Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Tiến Thành Thanh Hóa
Thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Tiến Thành Thanh Hóa có mã số thuế 2803197004, hoạt động từ ngày 23/10/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Duy Toàn. Trụ sở tại Thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2803197004 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Thành Vinh Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Toàn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/10/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098219•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH 1TV TM Châu Anh 510 Đường Phố Cống, Phố Lê Lợi, Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803007609
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và Chế Biến Lâm Sản Kida QL1A Thôn Phú Minh, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241662
- 3 Công ty TNHH Thiên Đức Thiên Phúc Khu phố Trung Chính, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803044015
- 4 Công ty cổ phần Green Energy Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 2-BĐ ĐC, Thôn 10, Xã Xuân Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802520568
- 5 Công ty TNHH Đức Thuận - Đông Sơn Lô S3 Cụm công nghiệp Đông Tiến, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801712436
- 6 Công ty TNHH Nông Lâm Sản Chiến Thành Thôn Thống Nhất, Xã Luận Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041455
- 7 Công ty TNHH Chế Biến Và thương mại Nông Lâm Sản Thái Hà Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 2, thôn Hành, Xã Xuân Chinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802555779
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TIẾN THÀNH THANH HÓA Mã số thuế: 2803197004 Địa chỉ: Thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 |
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Sản xuất đồ gỗ chủ yếu trong công nghiệp xây dựng
|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất bê tông nhựa, bê tông xi măng, gạch không nung
|
| 3100 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Sản xuất, gia công bàn, ghế, tủ, kệ từ gỗ, đồ trang trí nội thất, đồ dùng văn phòng - trường học
|
| 3511 |
Sản xuất điện
Sản xuất điện mặt trời
|
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp... + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng;
|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường cho tàu điện ngầm, - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay.
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện.
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm.
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
| 4292 |
Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Nhà máy lọc dầu. + Công trình khai thác than, quặng...
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo không phải nhà như; + Nhà máy sản xuất hoá chất cơ bản, hóa dược, dược liệu và hóa chất khác. + Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng. + Nhà máy chế biến thực phẩm,...
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu thương mại, khu du lịch, các công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn mới. Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng các công trình phục vụ công tác vận hành hệ thống báo hiệu đèn biển và hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển; Xây dựng và sữa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải; Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn hàng hải; Xây dựng cảng biển.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng (Trừ các hoạt động có sử dụng bom, mìn và thuốc nổ)
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt camera, hệ thống an ninh mạng; lắp đặt hệ thống điện và điện thông minh đến 110kV; lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Hoàn thiện nội thất; Hoàn thiện công trình xây dựng
|
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác. Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...; Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh... Bán buôn đèn và bộ đèn điện; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn pin năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời; Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện, rơ le, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác và máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện khác; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha. Bán buôn dầu mỏ, dầu thô chưa tinh chế. Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác. Bán buôn khí dầu mỏ, khí butan, propan đã hóa lỏng.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...; - Bán lẻ dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. - Bán lẻ sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; - Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột màu... - Bán lẻ kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, vách ngăn, cửa sổ, cửa ra vào... - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói lợp mái; - Bán lẻ đá, cát, sỏi; - Bán lẻ sắt, thép xây dựng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác. - Bán lẻ gạch lát sàn, gạch ốp tường; - Bán lẻ bình đun nước nóng; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác. - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...
|
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động điều hành bến xe, quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ
|
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Nhà nghỉ, Khách sạn
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế các công trình điện, dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng các công trình điện, thủy điện, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Hoạt động trích đo, khảo sát, thăm dò địa chất, nguồn nước; - Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình; - Lập và quản lý dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, đánh giá tác động môi trường; - Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, giao thông, cầu đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình điện đến 35KV; - Thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình thuộc các lĩnh vực cầu, đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV, dân dụng, công nghiệp, hạ tâng kỹ thuật, giao thông đường bộ;- Quy hoạch thuỷ lợi – thuỷ điện, quy hoạch xây dự
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất; Thiết kế công trình nội thất; Thiết kế đồ họa
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, dàn giáo, cốt pha; Cho thuê trạm trộn bê tông
|
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Trồng cây chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị; - Làm vườn; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học. - Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng.
