803211241
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã An Nông
Cấp phường/xã 142 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã An Nông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã An Nông trên FindBase được mở 898 lượt, trung bình 29,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 94 lượt. Bảy ngày qua có 280 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (401 lượt). Cộng dồn từ đầu là 959 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã An Nông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 253.821 lượt, trung bình 8460,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 27338 lượt. Bảy ngày qua có 77.112 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (122.355 lượt). Cộng dồn từ đầu là 280.933 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.