Công ty CP Xây dựng thương mại Tài Mạnh
BT 92 Đại lộ V.I Lê Nin, đường Sân Bay, xóm 3, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Công ty CP Xây dựng thương mại Tài Mạnh có mã số thuế 2901884936, hoạt động từ ngày 04/04/2017. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Ngọc Thắng. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 113 ngành khác. Trụ sở tại BT 92 Đại lộ V.I Lê Nin, đường Sân Bay, xóm 3, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Vinh Phú, trước là Phường Nghi Phú. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2901884936 |
|---|---|
| Địa chỉ | BT 92 Đại lộ V.I Lê Nin, đường Sân Bay, xóm 3, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Vinh Phú
Tỉnh Nghệ An
BT 92 Đại lộ V.I Lê Nin, đường Sân Bay, xóm 3, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
|
| Địa giới cũ | Phường Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Thắng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/04/2017 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0961783•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 091307•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
- 2 Công ty CP Thương mại Và xây dựng Hùng Châu Xóm Mỹ Quan Trung, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902269475
- 3 Công ty TNHH Tuấn Dũng Nghi Lộc Xóm Quán Hành 4, Xã Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276680
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Lợi Bắc Nghệ An - Chi nhánh xí nghiệp Thủy Lợi Quỳnh Lưu Khối 3, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2900325318-008
- 5 Công ty TNHH GBM Homes Xóm Hoàng La Trung, Xã Hải Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902275366
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Lê Văn Trí Nhà ông Lê Văn Liên, Xóm 2 Tùng Khánh, Xã Bích Hào, Nghệ An, Việt Nam. 2902272647
- 7 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và phát triển Nam Anh Xóm 6, Xã Hưng Lĩnh, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An 2902221995
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển xây dựng Ngọc Thanh Xóm Diễn An 4, Xã An Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279498
- 9 Công ty TNHH Phát triển xây dựng Và đầu tư thương mại Tấn Phát Xóm Tân Sơn, Xã Bình Minh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902275581
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hồng Thương Xóm Nam Vang, Xã Quảng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902274725
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CP XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TÀI MẠNH Mã số thuế: 2901884936 Địa chỉ: BT 92 Đại lộ V.I Lê Nin, đường Sân Bay, xóm 3, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: BT 92 Đại lộ V.I Lê Nin, đường Sân Bay, xóm 3, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
ngành chính Xây dựng các công trình dân dụng
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Trồng rừng và các loại cây lâm nghiệp
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác, chế biến khoáng sản
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống: Rải nhựa đường, sơn đường và các loại sơn khác, lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự; - Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc; - Xây dựng đường ống; - Xây dựng đường băng máy bay.
|
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 |
Phá dỡ
Phá dỡ các công trình xây dựng
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng như: Dây dẫn và thiết bị điện, đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, hệ thống chiếu sáng, chuông báo cháy, hệ thống báo động chống trộm, tín hiệu điện và đèn trên đường phố, đèn trên đường băng sân bay
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; - Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, các loại đường ống; - Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn.
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Trang trí nội, ngoại thất công trình, hoàn thiện công trình xây dựng
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Phòng chống mối mọt cho các công trình xây dựng, đê đập, cây xanh; - Xử lý nền móng công trình - Nạo vét sông, luồng lạch, kênh mương.
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mua bán các loại xe, máy công trình
|
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý xe có động cơ khác
|
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Mua bán thực phẩm
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng phục vụ ngành xây dựng, cấp thoát nước, giao thông vận tải, lâm nghiệp, khai thác khoáng sản.
