FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần đầu tư, Thương mại Mỏ Và Rừng Hưng An

Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam

Tên giao dịch: HUNG AN MINING AND FOREST INVESTMENT & TRADING JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần đầu tư, Thương mại Mỏ Và Rừng Hưng An có mã số thuế 2902240109, hoạt động từ ngày 30/07/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Anh Tuấn. Trụ sở tại Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2902240109
Ngày hoạt động
30/07/2025 (1 năm)
Người đại diện
Trần Anh Tuấn

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2902240109
Địa chỉ Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Quỳ Hợp Tỉnh Nghệ An
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Trần Anh Tuấn
Ngày bắt đầu hoạt động 30/07/2025
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Cẩm Đan Xóm Đại Thắng, Xã Vạn An, Nghệ An, Việt Nam. 2902261807
  2. 2 Công ty TNHH Hai Thành Viên Ngô Bảo Tú Thôn Bãi Sậy, Xã Nhân Hòa, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902251887
  3. 3 Công ty cổ phần Lâm Trường Khôi Số 01, đường Minh Tân, khối Tân Yên, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902092891
  4. 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Ngô Rơm Công Nghệ Cao LTP Xóm Hồng Yên, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An 2902090975
  5. 5 Công ty TNHH Dịch vụ nông nghiệp Anh Sơn Thôn 5, Xã Yên Xuân, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902224594

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI MỎ VÀ RỪNG HƯNG AN
Mã số thuế: 2902240109
Địa chỉ: Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0119 Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm. - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm. - Trồng cây hàng năm khác còn lại.
0121 Trồng cây ăn quả
- Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. - Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác. - Trồng cây ăn quả khác.
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
- Trồng cây gia vị lâu năm. - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm.
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
- Chăn nuôi trâu, bò. - Sản xuất giống trâu, bò.
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la. - Sản xuất giống ngựa, lừa.
0144 Chăn nuôi dê, cừu
- Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai. - Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn
- Chăn nuôi lợn. - Sản xuất giống lợn.
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ. - Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre. - Trồng rừng và chăm sóc rừng khác. - Ươm giống cây lâm nghiệp.
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0710 Khai thác quặng sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
- Khai thác quặng đồng, chì, nhôm, kẽm, thiếc, antimony, mangan và kim loại màu khác
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- Giết mổ gia súc, gia cầm. - Giết mổ gia súc, gia cầm. - Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt.
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
- Sản xuất nước ép từ rau quả. - Chế biến và bảo quản rau quả khác
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt. - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản. - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai. - Sản xuất đồ uống không cồn
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm. - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. - Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu.
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- Sản xuất kim loại quý. - Sản xuất kim loại màu
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
- Thoát nước. - Xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
- Thu gom rác thải độc hại khác
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
3830 Tái chế phế liệu
- Tái chế phế liệu kim loại. - Tái chế phế liệu phi kim loại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). - Bán buôn xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). - Đại lý xe có động cơ khác.
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
4541 Bán mô tô, xe máy
- Bán buôn mô tô, xe máy. - Bán lẻ mô tô, xe máy. - Đại lý mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa. - Môi giới mua bán hàng hóa.
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn hoa và cây. - Bán buôn động vật sống. - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa).
4632 Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả. - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
4633 Bán buôn đồ uống
- Bán buôn đồ uống có cồn. - Bán buôn đồ uống không có cồn. - Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
– Bán buôn quặng sắt. – Bán buôn quặng đồng, chì, nhôm, kẽm, thiếc, antimony, mangan và quặng kim loại màu khác. – Bán buôn gang thỏi, gang kính dạng thỏi. – Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L…). - Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm, thiếc, antimon, mangan và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình. - Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác (Bán buôn vàng, bạc dạng bột, vảy, thanh, thỏi…; Bán buôn kim loại quý khác).
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. - Bán buôn xi măng. - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
4690 Bán buôn tổng hợp
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Vận tải hành khách bằng taxi. - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác. - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt).
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng). - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác. - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan). - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ. - Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. - Logistics. - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn. - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự.
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh). - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Quán rượu, bia, quầy bar. - Quán cà phê, giải khát. - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở. - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. - Kinh doanh bất động sản khác.
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất. - Đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất
6910 Hoạt động pháp luật
- Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật. - Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý. - Hoạt động pháp luật khác
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động kiến trúc. - Hoạt động đo đạc và bản đồ. - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7710 Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê ôtô. - Cho thuê xe có động cơ khác
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước - Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quỳ Hợp

