Công ty cổ phần Môi Trường Năng Lượng Xanh Nghệ An
Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Công ty cổ phần Môi Trường Năng Lượng Xanh Nghệ An có mã số thuế 2902279995, hoạt động từ ngày 19/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Tô Đức Sinh. Ngành nghề chính: Thu gom rác thải không độc hại (mã 3811), cùng 133 ngành khác. Trụ sở tại Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2902279995 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Tô Đức Sinh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/06/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097953•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Công Viên Cây Xanh Hoàng Mai Số nhà 820, Đường Nguyễn Tất Thành, TDP Toàn Thắng, Phường Quỳnh Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902208306
- 2 Công ty TNHH Môi Trường Hoàn Phát xóm Xuân Lai, Xã Đông Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902269002
- 3 Công ty cổ phần dịch vụ Môi Trường Diễn Châu Thôn Phú Lâm, Xã Minh Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902187494
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Môi Trường Đô Thị Tân Kỳ Số 10, đường Lê Lai, Khối 5, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam. 2902204894
- 5 Hợp tác xã dịch vụ Tạo Việc Làm Bảo Vệ Môi Trường Xã Bảo Thành Xóm 7, Xã Hợp Minh, Nghệ An, Việt Nam. 2902059904
- 6 Công ty cổ phần Môi Trường Cây Xanh Đô Lương Xóm Yên Đông, Xã Thuần Trung, Nghệ An, Việt Nam. 2902119102
- 7 Công ty cổ phần Môi Trường Nghệ Tĩnh Số 79, đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902140249
- 8 Công ty TNHH Phát triển Đô Thị Xanh Nghệ An Xóm Trung Hồng, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902269531
- 9 Công ty cổ phần Môi Trường Và Đô Thị Sông Lam Số 09, Đường Đinh Bô Cương, Thôn 5A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902120789
- 10 Công ty cổ phần Môi Trường Đô Thị Con Cuông Khối 4, Xã Con Cuông, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902249528
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG NĂNG LƯỢNG XANH NGHỆ AN Mã số thuế: 2902279995 Địa chỉ: Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
ngành chính Thu gom rác thải sinh hoạt; Thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường; Thu gom phế thải xây dựng không nguy hại; Thu gom vật liệu phế thải.
|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0162 |
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Cung cấp thức ăn và nguyên phụ liệu thức ăn chăn nuôi cho gia súc
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1610 |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ
|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất viên nén gỗ
|
| 1920 |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Sản xuất chất đốt ( than đá, dầu, khí hóa lỏng,…)
|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bao bì từ nhựa PP, PE, OPP; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Thu gom nước thải; Vận hành hệ thống thoát nước; Xử lý nước thải sinh hoạt; Xử lý nước thải công nghiệp; Hút bể phốt, thông tắc cống. Thu gom bùn thải; Hút bùn hầm cầu; Thu gom chất thải lỏng.
|
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
Thu gom chất thải nguy hại; Thu gom hóa chất thải bỏ; Thu gom chất thải y tế độc hại; Thu gom dầu thải, dung môi thải,… Bùn thải/chất thải lỏng là chất thải nguy hại.
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Xử lý rác sinh hoạt; Xử lý chất thải rắn thông thường; Xử lý phế thải xây dựng.
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Xử lý chất thải nguy hại; Tiêu hủy chất độc, hóa chất độc hại.
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Làm sạch môi trường; Xử lý ô nhiễm đất, nước; Thu gom bùn ô nhiễm; Khắc phục sự cố môi trường.
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước, công trình xử lý nước thải,…
|
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 |
Phá dỡ
Phá dỡ công trình xây dựng; Phá dỡ nhà ở; Phá dỡ công trình dân dụng, công nghiệp.
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng; Đào đất, xúc đất; Di chuyển đất đá.
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn than đá và các nhiên liệu rắn khác
|
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán phế liệu, phế thải sau thu gom. Bán buôn chất thải, phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh, vật tư tiêu hao bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(logistics, giao nhận, khai thuê hải quan)
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê nhà xưởng
|
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Dịch vụ tư vấn quản lý chất thải
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Dịch vụ tư vấn và quan trắc môi trường
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Nghiên cứu phát triển và chuyển giao công nghệ và môi trường
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hưng Nguyên
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 291
- XÂY DỰNG 255
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 229
- VẬN TẢI KHO BÃI 218
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 215
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 169
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 138
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 58
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 544
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 105
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 31
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 30
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 9
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 5
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hưng Nguyên 733 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Xóm Hưng Đạo 5, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901701029
- 2 CÔNG TY CỔ PHẦN BCI (Mã nộp thay NTNN) Số 1 Đường số 4, Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902162235
- 3 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Sne Entertainment Số nhà 64 đường trung tâm thị trấn, khối 3, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286858
- 4 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhất Long Quảng Trị Xóm Hưng Đạo, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3200583026-001
- 5 Công ty TNHH Cung Ứng Và phát triển Nhân Lực Toàn Cầu Xóm Hạ Khê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279635
- 6 Công ty CP Xây dựng Và sản xuất Vật Liệu xây dựng Nghệ An Số nhà 51, đường Nguyễn Văn Trỗi, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902251527
- 7 Công ty TNHH TM Vận tải Dũng Bình Minh Số nhà 17, đường C2, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279836
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trang Hùng Khối 6 VSIP, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902279096
- 9 Công ty CP Hợp Tác đầu tư phát triển Việt Lào Số nhà 106, đường C1, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901655421
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Haopeng Việt Nam Xóm Hưng Đạo 7, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276472
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
- 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hưng Nguyên
- 1 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Sne Entertainment Số nhà 64 đường trung tâm thị trấn, khối 3, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286858
- 2 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Lắp Nguyên Linh Nhà bà Nguyễn Thị Uyên, Xóm Ngọc Điền, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902281391
- 3 Công ty TNHH SảN XuấT Và Thương MạI Quyết ThắNG Số 35 Quốc Lộ 46 Khối 9, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280510
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhà Hàng Hợp Trọng Xóm Phúc Long, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902280119
- 5 Công ty TNHH TM Vận tải Dũng Bình Minh Số nhà 17, đường C2, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279836
- 6 Công ty TNHH Cung Ứng Và phát triển Nhân Lực Toàn Cầu Xóm Hạ Khê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279635
- 7 Chi nhánh Nghệ An - Công ty TNHH Nội Thất Hiệp Thư Xóm Mỹ Thanh, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3101119021-001
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trang Hùng Khối 6 VSIP, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902279096
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Yến Việt Nhung Nhớ – Xưởng Gia Công Khối 6 - VSIP, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 1102014959-005
- 10 Công ty TNHH LHQ-Mec Nhà Lương Hoài - Xóm Bắc Kẻ Gai, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902278208
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hưng Nguyên
Cấp phường/xã 733 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hưng Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hưng Nguyên trên FindBase được mở 3.557 lượt, trung bình 118,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 521 lượt. Bảy ngày qua có 956 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (1.873 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.787 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hưng Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 191.438 lượt, trung bình 6381,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 20723 lượt. Bảy ngày qua có 55.120 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (94.060 lượt). Cộng dồn từ đầu là 208.827 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.