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mua bán sắt, thép, cấu kiện kim loại
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mua bán gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, hàng trang trí nội và ngoại thất, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán khoáng sản
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Bãi tập kết vật liệu xây dựng và hàng hóa
|
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ và các dịch vụ hỗ trợ vận tải liên quan đến vẩn tải đường bộ
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
kinh doanh cà phê, nước giải khát, bia,rượu các loại
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn, trắc địa các công trình; - Tư vấn thiết kế, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (Cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật (cấp và thoát nước), đường dây và trạm biến áp đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử viễn thông, mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng, hệ thống thông gió điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; - Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (Cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật (cấp và thoát nước), đường dây và trạm biến áp đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử viễn thông, mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng, thi công tu bổ và phục hồi di tích, xử lý nền móng công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế ki
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động trồng cây chống biến đổi khí hậu
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Xuất khẩu lao động
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh - Ủy thác và nhận sự ủy thác của việc Xuất, nhập khẩu về hàng hóa.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vinh Phú
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.523
- XÂY DỰNG 1.141
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.092
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.009
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 941
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 823
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 478
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 426
- Doanh nghiệp tư nhân
- 74
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Khác
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.044
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 615
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 367
- Ngừng hoạt động
- 91
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 89
- Tạm ngừng hoạt động
- 71
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 30
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 13
- Chưa xác định
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Vinh Phú 3.323 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 2 Công ty cổ phần 320 Nghệ An Xóm 3, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2900555600
- 3 Công ty TNHH 1 Thành Viên Kiến Trúc Và xây dựng DBT Số nhà 27A, đường Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2901874159
- 4 Công ty CP Xây dựng 469 Số TT19, Tòa nhà CT-B Vinaconex 9, Khu đô thị mới Tây Đại lộ, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2901185737
- 5 Công ty TNHH Ô Tô Trung Đô Km 200, Khối 3, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900646777
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Đất Quỳnh Tầng 4, Toà nhà Avenue, Đường 72m, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902281031
- 7 Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Nội Thất Sen Á Home xóm 21, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902266019
- 8 Công ty TNHH Nam Vinh Nghệ An Số 159, Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902239840
- 9 Công ty TNHH Sen Vàng Na Ô đất D01, đường Lý Tự Trọng, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280197
- 10 Văn phòng công chứng Trung Tâm Số 07.D1, Đại lộ V.I.Lê Nin, Khối 20, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901209843
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 3 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 4 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 5 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 6 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 7 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
- 9 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
- 10 Công ty TNHH Thuê Xe Tự Lái Hồng Thanh Thôn Phú Ninh, Xã Vân Tụ, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902240557
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Vinh Phú
- 1 Công ty TNHH TMDV Ô Tô Trường Tín Nhà ông Nguyễn Hữu Quế, Đường 95, Khối 22, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286865
- 2 Văn phòng đại diện Nghệ An công ty cổ phần Donavi Holdings Số 57, đường Đại Lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902139123-005
- 3 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÍ DƯƠNG (mã nộp thay NTNN) Số 139 đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902285759
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Đất Quỳnh Tầng 4, Toà nhà Avenue, Đường 72m, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902281031
- 5 Công ty cổ phần Green Sky View Khối Xuân Hương, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902280398
- 6 Công ty TNHH Sen Vàng Na Ô đất D01, đường Lý Tự Trọng, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280197
- 7 Công ty TNHH DV Và TM Công Nghệ Số DTC Số nhà 01, ngõ 03 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902280207
- 8 Trung tâm Việc Làm Và Đào Tạo Lao Động Nghệ An – Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Ifn Số nhà 9, ngách 1 ngõ 3 đường Hoàng Phan Thái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802578536-003
- 9 Công ty TNHH Truyền Thông NTC Media Số 28, đường Nghệ An - Xiêng Khoảng, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902279804
- 10 Công ty cổ phần Quỳnh Lưu Green Farm Số 139 Đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279748
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Vinh Phú
Cấp phường/xã 3.323 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Vinh Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Vinh Phú trên FindBase được mở 13.557 lượt, trung bình 451,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 1465 lượt. Bảy ngày qua có 4.318 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (7.483 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14.411 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Vinh Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 186.128 lượt, trung bình 6204,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 18657 lượt. Bảy ngày qua có 59.906 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (92.837 lượt). Cộng dồn từ đầu là 202.844 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.