Công ty cổ phần Mỏ Xuân Phú
Số nhà 352 đường Triệu Quốc Đạt, thôn Quán Giắt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Công ty cổ phần Mỏ Xuân Phú có mã số thuế 2803206107, hoạt động từ ngày 30/12/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Đình Lợi. Ngành nghề chính: Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (mã 0899), cùng 69 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 352 đường Triệu Quốc Đạt, thôn Quán Giắt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2803206107 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 352 đường Triệu Quốc Đạt, thôn Quán Giắt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Đình Lợi |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/12/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091567•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 2 Công ty cổ phần Khoáng Sản Vân Du Lô KH1 Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803205833
- 3 Công ty cổ phần Khoáng Sản - Đầu tư xây dựng - Thương mại Tổng Hợp Thanh Ba Nhà ông Lê Văn Hiếu, thôn Kim Sơn, Xã Trung Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801136278
- 4 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Và DVTM Đức Anh Nhà ông Trịnh Văn Cường, thôn 3, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803112441
- 5 Công ty cổ phần đầu tư phát triển An Đô Group Số nhà 10, đường Trung Xuân, thôn Thị Tứ, Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803070470
- 6 Công ty cổ phần Khai Thác xuất nhập khẩu Khoáng Sản Thanh Hóa Thôn 6, Xã Biện Thượng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803033510
- 7 Công ty cổ phần KD&TM Nghi Sơn P5, Lô A, KCN Lễ Môn, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803213697
- 8 Công ty cổ phần đầu tư thương mại Cao Nguyên 797 Lam Sơn, Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800303624
- 9 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Khoáng Sản Hoàng Gia Số 96 Dã Tượng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803138400
- 10 Công ty TNHH DVTM Đầu tư Lộc Phát 36 Số nhà 104, khu phố Phúc Lâm, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803105733
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MỎ XUÂN PHÚ Mã số thuế: 2803206107 Địa chỉ: Số nhà 352 đường Triệu Quốc Đạt, thôn Quán Giắt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
ngành chính Khai thác mỏ, khoáng sản, khoáng chất
|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
|
| 1920 |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
- Sản xuất nhiên liệu ô tô: xăng, dầu lửa,... - Sản xuất nhiên liệu: Dầu nhiên liệu nặng, nhẹ, trung bình, khí tinh chế như etan, propan, butan,... - Sản xuất dầu mỡ bôi trơn từ dầu, kể cả từ dầu thải; - Sản xuất các sản phẩm cho ngành hoá dầu và cho ngành sản xuất chất phủ đường; - Sản xuất các sản phẩm khác: cồn trắng, varơlin, sáp paraphin, nhớt... - Sản xuất than bánh từ than non, than cốc; - Sản xuất bánh dầu; - Trộn nhiên liệu sinh học, tức là trộn cồn với dầu hoả.
|
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...; - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung.
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất bê tông nhựa, bê tông xi măng, gạch không nung
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng; + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Xây dựng tại hiện trường xây dựng các công trình lắp ghép do một đơn vị khác sản xuất. - Toàn bộ việc tu sửa và cải tạo các loại nhà không để ở; - Xây dựng các công trình được hỗ trợ bằng không khí, ví dụ: mái vòm không khí,...
|
| 4211 |
Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng đường sắt (bao gồm cả cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường sắt; - Xây dựng đường tàu điện ngầm; - Xây dựng ray dẫn điện dùng cho đường sắt; - Sơn đường sắt; - Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt và các loại tương tự.
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay; - Xây dựng đường dây điện trên không.
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài, + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện; - Xây dựng trạm xạc điện.
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh), ví dụ: công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch...; + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình của: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Trạm bơm. - Khoan nguồn nước, khoan giếng.
