Công ty TNHH Xây dựng Lộc Đức Phát
B25 Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam.
Công ty TNHH Xây dựng Lộc Đức Phát có mã số thuế 2803229344, hoạt động từ ngày 12/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Trịnh Công Nguyên. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 081), cùng 138 ngành khác. Trụ sở tại B25 Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2803229344 |
|---|---|
| Địa chỉ | B25 Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Hàm Rồng Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trịnh Công Nguyên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097432•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Công nghiệp Khoáng Sản Thịnh Phát Thôn Tiên Hoà 3, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803219339
- 2 Công ty cổ phần Khai Khoáng Và Xây Lắp An Bình Số nhà 74B đường Đông Lân, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803228414
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Và phát triển Lam Sơn Thôn Hữu lễ 3, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803204269
- 4 Công ty TNHH MTV Chung Phong SN 95, Đường Đ.H07, Thôn 5, Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803222148
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khoáng Sản Hùng Phát Thôn Yên Lược, Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234577
- 6 Công ty TNHH Kỹ thuật Và xây dựng MTV Mạnh Lương Thôn Vân Tiến, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803230452
- 7 Chi nhánh Thăng Bình Stone - Công ty TNHH Xây Lắp Điện Và xây dựng Thủy Lợi Thăng Bình Mỏ đá vôi Hang Cá, Thôn Phúc Chí, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800573934-002
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển R&D Số nhà 11 Ngõ 04 Thôn Nam Đoan Vỹ, Xã Hoằng Thịnh, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803164552
- 9 Công ty TNHH An Phát Smart Group Số nhà 70 thôn Liên Thành, Xã Luận Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803209926
- 10 Công ty TNHH 368 At Thanh Hóa Nhà ông Lê Quốc Quyền, Tổ dân phố Hải Lâm, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226022
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG LỘC ĐỨC PHÁT Mã số thuế: 2803229344 Địa chỉ: B25 Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 081 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
ngành chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và các mỏ khác
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Ươm giống cây lâm nghiệp; trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ, tre, nứa và các loại cây khác
|
| 0220 |
Khai thác gỗ
Khai thác gỗ và lâm sản khác; chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ chế biến các sản phẩm mỹ nghệ từ gỗ
|
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 |
Khai thác thủy sản nội địa
Khai thác thủy sản nước lợ, nước ngọt
|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Chế biến quặng sắt kim loại
|
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chế biến, bảo quản và đóng hộp thịt và các sản phẩm khác từ thịt
|
| 1020 |
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Chế biến, bảo quản và đóng hộp thủy sản, thủy sản đông lạnh, thủy sản khô, nước mắm và các sản phẩm khác từ thủy sản
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chế biến, bảo quản và đóng hộp rau quả
|
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, đồ uống có cồn
|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2394 |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Sản xuất bê tông, các sản phẩm từ xi măng, thạch cao
|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất phôi thép, thép, vật liệu chịu lửa, các loại thép và các loại kim loại khác; sản xuất nguyên vật liệu làm vật liệu xây dựng
|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
Kinh doanh điện.
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình cầu cảng, công trình công cộng đô thị, công trình cấp thoát nước, công trình nước sạch, công trình nước sinh hoạt, công trình điện dân dụng, công trình điện đến 35 KV, cơ sở hạ tầng kỹ thuật; kinh doanh đầu tư xây dựng chợ
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
Không bao gồm hoạt động phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn.
