FindBase — Mã số thuế
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Thương mại Gia Bảo Hoàng

Số 06, Ngõ 134, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

Tên giao dịch: GIA BAO HOANG TRADING COMPANY LIMITED

Công ty TNHH Thương mại Gia Bảo Hoàng có mã số thuế 2902138289, hoạt động từ ngày 29/04/2022. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Mạnh Cường. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 4620), cùng 219 ngành khác. Trụ sở tại Số 06, Ngõ 134, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Thành Vinh, trước là Phường Quang Trung. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Mã số thuế
2902138289
Ngày cấp
29/04/2022 (4 năm)
Người đại diện
Phạm Mạnh Cường

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2902138289
Địa chỉ Số 06, Ngõ 134, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Thành Vinh Tỉnh Nghệ An
Số 06, Ngõ 134, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An
Địa giới cũ Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Phạm Mạnh Cường
Ngày bắt đầu hoạt động 29/04/2022
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Lâm Sản CBL Thôn Long Sơn 3, Xã Yên Xuân, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286819
  2. 2 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Quỳnh Trung Khu C, Khu công nghiệp Nam Cấm, Xã Trung Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902157940
  3. 3 Công ty TNHH Hoa Thuỷ Phát Xóm Trù Sơn 5, Xã Bạch Hà, Nghệ An, Việt Nam. 2902268873
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Thành Dung Km42 Quốc Lộ 48 Xóm Tân Hợp, Xã Nghĩa Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902265167
  5. 5 Công ty TNHH Nam Phượng Phong Xóm Đại Sơn 1, Xã Bạch Hà, Nghệ An, Việt Nam. 2902268104
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại Gỗ Thái Sơn Văn Lâm, Xã Tân Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902266139
  7. 7 Công ty TNHH Nông nghiệp Huy Dũng Nhà Ông Hà Mạnh Trúc, Xóm 2, Xã Yên Trung, Nghệ An, Việt Nam. 2902227901
  8. 8 Công ty TNHH Phát triển thương mại Quang Thắng Xóm 4 mới, Xã Bạch Hà, Nghệ An, Việt Nam. 2902265897
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ MTV Hòa Hoa Xóm Quy Hậu, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam. 2902258018
  10. 10 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển thương mại nông nghiệp Việt Xóm Hồng Quý, Xã Nghĩa Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902221360

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI GIA BẢO HOÀNG
Mã số thuế: 2902138289
Địa chỉ: Số 06, Ngõ 134, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 06, Ngõ 134, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2431 Đúc sắt, thép
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6120 Hoạt động viễn thông không dây
6190 Hoạt động viễn thông khác
6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
6630 Hoạt động quản lý quỹ
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7500 Hoạt động thú y
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292 Dịch vụ đóng gói
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8691 Hoạt động y tế dự phòng
8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thành Vinh

4.859Tổng doanh nghiệp
2.609Đang hoạt động
2.247Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.313
  • XÂY DỰNG 1.675
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.556
  • VẬN TẢI KHO BÃI 1.418
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.353
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.256

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
875
Công ty cổ phần ngoài NN
746
Doanh nghiệp tư nhân
181
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
15
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
15
Khác
12

Theo tình trạng

Đang hoạt động
2.609
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1.060
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
774
Ngừng hoạt động
133
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
118
Tạm ngừng hoạt động
118
Tạm nghỉ kinh doanh
22
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
16
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
5
Chưa xác định
3
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Thành Vinh 4.859 doanh nghiệp

  1. 1 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
  2. 2 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
  3. 3 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
  4. 4 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
  5. 5 Công ty cổ phần Văn Hoá Tổng Hợp Nghệ An Số 73, đường Nguyễn Cảnh Chân, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An 2900326061
  6. 6 Công ty TNHH Xuân Thương Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Xuân, số 32, đường Nguyễn Sỹ Sách,, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900731165
  7. 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại Và Kĩ Thuật HC Số 25A, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902016851
  8. 8 Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khoẻ Gen Care PG06 - Vincom Shophouse Diamond Legacy, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902281440
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư Y Tế Thành Vinh Số 54, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280260
  10. 10 Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Sự Minh Hoàng Số Nhà 20 Ngõ 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Khối 17, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902279201
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Thành Vinh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Thành Vinh