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông, + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
| 4292 |
Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Công trình khai thác mỏ, ví dụ như giếng, tầng và đường hầm, + Nhà máy lọc dầu, + Công trình khai thác than, quặng...
|
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Xây dựng công trình công nghiệp chế biến, chế tạo không phải nhà như: - Nhà máy sản xuất hóa chất cơ bản, hóa dược, dược liệu và hóa chất khác, - Nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng, - Nhà máy chế biến thực phẩm, - Cơ sở lưu trữ ngũ cốc,... - Nhà máy sản xuất vật liệu khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu thương mại, khu du lịch, các công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn mới. Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng các công trình phục vụ công tác vận hành hệ thống báo hiệu đèn biển và hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển; Xây dựng và sữa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải; Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn hàng hải
|
| 4311 |
Phá dỡ
Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác (Trừ các hoạt động có sử dụng bom, mìn và thuốc nổ)
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
- Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; (Trừ các hoạt động có sử dụng bom, mìn và thuốc nổ)
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
- Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Đèn trên đường băng sân bay, + Hệ thống quang điện trên các tòa nhà, + Hệ thống lưu trữ điện năng. - Hoạt động lắp đặt bộ sạc cho xe điện. - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình, bao gồm cả hệ thống sưởi bằng điện.
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, cụ thể: - Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng: + Hệ thống sưởi (điện, gas, dầu), ví dụ như máy bơm nhiệt, bộ thu nhiệt mặt trời, + Lò sưởi, tháp làm lạnh, + Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh, + Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí, + Thiết bị khí đốt (gas), + Đường ống dẫn hơi nước, + Hệ thống phun nước chữa cháy, + Hệ thống phun nước tưới cây, - Xây dựng hoặc lắp đặt lò sưởi bằng gạch; - Lắp đặt hệ thống ống dẫn cấp, thoát nước; hệ thống ống dẫn điều hòa không khí.
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng; - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự; - Lắp đặt thiết bị nội thất; - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: + Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, + Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, + Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, + Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến..., + Giấy dán tường, - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà; - Sơn các kết cấu công trình dân dụng; - Lắp gương, kính; - Các công việc hoàn thiện nhà khác; - Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động,
|
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo nh
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới hàng hóa (Trừ đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác. Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...; Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác. Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa; Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác; Bán buôn văn phòng phẩm. Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; Bán buôn dao, kéo; Bán buôn xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway, bao gồm các bộ phận và phụ kiện liên quan; Bán buôn thiết bị trẻ em như xe đ
|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha. Bán buôn dầu mỏ, dầu thô chưa tinh chế. Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác. Bán buôn khí dầu mỏ, khí butan, propan đã hóa lỏng.
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa; gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng; clanhke; gạch xây, ngói lợp mái; đá, cát, sỏi; Bán buôn vật liệu xây dựng khác. Bán buôn sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm. Bán buôn gạch lát sàn, gạch ốp tường; Bán buôn thiết bị vệ sinh: bình đun nước nóng; bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác... Bán buôn đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...; Bán buôn cửa nhôm, cửa thủy lực, cửa cuốn, nhôm kính, lưới B40, huỳnh tôn, cán tôn, cán xà gồ, cán sắt kết cấu; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Kinh doanh khoáng sản
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...; - Dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện. - Bán lẻ sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; - Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột màu... - Bán lẻ các mặt hàng: Kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, vách ngăn, cửa sổ, cửa ra vào... - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói lợp mái; - Bán lẻ đá, cát, sỏi; - Bán lẻ sắt, thép xây dựng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác. - Bán lẻ gạch lát sàn, gạch ốp tường; - Bán lẻ bình đun nước nóng; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác. - Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...
|
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Mua, bán nhà để ở và quyền sử dụng đất để ở, Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Hoạt động trung gian trong mua bán và cho thuê bất động sản thông qua kết nối người mua với người bán hoặc nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng.
