Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và Xây Lắp Điện Đại Phát
Thôn Thăng Bình, Xã Khánh Vĩnh Yên, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và Xây Lắp Điện Đại Phát có mã số thuế 3002279257, hoạt động từ ngày 19/07/2024. Người đại diện theo pháp luật: Trần Lê Tân. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình điện (mã 4221), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Thăng Bình, Xã Khánh Vĩnh Yên, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Gia Hanh, trước là Xã Khánh Vĩnh Yên. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3002279257 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Thăng Bình, Xã Khánh Vĩnh Yên, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Gia Hanh
Tỉnh Hà Tĩnh
Thôn Thăng Bình, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh
|
| Địa giới cũ | Xã Khánh Vĩnh Yên, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Lê Tân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/07/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093443•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Khe Giao Thôn Khe Giao 1, Xã Toàn Lưu, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002293438
- 2 Công ty TNHH Xây Lắp Điện Thành Quý Thôn 1, Xã Ân Phú, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh 3002279105
- 3 Công ty CP Thuận An HT Số 5 Nguyễn Xuân Linh, khối 3, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002142703
- 4 Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại Quang Phát Tại nhà bà Võ Thị Hoa, Thôn Nam Sơn, Xã Toàn Lưu, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001690633
- 5 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Phú Đức Thôn Xuân Thọ, Xã Kỳ Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002306976
- 6 Công ty CP Xây dựng Phước Sang Đường Tố Hữu, tiểu khu 3, tổ dân phố Hưng Lợi, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001487504
- 7 Công ty CP Đầu tư thương mại Và xây dựng Thanh Hòa Thôn Bình Phúc, Xã Đan Trường, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh 3002276714
- 8 Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Và xây dựng Hồng Lĩnh Số 225, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001252541
- 9 Công ty cổ phần Năng Lượng Xanh Hương Sơn Km70, Quốc lộ 8A, Xã Sơn Kim 1, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh 3002290395
- 10 Công ty TNHH MTV Hưng Thịnh HT Thôn Đồng Giang, Xã Thạch Khê, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002259275
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY LẮP ĐIỆN ĐẠI PHÁT Mã số thuế: 3002279257 Địa chỉ: Thôn Thăng Bình, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Thăng Bình, Xã Khánh Vĩnh Yên, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4221 | Xây dựng công trình điện ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6010 | Hoạt động phát thanh |
| 6021 | Hoạt động truyền hình |
| 6022 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6391 | Hoạt động thông tấn |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới quyền sử dụng đất
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cung ứng lao động tạm thời trong nước
|
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Gia Hanh
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 17.358 doanh nghiệp, trong đó 11.679 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- XÂY DỰNG 39
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 38
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 30
- VẬN TẢI KHO BÃI 29
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 25
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 20
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 70
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 20
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Gia Hanh 108 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Uyên Dương Xóm Đại Bản, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252343
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và Giải Pháp Y Tế An Việt Ngã 3 chợ Đình, Thôn Thăng Bình, Xã Khánh Vĩnh Yên, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh 3002280485
- 3 Công ty TNHH Đồng Thanh Phát Cụm công nghiệp Yên Huy, thôn Yên Huy, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002316999
- 4 Công ty CP Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Htmeco Xóm Hạ Triều, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002297880
- 5 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Kỳ Nam Thôn Đồng Lâm, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002312909
- 6 Công ty cổ phần Logistics Và Giám Định Việt Lào Xóm Đại Bản, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002216507
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hưng Tường Thôn 11, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284465
- 8 Công ty TNHH Chân Tín T&T Xóm 5, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001281461
- 9 Công ty TNHH Vương Sang Thôn Hợp Sơn, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002303622
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Hợp Tác thương mại Yên Huy Nhà ông Nguyễn Đôn Khởi, thôn Đông Lĩnh, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002299510
Nơi khác trong Tỉnh Hà Tĩnh 17.358 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Achen Food Thôn Tân Trường, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002270857
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Và Kinh Doanh Bất Động Sản Tổng Hợp Phan Sáng Thôn Quang Phú, Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002303774
- 3 Công ty TNHH TMDV Và vận tải Nhật Tuấn Thôn Tân Phúc, Xã Phúc Trạch, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002301368
- 4 Công ty TNHH Giáo Dục Năng Lực Havyna Thôn Trung Sơn, Xã Hồng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284539
- 5 Hợp tác xã Chăn Nuôi & Dịch vụ Tổng Hợp Gia Bảo Thôn Quý, Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002098846
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Khải Anh Số nhà 11/01, ngõ 119 đường Đồng Môn, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251981
- 7 Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Và Du Lịch Thành Sen Số 27 đường Lê Ninh, tổ 4, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001193631
- 8 Ubnd Xã Kỳ Hà Kỳ Hà, Xã Kỳ Hà, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3000206912
- 9 Công ty TNHH Tư Vấn Du Học Amet Đường Tỉnh Lộ 9, Thôn Gia Thiện, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317174
- 10 Chi nhánh công ty cổ phần thương mại Bách Hóa Xanh - Cửa Hàng Bách Hóa Xanh Hà Tĩnh Quốc lộ 1A, tổ dân phố 14, Xã Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 0310471746-390
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Gia Hanh
- 1 Công ty TNHH Đồng Thanh Phát Cụm công nghiệp Yên Huy, thôn Yên Huy, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002316999
- 2 Công ty TNHH Vận tải Và xây dựng Gia Hưng Thôn Hòa Bình, Xã Gia Hanh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002313317
- 3 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Kỳ Nam Thôn Đồng Lâm, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002312909
- 4 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Dũng Hạnh Thôn Thăng Bình, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002309180
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thịnh Vượng HT Xóm Hòa Bình, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002308437
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Gỗ HHN Thôn Tràng Sơn, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002306503
- 7 Công ty TNHH TMDV Sản xuất Gỗ Việt Phát Thôn Tràng Sơn, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002305926
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cao Tân Thôn Tràng Sơn, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002305316
- 9 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại 469 Việt Nam Thôn Hạ Triều, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002303894
- 10 Công ty TNHH Vương Sang Thôn Hợp Sơn, Xã Gia Hanh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002303622
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 14 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 19/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 57% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 15 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Gia Hanh
Cấp phường/xã 108 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Gia Hanh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Gia Hanh trên FindBase được mở 858 lượt, trung bình 28,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 106 lượt. Bảy ngày qua có 248 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (408 lượt). Cộng dồn từ đầu là 944 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Gia Hanh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hà Tĩnh
Cấp tỉnh/thành 17.358 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hà Tĩnh trên FindBase được mở 96.622 lượt, trung bình 3220,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 9617 lượt. Bảy ngày qua có 26.650 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (48.236 lượt). Cộng dồn từ đầu là 106.135 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hà Tĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.