Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Can Lộc, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam
Số 139, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Can Lộc, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam có mã số thuế 3000425953-001, hoạt động từ ngày 02/07/2015. Người đại diện theo pháp luật: Võ Thị Thương. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 5310), cùng 158 ngành khác. Trụ sở tại Số 139, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3000425953-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 139, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Can Lộc Tỉnh Hà Tĩnh |
| Đơn vị chủ quản | 3000425953 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Võ Thị Thương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/07/2015 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0239363•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Minh Long Hà Tĩnh Số 261, đường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002162611
- 2 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Hương Khê, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số400, đường Trần Phú, Thôn 15, Xã Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-009
- 3 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Kỳ Anh, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Thôn Đông Thịnh, Xã Kỳ Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-004
- 4 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Cẩm Xuyên, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tổ 13, Xã Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-003
- 5 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Hương Sơn, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam số 111, đường Nguyễn Tuấn Thiện, thôn 3, Xã Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-008
- 6 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Nghi Xuân, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam SỐ 01 ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ TDP GIANG THỦY, Xã Tiên Điền, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-006
- 7 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Hồng Lĩnh, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 70, đường Quang Trung, Phường Nam Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-005
- 8 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Thạch Hà, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam tổ dân phố 5, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-002
- 9 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Đức Thọ-Vũ Quang, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tổ dân phố 5, Xã Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3000425953-007
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH BƯU ĐIỆN KHU VỰC CAN LỘC, BƯU ĐIỆN TỈNH HÀ TĨNH, TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Mã số thuế: 3000425953-001 Địa chỉ: Số 139, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5310 |
Bưu chính
ngành chính Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy và các sản phẩm về giấy theo quy định pháp luật
|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Mua, bán, sữa chữa xe và vật tư, thiết bị xe, máy
|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin, truyền hình; bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác. Đại lý tem chơi trong và ngoài nước
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Kinh doanh tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem, phong bì tiêu chuẩn và các mặt hàng văn hóa phẩm khác phục vụ người chơi tem, sưu tập tem trong và ngoài nước; Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; Bán lẻ bạc, vàng trang sức, đá quí, đá bán quí, đồ trang sức mỹ nghệ.
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Kinh doanh dịch vụ Thương mại điện tử
|
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Kinh doanh dịch vụ logistics Dịch vụ đại lý giao nhận, vận chuyển.
|
| 5320 |
Chuyển phát
Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát trong và ngoài nước
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6419 |
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Các dịch vụ trung gian thanh toán, gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử
|
| 6499 |
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp) Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán
|
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem. Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; Tổ chức sự kiện.
|
| 8291 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
Các hoạt động thu thập thông tin, cung cấp thông tin và phân tích thông tin cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; Hoạt động hỗ trợ xác thực, nhận biết khách hàng phục vụ các tổ chức tín dụng và các tổ chức cá nhân có nhu cầu
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo trong lĩnh vực tem bưu chính
|
| 9200 |
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Hoạt động xổ số
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Can Lộc
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 17.358 doanh nghiệp, trong đó 11.679 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 147
- XÂY DỰNG 100
- VẬN TẢI KHO BÃI 87
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 77
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 58
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 58
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 55
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 34
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 16
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Doanh nghiệp tư nhân
- 6
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 294
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 52
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 28
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Ngừng hoạt động
- 14
- Tạm ngừng hoạt động
- 12
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Can Lộc 430 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 0102 HT Thôn Làng Mới, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314423
- 2 Công ty TNHH Minh Thành 389 211 đường Thượng Trụ, Xóm Đoàn Kết, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002314871
