Công ty TNHH Thiết Bị công nghiệp A2h
Số 02, ngõ 12 đường Lê Doãn Sửu, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam.
Công ty TNHH Thiết Bị công nghiệp A2h có mã số thuế 2901967124, hoạt động từ ngày 09/01/2019. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thế Hải. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình điện (mã 4221), cùng 157 ngành khác. Trụ sở tại Số 02, ngõ 12 đường Lê Doãn Sửu, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Vinh Phú, trước là Phường Hưng Đông. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2901967124 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 02, ngõ 12 đường Lê Doãn Sửu, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Vinh Phú
Tỉnh Nghệ An
Số 02, ngõ 12 đường Lê Doãn Sửu, Phường Vinh Phú, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
|
| Địa giới cũ | Phường Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Thế Hải |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2019 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094403•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Cơ Điện Ngọc Thế Xóm 4, Xã Thuần Trung, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902265262
- 2 Công ty cổ phần Quang Sáng Construction Xóm Đa Văn Trung, Xã Thuần Trung, Nghệ An, Việt Nam. 2902259519
- 3 Công ty TNHH SS Solar Số 3, đường Hoài Thanh, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902279628
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Kim Ngọc 68 Tổ dân phố Kim Ngọc, Phường Quỳnh Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902263875
- 5 Công ty CP Đầu tư Phúc Hoàng Minh Số 2A Lê Văn Hưu, Khối 17, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902145543
- 6 Công ty TNHH Xây Lắp Bảo Trọng Khối 1A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902117810
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và Xây Lắp Điện Trường Duy Phát Xóm 6, Xã Quỳnh Châu, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An 2902205697
- 8 Công ty TNHH Vật Tư công nghiệp Nghệ An Số 10, ngõ 225, đường Phạm Hồng Thái, khối 1, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901855928
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Phát 68 Đường Bờ Đập, Xóm Bắc Tiên, Xã Đông Thành, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902266788
- 10 Công ty TNHH Xây Lắp Điện Tuấn Nghệ xóm 2, Xã Quỳnh Tam, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An 2902174706
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP A2H Mã số thuế: 2901967124 Địa chỉ: Số 02, ngõ 12 đường Lê Doãn Sửu, Phường Vinh Phú, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 02, ngõ 12 đường Lê Doãn Sửu, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4221 | Xây dựng công trình điện ngành chính |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vinh Phú
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.523
- XÂY DỰNG 1.141
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.092
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.009
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 941
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 823
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 478
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 426
- Doanh nghiệp tư nhân
- 74
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Khác
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.044
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 615
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 367
- Ngừng hoạt động
- 91
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 89
- Tạm ngừng hoạt động
- 71
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 30
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 13
- Chưa xác định
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Vinh Phú 3.323 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 2 Công ty cổ phần 320 Nghệ An Xóm 3, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2900555600
- 3 Công ty TNHH 1 Thành Viên Kiến Trúc Và xây dựng DBT Số nhà 27A, đường Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2901874159
- 4 Công ty CP Xây dựng 469 Số TT19, Tòa nhà CT-B Vinaconex 9, Khu đô thị mới Tây Đại lộ, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2901185737
- 5 Công ty TNHH Ô Tô Trung Đô Km 200, Khối 3, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2900646777
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Đất Quỳnh Tầng 4, Toà nhà Avenue, Đường 72m, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902281031
- 7 Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Nội Thất Sen Á Home xóm 21, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902266019
- 8 Công ty TNHH Nam Vinh Nghệ An Số 159, Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902239840
- 9 Công ty TNHH Sen Vàng Na Ô đất D01, đường Lý Tự Trọng, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280197
- 10 Văn phòng công chứng Trung Tâm Số 07.D1, Đại lộ V.I.Lê Nin, Khối 20, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901209843
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 3 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 4 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 5 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 6 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 7 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
- 9 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
- 10 Công ty TNHH Thuê Xe Tự Lái Hồng Thanh Thôn Phú Ninh, Xã Vân Tụ, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902240557
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Vinh Phú
- 1 Công ty TNHH TMDV Ô Tô Trường Tín Nhà ông Nguyễn Hữu Quế, Đường 95, Khối 22, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286865
- 2 Văn phòng đại diện Nghệ An công ty cổ phần Donavi Holdings Số 57, đường Đại Lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902139123-005
- 3 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÍ DƯƠNG (mã nộp thay NTNN) Số 139 đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902285759
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Đất Quỳnh Tầng 4, Toà nhà Avenue, Đường 72m, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902281031
- 5 Công ty cổ phần Green Sky View Khối Xuân Hương, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902280398
- 6 Công ty TNHH Sen Vàng Na Ô đất D01, đường Lý Tự Trọng, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280197
- 7 Công ty TNHH DV Và TM Công Nghệ Số DTC Số nhà 01, ngõ 03 đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902280207
- 8 Trung tâm Việc Làm Và Đào Tạo Lao Động Nghệ An – Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Ifn Số nhà 9, ngách 1 ngõ 3 đường Hoàng Phan Thái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802578536-003
- 9 Công ty TNHH Truyền Thông NTC Media Số 28, đường Nghệ An - Xiêng Khoảng, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902279804
- 10 Công ty cổ phần Quỳnh Lưu Green Farm Số 139 Đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279748
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Vinh Phú
Cấp phường/xã 3.323 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Vinh Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Vinh Phú trên FindBase được mở 13.212 lượt, trung bình 440,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 1465 lượt. Bảy ngày qua có 3.973 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (7.483 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14.066 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Vinh Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 182.061 lượt, trung bình 6068,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 18657 lượt. Bảy ngày qua có 55.839 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (92.837 lượt). Cộng dồn từ đầu là 198.777 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.