FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Môi Trường Năng Lượng Xanh Nghệ An

Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam

Tên giao dịch: NGHE AN GREEN ENERGY ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Môi Trường Năng Lượng Xanh Nghệ An có mã số thuế 2902279995, hoạt động từ ngày 19/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Tô Đức Sinh. Ngành nghề chính: Thu gom rác thải không độc hại (mã 3811), cùng 133 ngành khác. Trụ sở tại Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
2902279995
Ngày hoạt động
19/06/2026
Người đại diện
Tô Đức Sinh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 2902279995
Địa chỉ Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Tô Đức Sinh
Ngày bắt đầu hoạt động 19/06/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Công Viên Cây Xanh Hoàng Mai Số nhà 820, Đường Nguyễn Tất Thành, TDP Toàn Thắng, Phường Quỳnh Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902208306
  2. 2 Công ty TNHH Môi Trường Hoàn Phát xóm Xuân Lai, Xã Đông Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902269002
  3. 3 Công ty cổ phần dịch vụ Môi Trường Diễn Châu Thôn Phú Lâm, Xã Minh Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902187494
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Môi Trường Đô Thị Tân Kỳ Số 10, đường Lê Lai, Khối 5, Xã Tân Kỳ, Nghệ An, Việt Nam. 2902204894
  5. 5 Hợp tác xã dịch vụ Tạo Việc Làm Bảo Vệ Môi Trường Xã Bảo Thành Xóm 7, Xã Hợp Minh, Nghệ An, Việt Nam. 2902059904
  6. 6 Công ty cổ phần Môi Trường Cây Xanh Đô Lương Xóm Yên Đông, Xã Thuần Trung, Nghệ An, Việt Nam. 2902119102
  7. 7 Công ty cổ phần Môi Trường Nghệ Tĩnh Số 79, đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902140249
  8. 8 Công ty TNHH Phát triển Đô Thị Xanh Nghệ An Xóm Trung Hồng, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902269531
  9. 9 Công ty cổ phần Môi Trường Và Đô Thị Sông Lam Số 09, Đường Đinh Bô Cương, Thôn 5A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902120789
  10. 10 Công ty cổ phần Môi Trường Đô Thị Con Cuông Khối 4, Xã Con Cuông, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902249528

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG NĂNG LƯỢNG XANH NGHỆ AN
Mã số thuế: 2902279995
Địa chỉ: Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

3811 Thu gom rác thải không độc hại ngành chính
Thu gom rác thải sinh hoạt; Thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường; Thu gom phế thải xây dựng không nguy hại; Thu gom vật liệu phế thải.
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Cung cấp thức ăn và nguyên phụ liệu thức ăn chăn nuôi cho gia súc
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất viên nén gỗ
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Sản xuất chất đốt ( than đá, dầu, khí hóa lỏng,…)
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất bao bì từ nhựa PP, PE, OPP; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
Thu gom nước thải; Vận hành hệ thống thoát nước; Xử lý nước thải sinh hoạt; Xử lý nước thải công nghiệp; Hút bể phốt, thông tắc cống. Thu gom bùn thải; Hút bùn hầm cầu; Thu gom chất thải lỏng.
3812 Thu gom rác thải độc hại
Thu gom chất thải nguy hại; Thu gom hóa chất thải bỏ; Thu gom chất thải y tế độc hại; Thu gom dầu thải, dung môi thải,… Bùn thải/chất thải lỏng là chất thải nguy hại.
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Xử lý rác sinh hoạt; Xử lý chất thải rắn thông thường; Xử lý phế thải xây dựng.
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Xử lý chất thải nguy hại; Tiêu hủy chất độc, hóa chất độc hại.
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Làm sạch môi trường; Xử lý ô nhiễm đất, nước; Thu gom bùn ô nhiễm; Khắc phục sự cố môi trường.
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước, công trình xử lý nước thải,…
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
Phá dỡ công trình xây dựng; Phá dỡ nhà ở; Phá dỡ công trình dân dụng, công nghiệp.
4312 Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng; Đào đất, xúc đất; Di chuyển đất đá.
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn than đá và các nhiên liệu rắn khác
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán phế liệu, phế thải sau thu gom. Bán buôn chất thải, phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh, vật tư tiêu hao bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
4690 Bán buôn tổng hợp
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(logistics, giao nhận, khai thuê hải quan)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê nhà xưởng
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
Dịch vụ tư vấn quản lý chất thải
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Dịch vụ tư vấn và quan trắc môi trường
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Nghiên cứu phát triển và chuyển giao công nghệ và môi trường
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7821 Cung ứng lao động tạm thời
7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hưng Nguyên

733Tổng doanh nghiệp
544Đang hoạt động
188Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 291
  • XÂY DỰNG 255
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 229
  • VẬN TẢI KHO BÃI 218
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 215
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 169

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
138
Công ty cổ phần ngoài NN
58
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
10
Doanh nghiệp tư nhân
9
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
4

