Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại Và xuất nhập khẩu Solomon
Xóm Bắc Đoài, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại Và xuất nhập khẩu Solomon có mã số thuế 2902285847, hoạt động từ ngày 14/08/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Năng. Ngành nghề chính: Chăn nuôi khác (mã 0149), cùng 110 ngành khác. Trụ sở tại Xóm Bắc Đoài, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2902285847 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Bắc Đoài, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hùng Châu Tỉnh Nghệ An |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Năng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091692•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trang Hùng Khối 6 VSIP, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902279096
- 2 Chi nhánh công ty TNHH Yến Việt Nhung Nhớ – Xưởng Gia Công Khối 6 - VSIP, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 1102014959-005
- 3 Công ty CP Phú Lộc Vinh DTG Nhà số 10, Hẻm 1, Ngõ 313, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902269958
- 4 Hợp tác xã Nuôi Ong Mật Xã Nghĩa Khánh xóm Hợp Khánh, Xã Nghĩa Khánh, Nghệ An, Việt Nam. 2902192776
- 5 Công ty cổ phần Dâu Tằm Tơ Hà -An -Yên Thôn Mỹ Hương, Xã Tam Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902268023
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vip Nhà ông Lợi, Xóm 4, Xã Đông Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. 2902089627
- 7 Hợp tác xã Nuôi Ong Thanh Chương Thôn Yên Xuân, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902111223
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU SOLOMON Mã số thuế: 2902285847 Địa chỉ: Xóm Bắc Đoài, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0149 |
Chăn nuôi khác
ngành chính - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, khỉ, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi khỉ sinh sản; - Nuôi động vật phục vụ nghiên cứu, thí nghiệm y học: thỏ, chuột các loại; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; sản xuất hương các loại (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn mủ cao su thành phẩm; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa (trừ thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn trầm hương và các sản phẩm làm từ trầm hương
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Dịch vụ thử nghiệm và kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa - Thử nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản - Thử nghiệm phân bón - Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Kiểm nghiệm thuốc thú y - Kiểm nghiệm thực phẩm - Dịch vụ quan trắc môi trường
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7500 |
Hoạt động thú y
Phẫu thuật động vật, khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: Động cơ, Dụng cụ máy, Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, Thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn, Thiết bị sản xuất điện ảnh, Thiết bị đo lường và điều khiển, Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác;
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hùng Châu
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 118
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 73
- VẬN TẢI KHO BÃI 72
- XÂY DỰNG 66
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 62
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 30
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 70
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 11
- Doanh nghiệp tư nhân
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Khác
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 201
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 66
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 26
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 9
- Ngừng hoạt động
- 7
- Tạm ngừng hoạt động
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hùng Châu 316 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Thương mại Và xây dựng Hùng Châu Xóm Mỹ Quan Trung, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902269475
- 2 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Việt Huy Group Xóm Châu Lâm, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902267767
- 3 Công ty TNHH Giải Pháp & Ứng Dụng Công Nghệ Nam Linh Xóm Liên Minh, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902274556
- 4 Công ty TNHH Chiên Sương Xóm 5, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902137687
- 5 Công ty TNHH TM Nông Sản Hiệp Trí Xóm Yên Lý, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902268707
- 6 Chi nhánh Diễn Lâm – Công ty CP Phát triển Giáo Dục Quốc Tế Iec xóm Mặc Tảo, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901878001-012
- 7 Công ty cổ phần công nghiệp TLP xóm Hạnh Lâm, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902280905
- 8 Công ty TNHH Quân Đăng Dương xóm Xuân Sơn, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902257783
- 9 Công ty TNHH Vận tải Hùng Châu Nhà ông Lê Hồng Trung, Xóm Liên Minh, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902247231
- 10 Công ty TNHH Hải Hà An Bình Km 412, quốc lộ 1 A, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2901555843
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
- 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hùng Châu
- 1 Công ty cổ phần công nghiệp TLP xóm Hạnh Lâm, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902280905
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại NVN99 Xóm Yên Phú, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902277229
- 3 Công ty TNHH Giải Pháp & Ứng Dụng Công Nghệ Nam Linh Xóm Liên Minh, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902274556
- 4 Công ty TNHH Xây Lắp Đan Anh Xóm Yên Hậu, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902272238
- 5 Công ty CP Thương mại Và xây dựng Hùng Châu Xóm Mỹ Quan Trung, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902269475
- 6 Công ty TNHH TM Nông Sản Hiệp Trí Xóm Yên Lý, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902268707
- 7 Công ty TNHH Xây Lắp Phương Khanh Xóm Tháp Ngọc, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902268182
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Việt Huy Group Xóm Châu Lâm, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902267767
- 9 Công ty TNHH DV Thương mại Cường Phong Xóm 6, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902267816
- 10 Công ty TNHH HQ Agency Xóm 7, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902267735
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 16 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 20/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 18 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hùng Châu
Cấp phường/xã 316 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hùng Châu →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hùng Châu trên FindBase được mở 1.841 lượt, trung bình 61,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 191 lượt. Bảy ngày qua có 603 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (814 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.986 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hùng Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 199.475 lượt, trung bình 6649,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 20723 lượt. Bảy ngày qua có 63.157 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (94.060 lượt). Cộng dồn từ đầu là 216.864 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.