Công ty cổ phần Môi Trường At Hưng Yên
Xóm 22, Xã Quỳnh Vinh, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An
Công ty cổ phần Môi Trường At Hưng Yên có mã số thuế 2902225823, hoạt động từ ngày 30/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Thị Thúy. Ngành nghề chính: Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại (mã 3822), cùng 133 ngành khác. Trụ sở tại Xóm 22, Xã Quỳnh Vinh, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Hoàng Mai, trước là Xã Quỳnh Vinh. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2902225823 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm 22, Xã Quỳnh Vinh, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Hoàng Mai
Tỉnh Nghệ An
Xóm 22, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An
|
| Địa giới cũ | Xã Quỳnh Vinh, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Thị Thúy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098798•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 097500•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG AT HƯNG YÊN Mã số thuế: 2902225823 Địa chỉ: Xóm 22, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Xóm 22, Xã Quỳnh Vinh, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại ngành chính |
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Trồng rau các loại
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ nguồn phế thải
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Hoạt động xử lý chất lỏng công nghiệp, nước thải sinh hoạt, vệ sinh khai thông cống rãnh, bồn nước, hút bồn cầu và các hoạt động xử lý chất thải khác; Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải công nghiệp
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
- Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa, v.v... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng; - Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng; - Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy; - Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ; - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.
|
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
- Thu gom rác thải y tế (thu gom rác thải độc hại từ các cơ sở y tế); - Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường; - Thu gom dầu đã qua sử dụng từ tàu thuyền hoặc gara; - Thu gom rác thải độc hại sinh học; - Thu gom ắc qui đã qua sử dụng; - Hoạt động của các trạm chu chuyển các chất độc hại
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại; - Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác; - Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy; - Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ; - Sản xuất điện thông qua đốt rác
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt thiết bị tiết kiệm năng lượng
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động đại lý bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Hoạt động đại lý bán buôn phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng - Hoạt động của đại lý bán buôn mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý khác
|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Kinh doanh hoá chất sử dụng trong xử lý môi trường
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ đồ trang sức
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng
|
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
- Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Hoạt động cung cấp dịch vụ bất động sản thông qua các đại lý bất động sản hoặc môi giới bất động sản độc lập như làm trung gian mua bán và cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Quản lý bất động sản trên cơ sở phí và hợp đồng - Sàn giao dịch bất động sản (Doanh nghiệp chỉ thực hiện hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện) (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2023) Loại trừ: Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn lập dự án đánh giá tác động môi trường, quan trắc môi trường, các dịch vụ môi trường khác; Tư vấn thi công các công trình xử lý môi trường
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Lập kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường; - Lập đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; - Lập đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm trong nước
|
| 7821 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cung ứng lao động tạm thời trong nước
|
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Dịch vụ vườn cảnh non bộ, công viên, vườn thú; Tư vấn, chăm sóc công viên cây xanh, vườn giải trí
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hoàng Mai
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 206
- XÂY DỰNG 194
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 181
- VẬN TẢI KHO BÃI 165
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 139
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 107
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 127
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 28
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 17
- Doanh nghiệp tư nhân
- 11
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 408
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 74
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 37
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 21
- Tạm ngừng hoạt động
- 12
- Ngừng hoạt động
- 10
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hoàng Mai 567 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Tư VấN Xây DựNG Và Thương MạI 17-37 Khối Tân Thành, Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An 2901897660
- 2 Công ty TNHH Lực Ngọc Số 149 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khối Tân Thành, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902280172
- 3 Công ty TNHH Ẩm Thực Dốc Mỏ Kẽm Khối Tân Sơn, Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An 2902054078
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tường Nguyên Khối Thịnh Mỹ, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279145
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Long Hoàng Khối 6, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902277677
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tổng Hợp Tân Mai Khối Tân Hương, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279466
- 7 Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Phương Thanh Khối 8, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2901357954
- 8 Công ty TNHH TM Đin Hậu Khối Thịnh Mỹ, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286671
- 9 Công ty TNHH Hằng Lĩnh Số 14, Đường Nguyễn Tất Thành, Khối Tân Sơn, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902281070
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và Năng Lượng Mạnh Phát Khối Bắc Mỹ, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902271474
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 3 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 6 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 7 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 8 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
- 9 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hoàng Mai
- 1 Công ty TNHH TM Đin Hậu Khối Thịnh Mỹ, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286671
- 2 Công ty TNHH TMDV Và vận tải Khánh Phát Trụ Sở Khối 7, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902285999
- 3 Công ty TNHH Vận tải Khánh Vũ Nhà số 02, đường Lê Duy Quỳnh, Phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902281296
- 4 Công ty TNHH Hằng Lĩnh Số 14, Đường Nguyễn Tất Thành, Khối Tân Sơn, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902281070
- 5 Công ty TNHH Lực Ngọc Số 149 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khối Tân Thành, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902280172
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tổng Hợp Tân Mai Khối Tân Hương, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279466
- 7 Công ty TNHH Ek Plus Khối 8, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902279258
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tường Nguyên Khối Thịnh Mỹ, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279145
- 9 Công ty cổ phần đầu tư phát triển An Phú Minh Khối Tân Hùng, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902278857
- 10 Công ty cổ phần GWM Nghệ An Khối Bắc Mỹ, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902278568
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hoàng Mai
Cấp phường/xã 567 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hoàng Mai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hoàng Mai trên FindBase được mở 2.172 lượt, trung bình 72,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 237 lượt. Bảy ngày qua có 851 lượt, giảm 18% so với bảy ngày trước đó (1.037 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.823 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hoàng Mai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 171.681 lượt, trung bình 5722,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 18297 lượt. Bảy ngày qua có 59.758 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (86.165 lượt). Cộng dồn từ đầu là 186.853 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.