Theo tình trạng

Đang hoạt động
544
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
105
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
31
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
30
Tạm nghỉ kinh doanh
9
Tạm ngừng hoạt động
8
Ngừng hoạt động
5
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Hưng Nguyên 733 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Xóm Hưng Đạo 5, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901701029
  2. 2 CÔNG TY CỔ PHẦN BCI (Mã nộp thay NTNN) Số 1 Đường số 4, Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902162235
  3. 3 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Sne Entertainment Số nhà 64 đường trung tâm thị trấn, khối 3, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286858
  4. 4 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhất Long Quảng Trị Xóm Hưng Đạo, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3200583026-001
  5. 5 Công ty TNHH Cung Ứng Và phát triển Nhân Lực Toàn Cầu Xóm Hạ Khê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279635
  6. 6 Công ty CP Xây dựng Và sản xuất Vật Liệu xây dựng Nghệ An Số nhà 51, đường Nguyễn Văn Trỗi, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902251527
  7. 7 Công ty TNHH TM Vận tải Dũng Bình Minh Số nhà 17, đường C2, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279836
  8. 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trang Hùng Khối 6 VSIP, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902279096
  9. 9 Công ty CP Hợp Tác đầu tư phát triển Việt Lào Số nhà 106, đường C1, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901655421
  10. 10 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Haopeng Việt Nam Xóm Hưng Đạo 7, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902276472
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Hưng Nguyên →

Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
  2. 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
  3. 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
  4. 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
  6. 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
  7. 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
  8. 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
  10. 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hưng Nguyên

  1. 1 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Sne Entertainment Số nhà 64 đường trung tâm thị trấn, khối 3, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286858
  2. 2 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Lắp Nguyên Linh Nhà bà Nguyễn Thị Uyên, Xóm Ngọc Điền, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902281391
  3. 3 Công ty TNHH SảN XuấT Và Thương MạI Quyết ThắNG Số 35 Quốc Lộ 46 Khối 9, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280510
  4. 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhà Hàng Hợp Trọng Xóm Phúc Long, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902280119
  5. 5 Công ty TNHH TM Vận tải Dũng Bình Minh Số nhà 17, đường C2, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279836
  6. 6 Công ty TNHH Cung Ứng Và phát triển Nhân Lực Toàn Cầu Xóm Hạ Khê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279635
  7. 7 Chi nhánh Nghệ An - Công ty TNHH Nội Thất Hiệp Thư Xóm Mỹ Thanh, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3101119021-001
  8. 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trang Hùng Khối 6 VSIP, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902279096
  9. 9 Chi nhánh công ty TNHH Yến Việt Nhung Nhớ – Xưởng Gia Công Khối 6 - VSIP, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 1102014959-005
  10. 10 Công ty TNHH LHQ-Mec Nhà Lương Hoài - Xóm Bắc Kẻ Gai, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902278208

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem14
30 ngày qua11
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 2 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Hưng Nguyên

Cấp phường/xã 733 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hưng Nguyên →

Tổng lượt xem3.787
30 ngày qua3.557
7 ngày qua956
Bình quân/ngày 118,6
Lượt xem địa bàn Xã Hưng Nguyên, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 2 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 23 lượt 17/09: 18 lượt 18/09: 7 lượt 19/09: 10 lượt 20/09: 10 lượt 21/09: 20 lượt 22/09: 26 lượt 23/09: 21 lượt 24/09: 36 lượt 25/09: 28 lượt 26/09: 44 lượt 27/09: 79 lượt 28/09: 159 lượt 29/09: 241 lượt 30/09: 130 lượt 01/10: 186 lượt 02/10: 521 lượt 03/10: 281 lượt 04/10: 296 lượt 05/10: 258 lượt 06/10: 201 lượt 07/10: 88 lượt 08/10: 20 lượt 09/10: 67 lượt 10/10: 42 lượt 11/10: 288 lượt 12/10: 432 lượt 13/10: 19 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hưng Nguyên trên FindBase được mở 3.557 lượt, trung bình 118,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 521 lượt. Bảy ngày qua có 956 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (1.873 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.787 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hưng Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An

Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →

Tổng lượt xem208.827
30 ngày qua191.438
7 ngày qua55.120
Bình quân/ngày 6381,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 312 lượt 15/09: 408 lượt 16/09: 1428 lượt 17/09: 925 lượt 18/09: 995 lượt 19/09: 1644 lượt 20/09: 1677 lượt 21/09: 1063 lượt 22/09: 1589 lượt 23/09: 1421 lượt 24/09: 2638 lượt 25/09: 2813 lượt 26/09: 3196 lượt 27/09: 3432 lượt 28/09: 9171 lượt 29/09: 9546 lượt 30/09: 10044 lượt 01/10: 11813 lượt 02/10: 14534 lượt 03/10: 14671 lượt 04/10: 16386 lượt 05/10: 15843 lượt 06/10: 10769 lượt 07/10: 4655 lượt 08/10: 1669 lượt 09/10: 4256 lượt 10/10: 4269 lượt 11/10: 18657 lượt 12/10: 20723 lượt 13/10: 891 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 191.438 lượt, trung bình 6381,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 20723 lượt. Bảy ngày qua có 55.120 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (94.060 lượt). Cộng dồn từ đầu là 208.827 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.