Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và xây dựng Sinh Danh
Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam.
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và xây dựng Sinh Danh có mã số thuế 2901936870, hoạt động từ ngày 09/05/2018. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Sinh. Ngành nghề chính: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (mã 43900), cùng 234 ngành khác. Trụ sở tại Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Vinh Hưng, trước là Xã Nghi Kim. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2901936870 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Vinh Hưng
Tỉnh Nghệ An
Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An
|
| Địa giới cũ | Xã Nghi Kim, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Sinh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/05/2018 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 094748•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty CP Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Việt Nam - Vinalas Số 209, đường Lê Duẩn, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901279600
- 2 Công ty cổ phần Mma Skylight Việt Nam Số 69, đường Hồ Tùng Mậu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901008382
- 3 Công ty cổ phần 473 Số 7, đường Nguyễn Cảnh Hoan, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 3000108087
- 4 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Thuỳ Dương Nhà ông Nguyễn Bá Trung, xóm 3, khối 2, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam. 2901496718
- 5 Công ty CP Đầu tư Và xây dựng Phủ Quỳ Xóm 7, Xã Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam. 2901491727
- 6 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hùng Tiến Kho số 5, khu CN Nghi Phú, đường Trương Văn Lĩnh, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901416215
- 7 Công ty CP Xây dựng Và phát triển HVT Nhà số 31, ngõ 39, đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901235579
- 8 Công ty cổ phần 496 Số 56 Phan Đăng Lưu, khối 10, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900325170
- 9 Công ty CP Đầu tư xây dựng Tiến Lộc Số 22 ngõ 97A đường Lê Viết Thuật, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901438071
- 10 Công ty TNHH Vũ Oanh Khối 5, Phường Quỳnh Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2901305392
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG SINH DANH Mã số thuế: 2901936870 Địa chỉ: Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác ngành chính |
| 01110 | Trồng lúa |
| 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 01140 | Trồng cây mía |
| 01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 01160 | Trồng cây lấy sợi |
| 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 01230 | Trồng cây điều |
| 01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| 01250 | Trồng cây cao su |
| 01260 | Trồng cây cà phê |
| 01270 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| 01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 01450 | Chăn nuôi lợn |
| 01490 | Chăn nuôi khác |
| 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 02210 | Khai thác gỗ |
| 02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 03110 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 03210 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 03230 | Sản xuất giống thủy sản |
| 08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 10720 | Sản xuất đường. |
| 10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 11020 | Sản xuất rượu vang |
| 11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 42200 | Xây dựng công trình công ích |
| 42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 49400 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 51100 | Vận tải hành khách hàng không |
| 51200 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 53100 | Bưu chính |
| 53200 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 58110 | Xuất bản sách |
| 58120 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 58130 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 58190 | Hoạt động xuất bản khác |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| 59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 60100 | Hoạt động phát thanh |
| 60210 | Hoạt động truyền hình |
| 60220 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác |
| 61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 61300 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 63120 | Cổng thông tin |
| 63210 | Hoạt động thông tấn |
| 63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 69200 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| 73100 | Quảng cáo |
| 73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 75000 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 79120 | Điều hành tua du lịch |
| 79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 80100 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 80300 | Dịch vụ điều tra |
| 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 82910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 82920 | Dịch vụ đóng gói |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 85100 | Giáo dục mầm non |
| 85200 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 85520 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 91010 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 91020 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 93190 | Hoạt động thể thao khác |
| 93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 96320 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| 96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 98100 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 98200 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vinh Hưng
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 978
- XÂY DỰNG 762
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 670
- VẬN TẢI KHO BÃI 664
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 656
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 511
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 299
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 245
- Doanh nghiệp tư nhân
- 32
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 20
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.240
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 348
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 209
- Tạm ngừng hoạt động
- 65
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 59
- Ngừng hoạt động
- 26
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 12
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Vinh Hưng 1.967 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Bao Bì Sài Gòn Đường D1 - Khu công nghiệp Bắc Vinh, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2900788281
- 2 Công ty TNHH Du Học Quốc Tế Và Hướng Nghiệp Việt Nam Xóm Kim Liên, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901876406
- 3 Công ty cổ phần Đá Ốp Lát Trường Phúc Xóm Nam Liên, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902071732
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hoàng Lâm Số 52, ngõ 3, đường Mai Hắc Đế, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901325014
- 5 Công ty TNHH Vận tải Và đầu tư xây dựng Thắng Nga Số nhà 346 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276560
- 6 Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Cơ Điện Huy Hoàng Nhà số 2, Ngõ 136, Đường Kim Yên, Xã Nghi Liên, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2902221272
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Nova Nhà số 9, ngách 07, Ngõ 87, Đường Quyết Tiến, Khối Nghi Kim 9, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279730
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Việt Hoa Số 7, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2900735177
- 9 Công ty TNHH Máy xây dựng, Máy nông nghiệp Thanh Xuân Số 7 Đường Mai Hắc Đế, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902194413
- 10 Công ty cổ phần An Lộc Nghệ An KCN Bắc Vinh, đường Đặng Thái Mai, Xã Nghi Kim, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2901793319
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
- 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Vinh Hưng
- 1 Văn phòng đại diện công ty CP Thương mại dịch vụ Quốc Tế DV Tại Nghệ An Khối Mai Lộc, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3002039664-002
- 2 Chi nhánh Nghi Liên-Công ty CP Phát triển Giáo Dục Quốc Tế Iec Xóm Kim Liên, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901878001-037
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Đức Tài LD Nhà ông Lê Đức Thắng, Khối Yên Vinh , Ngõ 135 Hồ Học Lãm, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902281472
- 4 Công ty TNHH Vận tải Hùng Dũng Nghệ An Số 12, ngõ 30 đường Nguyễn Sư Hồi, Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902281419
- 5 Công ty TNHH Thương mại Sơn BCD Số 52, Đường Namyangju Dasan, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902280239
- 6 Công ty cổ phần TM&DV Greenco 57 Mai Hắc Đế, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280006
- 7 Công ty TNHH Điện Cơ Gia Minh Phát Cụm Công Nghiệp Hưng Đông 2, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279931
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Nova Nhà số 9, ngách 07, Ngõ 87, Đường Quyết Tiến, Khối Nghi Kim 9, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279730
- 9 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Đăng Châu Số17, ngõ 1 đường Đặng Thai Mai, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279709
- 10 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Hito Media Căn 32, Ngõ 1, đường Hồ Mỹ Xuyên, KĐT Yên Hoà, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902279233
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Vinh Hưng
Cấp phường/xã 1.967 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Vinh Hưng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Vinh Hưng trên FindBase được mở 9.118 lượt, trung bình 303,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 1524 lượt. Bảy ngày qua có 2.606 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (4.953 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9.634 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Vinh Hưng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 195.777 lượt, trung bình 6525,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 20723 lượt. Bảy ngày qua có 59.459 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (94.060 lượt). Cộng dồn từ đầu là 213.166 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.