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép và phụ liệu may mặc, giày dép
|
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Kinh doanh điện tử, điện lạnh và điện dân dụng; Đại lý bán thuốc cho doanh nghiệp kinh doanh thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc đông y, thuốc từ dược liệu; Bán buôn dụng cụ y tế, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng ; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày ; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Kinh doanh thương mại tổng hợp, kinh doanh khoáng sản
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột và các loại thực phẩm khác
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Vận tải hành khách bằng taxi
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp, dỡ, cẩu hàng hóa
|
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Tổ chức các dịch vụ trong lĩnh vực vận tải hóa dầu và dầu khí; Hoạt động liên vận quốc tế; Dịch vụ trông giữ xe và phương tiện vận tải khác
|
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6495 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ cầm đồ
|
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8553 | Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại |
| 8554 | Giáo dục dự bị đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hàm Rồng
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 891
- XÂY DỰNG 661
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 615
- VẬN TẢI KHO BÃI 599
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 571
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 384
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 375
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 146
- Doanh nghiệp tư nhân
- 26
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 20
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 13
- Khác
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.124
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 460
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 154
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 65
- Tạm ngừng hoạt động
- 46
- Ngừng hoạt động
- 38
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 19
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Chưa xác định
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hàm Rồng 1.918 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Ánh Minh Lô C91 MB 08, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803173370
- 2 Công ty TNHH MTV Petrolimex Thanh Hoá Lô DVTM 04 Đại Lộ Hùng Vương, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800114779
- 3 Công ty TNHH Công Nghệ GHM Lô 14/27, Đường 24 KĐT Ven Sông Hạc, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803215253
- 4 Công ty TNHH Nam Đức Thành Lô NLK04-14, MBQH 3037, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803195631
- 5 Công ty TNHH At Post Số nhà 331 và 333 đường Dương Xá, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231424
- 6 Công ty cổ phần xây dựng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn 1 Thanh Hóa Số 264 khu B, đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800941472
- 7 Công ty TNHH Nguyễn Hiền 82 - Chi nhánh TH03 Số nhà 193 Đường Dương Xá, Phố 8, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0111461775-012
- 8 Công ty TNHH SX & TM Gobro Lô A4-2 Khu công nghiệp Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803216169
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Thanh Hoàng Phát NLK 21-08 MBQH số 3037/QĐ-UBND, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801732778
- 10 Công ty TNHH Hải Vinh Quang Khu công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Phường Thiệu Dương, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801532708
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 5 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 6 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 7 Công ty TNHH May Mặc Thắng Dung Hợp tác xã Đông Ninh, kiôt chợ Đông, tổ dân phố Hữu Bộc, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234256
- 8 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
- 9 Công ty TNHH KDTH Hương Xứ Thanh Số nhà 87 Đường Châu Lang, Khu phố Chí Linh, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225646
- 10 Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng DHH Center Số 15 QL45 Thôn Nhân Trạch, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803196836
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hàm Rồng
- 1 Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ TGN Số nhà 04/45 Đường Kim Quy, Phường Đông Cương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2802425579
- 2 Công ty TNHH Hưng Minh Trang 36 Lô 99 Giai đoạn 2, KCN Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241912
- 3 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và sản xuất Nội Thất HD368 Tại gian số 2-3-4 trong khu nhà xưởng của CTCP Thương Mại Ngọc Dậu, Lô 10, Khu công nghiệp Đình Hương – Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241567
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Danh Dự Số 01/2 Đường Quyết Thắng, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241535
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Và SX Thương mại HT 19C Đội Cung, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241221
- 6 Công ty TNHH Vật Liệu Công Nghệ Bảo Vệ Môi Trường Jinfu Việt Nam Thửa đất số 02, Khu công nghiệp Đình Hương- Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803235764
- 7 Công ty TNHH Hỗ Trợ phát triển Giáo Dục Hoà Nhập Ánh Sao SN 09 Phố Hoàng Xuân Viện, Đường Thành Thái, Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234827
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Bình Phát 68 Số nhà 18/2/270 đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234182
- 9 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và dịch vụ Toàn Thắng 42 Trịnh Thế Lợi, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233559
- 10 Công ty TNHH TMDV An Dương 25/32 Thành Thái, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233277
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hàm Rồng
Cấp phường/xã 1.918 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hàm Rồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hàm Rồng trên FindBase được mở 7.576 lượt, trung bình 252,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 1523 lượt. Bảy ngày qua có 2.335 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (4.370 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8.010 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hàm Rồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 219.573 lượt, trung bình 7319,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 20798 lượt. Bảy ngày qua có 75.175 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (106.362 lượt). Cộng dồn từ đầu là 243.693 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.