Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh xuất nhập khẩu Nông Sản Fam Quảng Bình
Thôn Tân Hải, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam.
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh xuất nhập khẩu Nông Sản Fam Quảng Bình có mã số thuế 3101042160, hoạt động từ ngày 20/12/2017. Người đại diện theo pháp luật: Hồ Thị Hiền. Ngành nghề chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (mã 4620), cùng 148 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Tân Hải, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Ninh Châu, trước là Xã Hải Ninh. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3101042160 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Tân Hải, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Ninh Châu Tỉnh Quảng Trị |
| Địa giới cũ | Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hồ Thị Hiền |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/12/2017 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 090524•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV Minh Huế 370 Lê Duẩn, Xã Triệu Phong, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761374
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn Thạc Thành Thôn An Bình, Xã Hiếu Giang, Quảng Trị, Việt Nam. 3200100487
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dũng Huyền Thôn Khương Hà 2, Xã Bố Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101156094
- 4 Công ty cổ phần Lâm Sản Thành Lộc Phát Khu kinh tế Đông Nam, Thôn Đơn Quế, Xã Vĩnh Định, Quảng Trị, Việt Nam. 3200747274
- 5 Công ty TNHH MTV Lâm Liên Thôn Tân Tài, Xã Tân Lập, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762709
- 6 Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu Toanau - Goats - Farmvn Đường vành đai biên giới, Xóm Tân Kim, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200750566
- 7 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Mạnh Quân Quảng Trị Thôn Tân Hòa, Xã Tân Lập, Quảng Trị, Việt Nam. 3200492957
- 8 Doanh nghiệp tư nhân Bảo Tiến Thôn Quyết Tâm, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200230983
- 9 Công ty TNHH MTV Thương mại Hoàng Thành Bảo Long Thôn Đặng Lộc 3, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154308
- 10 Công ty TNHH CTG Việt Nam chi nhánh Miền Bắc Thôn Lâm Xuân, Xã Nam Ba Đồn, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0316268204-002
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN FAM QUẢNG BÌNH Mã số thuế: 3101042160 Địa chỉ: Thôn Tân Hải, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 05200 | Khai thác và thu gom than non |
| 07100 | Khai thác quặng sắt |
| 07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 08910 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 19100 | Sản xuất than cốc |
| 19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 51100 | Vận tải hành khách hàng không |
| 51200 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 53100 | Bưu chính |
| 53200 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 64190 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 70100 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 73100 | Quảng cáo |
| 75000 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 9200 | Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc |
| 93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ninh Châu
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 103
- VẬN TẢI KHO BÃI 87
- XÂY DỰNG 80
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 51
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 50
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 40
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 35
- Khác
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 163
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 41
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 19
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Ninh Châu 241 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hoàng Minh Nguyên Thôn Tân Hải, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101099255
- 2 Công ty cổ phần Dược Liệu An Sinh Thanh Bình Thôn Tả Phan, Xã Ninh Châu, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101148142
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Tân Phúc Thịnh Thôn Hoà Bình, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151120
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ Hùng An Phát Đội 7, Thôn Hiển Lộc, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101140908
- 5 Công ty cổ phần Happy Kids QB Lô D3, Khu nhà ở nông thôn Dinh Mười 3, Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101147967
- 6 Công ty TNHH TM Và XDTH Huy Thịnh Thôn Hiển Vinh, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101127015
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ kỹ thuật Tài Nguyên Và Môi Trường Thôn Tân Hải, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101122793
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Và Truyền Thông Navy Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151554
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Ninh Châu Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101141186
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Phượng Huyền Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101140753
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 3 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 4 Công ty TNHH TKT Quảng Bình Tổ dân phố Thượng Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101135231
- 5 Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Và dịch vụ Hoàng Đạt Số 05 Lương Định Của, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200729483
- 6 Hợp tác xã sản xuất, Thương mại, Dịch vụ Ông Voi Thôn An Nha, Xã Cồn Tiên, Quảng Trị, Việt Nam. 3200713194
- 7 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
- 8 Công ty TNHH Nhật Linh Visa Center 26 Hồ Quý Ly, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101119536
- 9 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 10 Công ty TNHH Lương Thủy 86 Hồng Chương, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101112805
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ninh Châu
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Và Truyền Thông Navy Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151554
- 2 Công ty TNHH Thuỷ Sản Ngô Dương Thôn Cừa Thôn, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151307
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Tân Phúc Thịnh Thôn Hoà Bình, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151120
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Hòa Bình Thôn Hòa Bình, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101148953
- 5 Công ty TNHH Chống Mối Và Côn Trùng Đất Hiển Thôn Hiển Vinh, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101148625
- 6 Công ty cổ phần Dược Liệu An Sinh Thanh Bình Thôn Tả Phan, Xã Ninh Châu, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101148142
- 7 Công ty cổ phần Happy Kids QB Lô D3, Khu nhà ở nông thôn Dinh Mười 3, Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101147967
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Ninh Châu Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101141186
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Hùng An Phát Đội 7, Thôn Hiển Lộc, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101140908
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Phượng Huyền Thôn Dinh Mười, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101140753
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Ninh Châu
Cấp phường/xã 241 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ninh Châu →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ninh Châu trên FindBase được mở 1.459 lượt, trung bình 48,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 138 lượt. Bảy ngày qua có 492 lượt, giảm 11% so với bảy ngày trước đó (553 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.573 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ninh Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 118.951 lượt, trung bình 3965 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 11018 lượt. Bảy ngày qua có 39.971 lượt, giảm 24% so với bảy ngày trước đó (52.321 lượt). Cộng dồn từ đầu là 136.706 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.