560Tổng doanh nghiệp
374Đang hoạt động
185Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 192
  • VẬN TẢI KHO BÃI 183
  • KHAI KHOÁNG 178
  • XÂY DỰNG 175
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 151
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 130

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
137
Công ty cổ phần ngoài NN
50
Doanh nghiệp tư nhân
24
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
12
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
11
Khác
8

Theo tình trạng

Đang hoạt động
374
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
96
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
45
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
26
Ngừng hoạt động
7
Tạm ngừng hoạt động
6
Tạm nghỉ kinh doanh
3
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
  2. 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
  3. 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
  4. 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
  6. 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
  7. 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
  8. 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
  10. 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Quỳ Hợp

  1. 1 Văn phòng đại diện - Công ty TNHH Thương MạI DịCH Vụ Antel Tại Xã Quỳ Hợp Xóm Tây Hồ, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902181319-005
  2. 2 Công ty CP Khai Khoáng Phủ Quỳ Nghệ An Khối Hợp Thịnh, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902278744
  3. 3 Công ty CP Khai Khoáng Miền Tây Nghệ An Khối Hợp Thịnh, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902278631
  4. 4 Công ty TNHH Giáo Dục Phú An xóm Bắc Hồ, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902277726
  5. 5 Công ty CP SX.CB.TM Và đầu tư Bắc Sơn Xóm 7, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902277620
  6. 6 Công ty CP Xây dựng Và thương mại Thắng Thành Đạt Xóm Đồn Mộng, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902277250
  7. 7 Công ty TNHH Giáo Dục Mầm Xanh Việt Khối Hòa Hợp, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276627
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Anh Hiền Xóm 11, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902274997
  9. 9 Công ty CP Xây dựng Thắng Thành Công Xóm Cù Mọn, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902274651
  10. 10 Công ty TNHH Tuấn Subo Xóm 3, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902274644

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem9
30 ngày qua8
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 2 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 2 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Quỳ Hợp

Cấp phường/xã 560 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Quỳ Hợp →

Tổng lượt xem2.986
30 ngày qua2.780
7 ngày qua901
Bình quân/ngày 92,7
Lượt xem địa bàn Xã Quỳ Hợp, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 4 lượt 14/09: 2 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 17 lượt 17/09: 7 lượt 18/09: 5 lượt 19/09: 6 lượt 20/09: 71 lượt 21/09: 14 lượt 22/09: 12 lượt 23/09: 14 lượt 24/09: 28 lượt 25/09: 22 lượt 26/09: 30 lượt 27/09: 37 lượt 28/09: 146 lượt 29/09: 144 lượt 30/09: 123 lượt 01/10: 152 lượt 02/10: 179 lượt 03/10: 230 lượt 04/10: 333 lượt 05/10: 299 lượt 06/10: 116 lượt 07/10: 59 lượt 08/10: 32 lượt 09/10: 59 lượt 10/10: 64 lượt 11/10: 291 lượt 12/10: 280 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Quỳ Hợp trên FindBase được mở 2.780 lượt, trung bình 92,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 333 lượt. Bảy ngày qua có 901 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (1.460 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.986 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Quỳ Hợp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An

Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →

Tổng lượt xem206.485
30 ngày qua189.769
7 ngày qua63.547
Bình quân/ngày 6325,6
Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 673 lượt 14/09: 312 lượt 15/09: 408 lượt 16/09: 1428 lượt 17/09: 925 lượt 18/09: 995 lượt 19/09: 1644 lượt 20/09: 1677 lượt 21/09: 1063 lượt 22/09: 1589 lượt 23/09: 1421 lượt 24/09: 2638 lượt 25/09: 2813 lượt 26/09: 3196 lượt 27/09: 3432 lượt 28/09: 9171 lượt 29/09: 9546 lượt 30/09: 10044 lượt 01/10: 11813 lượt 02/10: 14534 lượt 03/10: 14671 lượt 04/10: 16386 lượt 05/10: 15843 lượt 06/10: 10769 lượt 07/10: 4655 lượt 08/10: 1669 lượt 09/10: 4256 lượt 10/10: 4269 lượt 11/10: 18657 lượt 12/10: 19272 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 189.769 lượt, trung bình 6325,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 19272 lượt. Bảy ngày qua có 63.547 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (92.837 lượt). Cộng dồn từ đầu là 206.485 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.