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Hoạt động quản lý bất động sản là nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà ở thuộc sở hữu chung, đất ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động tư vấn liên quan đến việc mua bán và cho thuê bất động sản là nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà ở thuộc sở hữu chung, đất ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. - Hoạt động quản lý bất động sản không để ở như nhà xưởng, văn phòng, nhà máy, đất,...trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động tư vấn liên quan đến việc mua bán và cho thuê bất động sản không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. (Trừ hoạt động tư vấn pháp lý, trừ hoạt động đấu giá)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế các công trình điện, dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng các công trình điện, thủy điện, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Hoạt động trích đo, khảo sát, thăm dò địa chất, nguồn nước; - Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình; - Lập và quản lý dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, đánh giá tác động môi trường; - Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, giao thông, cầu đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình điện đến 35KV; - Thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình thuộc các lĩnh vực cầu, đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV, dân dụng, công nghiệp, hạ tâng kỹ thuật, giao thông đường bộ;- Quy hoạch thuỷ lợi – thuỷ điện, quy hoạch xây dự
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất; Thiết kế công trình nội thất; Thiết kế đồ họa
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, dàn giáo, cốt pha; Cho thuê trạm trộn bê tông
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn hoa, + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại. - Trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng... - Bảo vệ và phục hồi cảnh quan, ví dụ như công viên, vườn, các công trình kỹ thuật sinh thái nhằm mục đích bảo tồn sinh thái các địa điểm. - Các hoạt động liên quan đến chăm sóc cây cảnh và phục hồi rừng tự nhiên, ví dụ như kỹ thuật trồng trọt, phục
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Triệu Sơn
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 188
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 139
- XÂY DỰNG 139
- VẬN TẢI KHO BÃI 136
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 128
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 79
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 112
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 15
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Khác
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 446
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 63
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Ngừng hoạt động
- 18
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 17
- Tạm ngừng hoạt động
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Triệu Sơn 574 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV DV TM Gia Huy Thôn Tân Ninh, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803224434
- 2 Văn phòng công chứng Triệu Sơn Số nhà 26, đường Tô Vĩnh Diện, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801704756
- 3 Công ty TNHH Quản Trị Doanh Nghiệp Nguyễn Vũ Số 180 Phố Giắt, Thị trấn Triệu Sơn, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2802940675
- 4 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Địa Ốc An Việt Land 36 987 Lê Thái Tổ, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803199890
- 5 Công ty TNHH SX Miền Trung Thôn Quán Giắt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230572
- 6 Công ty cổ phần Thời Trang Yody - Chi nhánh Thanh Hóa Số nhà 426 Triệu Quốc Đạt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0801206940-009
- 7 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Triệu Sơn Thanh Hóa Số 460, đường Lê Thái Tổ, phố Giắt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0100686174-521
- 8 Hội nông dân Huyện Triệu Sơn TT Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801238142
- 9 Công ty TNHH Tna Hưng Thịnh Phát Số nhà 83 thôn Phố Thiều, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230974
- 10 Công ty TNHH Sản xuất Gỗ Thanh Anh Số 01/750 đường Lê Thái Tổ, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803229062
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 5 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 6 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 7 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh Số nhà 87 Đường Châu Lang, Khu phố Chí Linh, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225646
- 8 Công ty TNHH May Mặc Thắng Dung Hợp tác xã Đông Ninh, kiôt chợ Đông, tổ dân phố Hữu Bộc, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234256
- 9 Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng DHH Center Số 15 QL45 Thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803196836
- 10 Công ty TNHH South Fountain Garment Limited - Chi nhánh Hoằng Châu Lô CN-01, cụm công nghiệp Thái Thắng, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803122954-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Triệu Sơn
- 1 Công ty TNHH TM Năng Lượng Xanh Anh Hưng Phát Số nhà 204, Thôn Phố Thiều, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242458
- 2 Công ty TNHH Triva Nhà bà Trần Quý Phương, Phố Thiều, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241976
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Cầu Đường Anh Khang Số nhà 525, Thôn Mỹ Dưa, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803235228
- 4 Công ty TNHH Đầu tư thương mại K-Mart Hưng Yên - Chi nhánh Thanh Hóa Số 172 Triệu Quốc Đạt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0901220064-001
- 5 Công ty TNHH Outsource Mep-F Việt Nam Số 6, Ngách 4, Ngõ 68 Lê Tán Tương, Thôn Tân Hưng, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803232185
- 6 Công ty TNHH Mẹ Và Bé Giá Tốt Mỗi Ngày số 92 đường Bà Triệu, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231022
- 7 Công ty TNHH Tna Hưng Thịnh Phát Số nhà 83 thôn Phố Thiều, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230974
- 8 Công ty TNHH SX Miền Trung Thôn Quán Giắt, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230572
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Gỗ Thanh Anh Số 01/750 đường Lê Thái Tổ, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803229062
- 10 Công ty TNHH XNK May Mặc Minh Đức Thôn Mỹ Dưa, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803224748
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Triệu Sơn
Cấp phường/xã 574 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Triệu Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Triệu Sơn trên FindBase được mở 2.352 lượt, trung bình 78,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 435 lượt. Bảy ngày qua có 762 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (1.202 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.503 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Triệu Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 201.455 lượt, trung bình 6715,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 20798 lượt. Bảy ngày qua có 74.293 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (92.324 lượt). Cộng dồn từ đầu là 224.470 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.