FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Lâm Anh

Số nhà 8, ngõ 22, đường Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Lâm Anh có mã số thuế 2901894500, hoạt động từ ngày 20/06/2017. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Duy Hoàng. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 4299), cùng 259 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 8, ngõ 22, đường Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Trường Vinh, trước là Phường Hưng Dũng. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2901894500
Ngày cấp
21/06/2017 (9 năm)
Người đại diện
Nguyễn Duy Hoàng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2901894500
Địa chỉ Số nhà 8, ngõ 22, đường Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Trường Vinh Tỉnh Nghệ An
Số nhà 8, ngõ 22, đường Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Địa giới cũ Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Duy Hoàng
Ngày bắt đầu hoạt động 20/06/2017
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Tây Nam Nghệ An xóm Lưu Diên Lưu Sơn, Xã Đô Lương, Nghệ An, Việt Nam. 2902132079
  2. 2 Công ty CP Đầu tư xây dựng Sơn Hà XÓM DƯƠNG NAM, Xã Xuân Lâm, Nghệ An, Việt Nam. 2901046638
  3. 3 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Tiến Đạt Xóm 2, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901857354
  4. 4 Công ty TNHH Bình Loan Xóm Hợp Thành, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2901831557
  5. 5 Công ty CP Tư Vấn Và xây dựng Đô Lương Xóm 2, Xã Thuần Trung, Nghệ An, Việt Nam. 2901772414
  6. 6 Công ty TNHH DVTM Thành Vinh Nhà ông Võ Công Hảo, Xóm 6, Xã Hưng Nguyên Nam, Nghệ An, Việt Nam. 2902266308
  7. 7 Công ty TNHH Xây dựng Quyết Chung xóm 1 Nghi Văn, Xã Văn Kiều, Nghệ An, Việt Nam. 2902269468
  8. 8 Công ty CP Xây dựng & Thương mại An Đăng Thôn Trà Lân, Xã Anh Sơn, Nghệ An, Việt Nam. 2901975615
  9. 9 Công ty CP Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Và xây dựng DTP Xóm 5, Xã Hải Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2901975453
  10. 10 Công ty CP Đầu tư xây dựng Và Tư Vấn An Khang Xóm 2, Xã Lương Sơn, Nghệ An, Việt Nam. 2901974403

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG LÂM ANH
Mã số thuế: 2901894500
Địa chỉ: Số nhà 8, ngõ 22, đường Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số nhà 8, ngõ 22, đường Tôn Thất Tùng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Trường Vinh

5.587Tổng doanh nghiệp
3.175Đang hoạt động
2.410Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.511
  • XÂY DỰNG 1.968
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.778
  • VẬN TẢI KHO BÃI 1.677
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.549
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.457

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
849
Công ty cổ phần ngoài NN
780
Doanh nghiệp tư nhân
147
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
27
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
23
Khác
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
3.175
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1.220
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
713
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
163
Tạm ngừng hoạt động
134
Ngừng hoạt động
121
Tạm nghỉ kinh doanh
33
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
20
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
3
Chưa xác định
2
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
2
Chờ cập nhật số định danh cá nhân
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Trường Vinh 5.587 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Srisawad Việt Nam Số 128, Đường Nguyễn Du, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901807716
  2. 2 Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Và Giải Trí Tuổi Thơ Khu đô thị mới, đường Nguyễn Sơn, khối 14, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2901935242
  3. 3 Trường Tiểu Học, Trung Học Cơ Sở Và Trung Học Phổ Thông FPT Vinh Lô đất GD-01, Khu đô thị Eco Central Park, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902279642
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng Thành Hưng MT Số 5, ngõ 132 đường Trần Cảnh Bình, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902256620
  5. 5 Công ty CP Vật Liệu Và xây dựng Icem Số 132 Ngô Thì Nhậm, Khối Trung Đô 2, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901108002
  6. 6 Công ty TNHH Bất Động Sản Hoàng Huy NT Nhà ông Chu Văn Điện, Đường Lê Mao kéo dài, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902179510
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Iec số 25 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901878001
  8. 8 Công ty cổ phần Năng Lượng Nae Số nhà 31, ngõ A2, đường Hermann Gmeiner, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286625
  9. 9 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Hàng Hải Abc Số nhà 14, Ngõ 38, đường An Dương Vương, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286287
  10. 10 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Chi nhánh trung tâm Nghiên Cứu Trí Tuệ Nghệ An Số nhà 34 Ngô Đức Kế, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 0111368222-008
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Trường Vinh →

Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
  2. 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
  3. 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
  4. 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
  6. 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
  7. 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
  8. 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
  10. 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Trường Vinh

  1. 1 Văn phòng đại diện công ty TNHH Bất Động Sản Smartrealtors And Partners Tại Nghệ An Tầng 2, Số 130 Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 0313638400-011
  2. 2 Công ty TNHH Viện Thẩm Mỹ Royal - Na 296 Nguyễn Văn Cừ, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286791
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại Hoàng Đông Phong Số 81 Nguyễn Văn Cừ, Khối Trường Thi 3, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286784
  4. 4 Công ty TNHH Family Home TM 53 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286689
  5. 5 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Nghệ An Số nhà 34 Ngô Đức Kế, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 0111368222-013
  6. 6 Công ty cổ phần Năng Lượng Nae Số nhà 31, ngõ A2, đường Hermann Gmeiner, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286625
  7. 7 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Hàng Hải Abc Số nhà 14, Ngõ 38, đường An Dương Vương, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286287
  8. 8 Công ty cổ phần HSB Land Số nhà 77, đường Giáng Hương, khu đô thị Vinh Heritage, khối Tân An, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902285910
  9. 9 Công ty TNHH Minh Hà An Group số 22A, đường Thái Phiên, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902284642
  10. 10 Công ty TNHH Khoa Học Công Nghệ Nha 16A đường Lê Hoàn, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902284579

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem3
30 ngày qua3
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Trường Vinh

Cấp phường/xã 5.587 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Trường Vinh →

Tổng lượt xem23.185
30 ngày qua21.175
7 ngày qua7.306
Bình quân/ngày 705,8
Lượt xem địa bàn Phường Trường Vinh, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 15 lượt 14/09: 33 lượt 15/09: 5 lượt 16/09: 128 lượt 17/09: 114 lượt 18/09: 61 lượt 19/09: 103 lượt 20/09: 64 lượt 21/09: 39 lượt 22/09: 35 lượt 23/09: 48 lượt 24/09: 92 lượt 25/09: 198 lượt 26/09: 200 lượt 27/09: 304 lượt 28/09: 1105 lượt 29/09: 935 lượt 30/09: 2061 lượt 01/10: 1380 lượt 02/10: 1462 lượt 03/10: 1705 lượt 04/10: 1877 lượt 05/10: 1905 lượt 06/10: 1224 lượt 07/10: 504 lượt 08/10: 90 lượt 09/10: 216 lượt 10/10: 336 lượt 11/10: 2427 lượt 12/10: 2509 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Trường Vinh trên FindBase được mở 21.175 lượt, trung bình 705,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 2509 lượt. Bảy ngày qua có 7.306 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (11.325 lượt). Cộng dồn từ đầu là 23.185 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Trường Vinh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An

Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →

Tổng lượt xem204.608
30 ngày qua187.892
7 ngày qua61.670
Bình quân/ngày 6263,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 673 lượt 14/09: 312 lượt 15/09: 408 lượt 16/09: 1428 lượt 17/09: 925 lượt 18/09: 995 lượt 19/09: 1644 lượt 20/09: 1677 lượt 21/09: 1063 lượt 22/09: 1589 lượt 23/09: 1421 lượt 24/09: 2638 lượt 25/09: 2813 lượt 26/09: 3196 lượt 27/09: 3432 lượt 28/09: 9171 lượt 29/09: 9546 lượt 30/09: 10044 lượt 01/10: 11813 lượt 02/10: 14534 lượt 03/10: 14671 lượt 04/10: 16386 lượt 05/10: 15843 lượt 06/10: 10769 lượt 07/10: 4655 lượt 08/10: 1669 lượt 09/10: 4256 lượt 10/10: 4269 lượt 11/10: 18657 lượt 12/10: 17395 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 187.892 lượt, trung bình 6263,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 18657 lượt. Bảy ngày qua có 61.670 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (92.837 lượt). Cộng dồn từ đầu là 204.608 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.