  1. 1 Công ty TNHH Dịch vụ Và vận tải Sài Gòn Đại Thành Số 20, ngách 2, ngõ 2, đường Lý Thường Kiệt, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286720
  2. 2 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
  3. 3 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
  4. 4 Công ty cổ phần Thông Tin Và Truyền Thông Nghệ An Số 22, Đường Quang Trung, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902285741
  5. 5 Văn phòng đại diện Gotech - Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Kĩ Thuật Gotech Tầng 11, Tòa nhà Dầu Khí Nghệ An, 07 Quang Trung, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902263138-001
  6. 6 Công ty TNHH Sao Việt BMT 09 Ngõ 152 Đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902285244
  7. 7 Chi nhánh Nghệ An - Công ty cổ phần Thiết Bị PCCC Thịnh Bảo NP 19, TTTM Vicentra, số 2 Quang Trung, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 0111338179-001
  8. 8 Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khoẻ Gen Care PG06 - Vincom Shophouse Diamond Legacy, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902281440
  9. 9 Công ty TNHH DV-KT Năng Lượng Sạch Minh Tân Số 89, Nguyễn Đức Cảnh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902281063
  10. 10 Công ty TNHH TMDV HD Property Số 5, Ngách 1 ngõ 312 đường gom Chu Huy Mân, khối Phong Hảo, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902280567

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua5
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Thành Vinh

Cấp phường/xã 4.859 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Thành Vinh →

Tổng lượt xem21.652
30 ngày qua20.594
7 ngày qua6.563
Bình quân/ngày 686,5
Lượt xem địa bàn Phường Thành Vinh, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 21 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 136 lượt 17/09: 113 lượt 18/09: 48 lượt 19/09: 23 lượt 20/09: 65 lượt 21/09: 46 lượt 22/09: 35 lượt 23/09: 36 lượt 24/09: 105 lượt 25/09: 155 lượt 26/09: 188 lượt 27/09: 237 lượt 28/09: 1056 lượt 29/09: 1018 lượt 30/09: 981 lượt 01/10: 1243 lượt 02/10: 1334 lượt 03/10: 2635 lượt 04/10: 1732 lượt 05/10: 1653 lượt 06/10: 1168 lượt 07/10: 433 lượt 08/10: 83 lượt 09/10: 185 lượt 10/10: 268 lượt 11/10: 2198 lượt 12/10: 2671 lượt 13/10: 725 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Thành Vinh trên FindBase được mở 20.594 lượt, trung bình 686,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 2671 lượt. Bảy ngày qua có 6.563 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (10.746 lượt). Cộng dồn từ đầu là 21.652 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Thành Vinh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An

Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →

Tổng lượt xem214.012
30 ngày qua196.623
7 ngày qua60.305
Bình quân/ngày 6554,1
Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 312 lượt 15/09: 408 lượt 16/09: 1428 lượt 17/09: 925 lượt 18/09: 995 lượt 19/09: 1644 lượt 20/09: 1677 lượt 21/09: 1063 lượt 22/09: 1589 lượt 23/09: 1421 lượt 24/09: 2638 lượt 25/09: 2813 lượt 26/09: 3196 lượt 27/09: 3432 lượt 28/09: 9171 lượt 29/09: 9546 lượt 30/09: 10044 lượt 01/10: 11813 lượt 02/10: 14534 lượt 03/10: 14671 lượt 04/10: 16386 lượt 05/10: 15843 lượt 06/10: 10769 lượt 07/10: 4655 lượt 08/10: 1669 lượt 09/10: 4256 lượt 10/10: 4269 lượt 11/10: 18657 lượt 12/10: 20723 lượt 13/10: 6076 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 196.623 lượt, trung bình 6554,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 20723 lượt. Bảy ngày qua có 60.305 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (94.060 lượt). Cộng dồn từ đầu là 214.012 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.