Công ty cổ phần đầu tư, Thương mại Mỏ Và Rừng Hưng An
Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Công ty cổ phần đầu tư, Thương mại Mỏ Và Rừng Hưng An có mã số thuế 2902240109, hoạt động từ ngày 30/07/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Anh Tuấn. Trụ sở tại Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2902240109 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Quỳ Hợp Tỉnh Nghệ An |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Anh Tuấn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/07/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098637•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Cẩm Đan Xóm Đại Thắng, Xã Vạn An, Nghệ An, Việt Nam. 2902261807
- 2 Công ty TNHH Hai Thành Viên Ngô Bảo Tú Thôn Bãi Sậy, Xã Nhân Hòa, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902251887
- 3 Công ty cổ phần Lâm Trường Khôi Số 01, đường Minh Tân, khối Tân Yên, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902092891
- 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Ngô Rơm Công Nghệ Cao LTP Xóm Hồng Yên, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An 2902090975
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ nông nghiệp Anh Sơn Thôn 5, Xã Yên Xuân, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902224594
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI MỎ VÀ RỪNG HƯNG AN Mã số thuế: 2902240109 Địa chỉ: Khối 11, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm. - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm. - Trồng cây hàng năm khác còn lại.
|
| 0121 |
Trồng cây ăn quả
- Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. - Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác. - Trồng cây ăn quả khác.
|
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
- Trồng cây gia vị lâu năm. - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm.
|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 |
Chăn nuôi trâu, bò
- Chăn nuôi trâu, bò. - Sản xuất giống trâu, bò.
|
| 0142 |
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la. - Sản xuất giống ngựa, lừa.
|
| 0144 |
Chăn nuôi dê, cừu
- Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai. - Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
| 0145 |
Chăn nuôi lợn
- Chăn nuôi lợn. - Sản xuất giống lợn.
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
- Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ. - Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre. - Trồng rừng và chăm sóc rừng khác. - Ươm giống cây lâm nghiệp.
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
- Khai thác quặng đồng, chì, nhôm, kẽm, thiếc, antimony, mangan và kim loại màu khác
|
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- Giết mổ gia súc, gia cầm. - Giết mổ gia súc, gia cầm. - Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt.
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
- Sản xuất nước ép từ rau quả. - Chế biến và bảo quản rau quả khác
|
| 1075 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt. - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản. - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai. - Sản xuất đồ uống không cồn
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm. - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. - Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu.
|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- Sản xuất kim loại quý. - Sản xuất kim loại màu
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
- Thoát nước. - Xử lý nước thải
|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
- Thu gom rác thải độc hại khác
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
- Tái chế phế liệu kim loại. - Tái chế phế liệu phi kim loại
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). - Bán buôn xe có động cơ khác
|
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). - Đại lý xe có động cơ khác.
|
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
|
| 4541 |
Bán mô tô, xe máy
- Bán buôn mô tô, xe máy. - Bán lẻ mô tô, xe máy. - Đại lý mô tô, xe máy
|
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa. - Môi giới mua bán hàng hóa.
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn hoa và cây. - Bán buôn động vật sống. - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa).
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả. - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Bán buôn đồ uống có cồn. - Bán buôn đồ uống không có cồn. - Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
– Bán buôn quặng sắt. – Bán buôn quặng đồng, chì, nhôm, kẽm, thiếc, antimony, mangan và quặng kim loại màu khác. – Bán buôn gang thỏi, gang kính dạng thỏi. – Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L…). - Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm, thiếc, antimon, mangan và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình. - Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác (Bán buôn vàng, bạc dạng bột, vảy, thanh, thỏi…; Bán buôn kim loại quý khác).
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. - Bán buôn xi măng. - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Vận tải hành khách bằng taxi. - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác. - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt).
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng). - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác. - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan). - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
|
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ. - Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. - Logistics. - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
|
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn. - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh). - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh. - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Quán rượu, bia, quầy bar. - Quán cà phê, giải khát. - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở. - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở. - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở. - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở. - Kinh doanh bất động sản khác.
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất. - Đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất
|
| 6910 |
Hoạt động pháp luật
- Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật. - Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý. - Hoạt động pháp luật khác
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động kiến trúc. - Hoạt động đo đạc và bản đồ. - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê ôtô. - Cho thuê xe có động cơ khác
|
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước - Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quỳ Hợp
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 192
- VẬN TẢI KHO BÃI 183
- KHAI KHOÁNG 178
- XÂY DỰNG 175
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 151
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 130
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 137
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 50
- Doanh nghiệp tư nhân
- 24
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 11
- Khác
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 374
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 96
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 45
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 26
- Ngừng hoạt động
- 7
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Quỳ Hợp 560 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh Quỳ Hợp - Công ty TNHH Srisawad Việt Nam Khối 3, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901807716-300
- 2 Ban Quản Lý Dự Án đầu tư xây dựng Huyện Quỳ Hợp Khối 11, Thị trấn Quỳ Hợp, Thị trấn Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An 2901655862
- 3 Công ty TNHH Chế Biến Và thương mại Đức Hào Xóm Thọ Sơn, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902263804
- 4 Công ty TNHH Anh Kiệt Phát Quỳ Hợp Khối 1, Thị trấn Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An 2902165444
- 5 Công ty TNHH Tuấn Subo Xóm 3, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902274644
- 6 Công ty CP Khai Khoáng Miền Tây Nghệ An Khối Hợp Thịnh, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902278631
- 7 Công ty TNHH Bình Loan Xóm Hợp Thành, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2901831557
- 8 Công ty CP Xây dựng Thắng Thành Công Xóm Cù Mọn, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902274651
- 9 Công ty TNHH Thien An DDS Health - Chi nhánh Thị Trấn Quỳ Hợp nhà riêng bà: Nguyễn Thị Liễu, khối Bắc Hồ, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902075705-006
- 10 Công ty CP Khai Khoáng Phủ Quỳ Nghệ An Khối Hợp Thịnh, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902278744
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
- 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Quỳ Hợp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty TNHH Thương MạI DịCH Vụ Antel Tại Xã Quỳ Hợp Xóm Tây Hồ, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902181319-005
- 2 Công ty CP Khai Khoáng Phủ Quỳ Nghệ An Khối Hợp Thịnh, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902278744
- 3 Công ty CP Khai Khoáng Miền Tây Nghệ An Khối Hợp Thịnh, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902278631
- 4 Công ty TNHH Giáo Dục Phú An xóm Bắc Hồ, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902277726
- 5 Công ty CP SX.CB.TM Và đầu tư Bắc Sơn Xóm 7, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902277620
- 6 Công ty CP Xây dựng Và thương mại Thắng Thành Đạt Xóm Đồn Mộng, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902277250
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Mầm Xanh Việt Khối Hòa Hợp, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276627
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Anh Hiền Xóm 11, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902274997
- 9 Công ty CP Xây dựng Thắng Thành Công Xóm Cù Mọn, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902274651
- 10 Công ty TNHH Tuấn Subo Xóm 3, Xã Quỳ Hợp, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902274644
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Quỳ Hợp
Cấp phường/xã 560 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Quỳ Hợp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Quỳ Hợp trên FindBase được mở 2.780 lượt, trung bình 92,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 333 lượt. Bảy ngày qua có 901 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (1.460 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.986 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Quỳ Hợp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 189.769 lượt, trung bình 6325,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 19272 lượt. Bảy ngày qua có 63.547 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (92.837 lượt). Cộng dồn từ đầu là 206.485 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.