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
-Kinh doanh, khai thác, quản lý chợ -Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8551 |
Giáo dục thể thao và giải trí
- Dạy các môn thể thao (ví dụ như bóng chày, bóng rổ, bóng đá, v.v...); - Dạy thể thao, cắm trại; - Hướng dẫn cổ vũ; - Dạy thể dục; - Dạy cưỡi ngựa; - Dạy bơi; - Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; - Dạy võ thuật; - Dạy chơi bài; - Dạy yoga.
|
| 8552 |
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
- Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; - Dạy hội hoạ; - Dạy nhảy; - Dạy kịch; - Dạy mỹ thuật; - Dạy nghệ thuật biểu diễn; - Dạy nhiếp ảnh (trừ hoạt động mang tính thương mại).
|
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
- Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trong nhà hoặc ngoài trời có hoặc không có mái che, có hoặc không có chỗ ngồi cho khán giả): + Sân vận động bóng đá, khúc côn cầu, criket, bóng chày, pickleball + Đường đua ô tô, đua chó, đua ngựa, + Bể bơi và sân vận động, + Đường đua và các sân vận động, + Đấu trường thể thao và sân vận động mùa đông, + Sàn đấm bốc, + Sân golf, + Sân tennis, + Đường chơi bowling; - Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà và ngoài trời của các nhà tổ chức sở hữu các cơ sở đó; - Gồm cả việc quản lý và cung cấp nhân viên cho hoạt động của các cơ sở này.
|
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che; Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí; Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; Hoạt động của các sàn nhảy; các phòng hát karaoke (được phép hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
| 9524 |
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
Sửa chữa, làm mới, đánh bóng giường, tủ, bàn, ghế, kể cả đồ dùng văn phòng.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Thành Vinh
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 30
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 22
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 22
- XÂY DỰNG 20
- VẬN TẢI KHO BÃI 18
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 13
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 5
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 73
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 9
- Ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Thành Vinh 92 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Banwol Vina Nhà ông Quách Văn Đông, Thôn Mặc Hèo, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803204188
- 2 Công An Xã Thành Vinh Thôn Tân Long, Xã Thành Vinh, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803154226
- 3 Công ty TNHH TM Và DV Tda Tây Hương, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803042392
- 4 Công ty TNHH Thương mại Tâm An Xanh Tại nhà bà Quách Thị Tâm , Thôn Nghẹn, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231720
- 5 Công ty TNHH Kỹ thuật Và xây dựng MTV Mạnh Lương Thôn Vân Tiến, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230452
- 6 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại dịch vụ Minh Khôi Nhà ông Hoàng Văn Long, Đội 2, Thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803113300
- 7 Công ty TNHH Đầu tư phát triển TM Thôn Quyết Thắng, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802963640
- 8 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Thành Thịnh Nhà ông Lê Văn Đặng, Thôn Thượng Quang, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802880049
- 9 Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và dịch vụ thương mại Thành Vinh Thôn Lộc Phượng 2, Xã Thành Vinh, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2801823841
- 10 Công ty CP 10X Life Os Lộc Phượng 2, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233333
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
- 5 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
- 7 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 8 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
- 9 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 10 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Thành Vinh
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng - Thương mại Hà Anh Thôn Sồi, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803235066
- 2 Công ty CP 10X Life Os Lộc Phượng 2, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233333
- 3 Công ty TNHH Thương mại Tâm An Xanh Tại nhà bà Quách Thị Tâm , Thôn Nghẹn, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231720
- 4 Công ty TNHH Kỹ thuật Và xây dựng MTV Mạnh Lương Thôn Vân Tiến, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230452
- 5 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Gia Công thương mại Lâm Sơn Thôn Thượng Quang, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0801391027-001
- 6 Công ty TNHH Banwol Vina Nhà ông Quách Văn Đông, Thôn Mặc Hèo, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803204188
- 7 Công ty TNHH May Phương Linh Vina Nhà ông Quách Văn Đông, Thôn Mặc Hèo, Xã Thành Minh, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803171207
- 8 Công An Xã Thành Mỹ Thôn Đồng Luật, Xã Thành Mỹ, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803154265
- 9 Công An Xã Thành Vinh Thôn Tân Long, Xã Thành Vinh, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803154226
- 10 Hợp tác xã hợp tác xã Dược Liệu Trần Gia Tổ 5, Thôn Tự Cường, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803148977
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Thành Vinh
Cấp phường/xã 92 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Thành Vinh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Thành Vinh trên FindBase được mở 620 lượt, trung bình 20,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 60 lượt. Bảy ngày qua có 199 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (287 lượt). Cộng dồn từ đầu là 778 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Thành Vinh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 265.439 lượt, trung bình 8848 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 27338 lượt. Bảy ngày qua có 88.730 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (122.355 lượt). Cộng dồn từ đầu là 292.551 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.