- 3 Công ty TNHH TM & DV Sao Việt Nghệ Tĩnh 02 Ngạn Sơn, Thôn 8, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002312169
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ SLT Tổ dân phố 6, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002274717
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Thi Công Nội Ngoại Thất HC Home Số 100, Đường Nguyễn Thiếp, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002266353
- 6 Công ty TNHH MTV Ân Thành Đạt Số 456 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thôn Hồng Quang, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002311493
- 7 Ban Quản Lý Khu Di Tích Chùa Hương Xã Thiên Lộc, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3000318824
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Việt Phương Đông Midori TDP Hồng Quang, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002282066
- 9 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Can Lộc Hà Tĩnh Số 01, đường Nguyễn Huy Tự, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 0100686174-128
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Lý Thanh Sắc HT Số 779 đường Nguyễn Thiếp, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314180
Nơi khác trong Tỉnh Hà Tĩnh 17.358 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Achen Food Thôn Tân Trường, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002270857
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Uyên Dương Xóm Đại Bản, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252343
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Và Kinh Doanh Bất Động Sản Tổng Hợp Phan Sáng Thôn Quang Phú, Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002303774
- 4 Công ty TNHH TMDV Và vận tải Nhật Tuấn Thôn Tân Phúc, Xã Phúc Trạch, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002301368
- 5 Công ty TNHH Giáo Dục Năng Lực Havyna Thôn Trung Sơn, Xã Hồng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284539
- 6 Hợp tác xã Chăn Nuôi & Dịch vụ Tổng Hợp Gia Bảo Thôn Quý, Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002098846
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Khải Anh Số nhà 11/01, ngõ 119 đường Đồng Môn, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251981
- 8 Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Và Du Lịch Thành Sen Số 27 đường Lê Ninh, tổ 4, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001193631
- 9 Ubnd Xã Kỳ Hà Kỳ Hà, Xã Kỳ Hà, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3000206912
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Du Học Amet Đường Tỉnh Lộ 9, Thôn Gia Thiện, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Can Lộc
- 1 Công ty TNHH Minh Thành 389 211 đường Thượng Trụ, Xóm Đoàn Kết, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002314871
- 2 Công ty TNHH 0102 HT Thôn Làng Mới, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314423
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ Lý Thanh Sắc HT Số 779 đường Nguyễn Thiếp, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314180
- 4 Công ty TNHH PT Việt Hưng Khối 11, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314166
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Hành Khách Phúc Ái Số nhà 82, Ngõ 84, Đường Bắc Sơn, Thôn 8, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313677
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Trí Đức Hà Tĩnh Thôn Làng Mới, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313148
- 7 Công ty TNHH TM & DV Sao Việt Nghệ Tĩnh 02 Ngạn Sơn, Thôn 8, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002312169
- 8 Văn phòng đại diện Trung Thành - Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và thương mại Phú Thiên Thành Số 69 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Tổ dân phố 7, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 0111431989-007
- 9 Công ty TNHH MTV Viễn Thông Hoàng Phát Số 155, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002311824
- 10 Công ty TNHH Flat World Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh Số 5 ngõ 17 đường Nguyễn Huệ, Xã Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 0108111379-002
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 3000425953-002 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Thạch Hà, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 3000425953-003 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Cẩm Xuyên, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 3000425953-004 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Kỳ Anh, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 3000425953-005 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Hồng Lĩnh, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 3000425953-006 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Nghi Xuân, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 3000425953-007 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Đức Thọ-Vũ Quang, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 3000425953-008 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Hương Sơn, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 3000425953-009 Chi nhánh Bưu Điện Khu Vực Hương Khê, Bưu Điện Tỉnh Hà Tĩnh, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Can Lộc
Cấp phường/xã 430 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Can Lộc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Can Lộc trên FindBase được mở 2.625 lượt, trung bình 87,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 338 lượt. Bảy ngày qua có 839 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (1.299 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.781 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Can Lộc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hà Tĩnh
Cấp tỉnh/thành 17.358 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hà Tĩnh trên FindBase được mở 101.694 lượt, trung bình 3389,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 9617 lượt. Bảy ngày qua có 31.722 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (48.236 lượt). Cộng dồn từ đầu là 111.207 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hà Tĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.