Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Và Thiết Bị công nghiệp Việt Nam
Khu Kinh tế Hòn La, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Và Thiết Bị công nghiệp Việt Nam có mã số thuế 3101092669, hoạt động từ ngày 09/11/2020. Người đại diện theo pháp luật: Lê Hữu Hoàng. Ngành nghề chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (mã 4649), cùng 127 ngành khác. Trụ sở tại Khu Kinh tế Hòn La, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Phú Trạch, trước là Xã Quảng Đông. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3101092669 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Kinh tế Hòn La, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Phú Trạch
Tỉnh Quảng Trị
Khu Kinh tế Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị
|
| Địa giới cũ | Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Hữu Hoàng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/11/2020 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098624•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
- 039677•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đạt Thiện Hoà Số 121 Đường Quang Trung, Phường Bắc Gianh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101157852
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Cửa Việt 22 Phạm Đình Hổ, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762787
- 3 Công ty TNHH SX & TM Trường Tuấn Thôn Long Sơn, Xã Trường Sơn, Quảng Trị, Việt Nam. 3101114150
- 4 Công ty TNHH Điện Máy Gia Lâm Số 299 Trần Hưng Đạo, Phường Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200755356
- 5 Công ty TNHH Thương mại Thái Bình Minh Đội 3, Thôn Hoàng Viễn, Xã Lệ Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101140263
- 6 Công ty TNHH MTV TM DV Bảo Lộc T&T Thôn Hà Xá, Xã Ái Tử, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760758
- 7 Công ty TNHH Giáng Thế Thôn Tân Lợi, Xã Minh Hóa, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154900
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Tổng Hợp Châu Anh Thôn Tô Xá, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3101134767
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Quốc Tế PHH Thượng Phước, Xã Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200754867
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thành Thủy Thôn Thanh Tân, Xã Nam Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101140376
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM Mã số thuế: 3101092669 Địa chỉ: Khu Kinh tế Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu Kinh tế Hòn La, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
ngành chính Kinh doanh văn phòng phẩm, đồ gia dụng; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình; bán buôn nguyên liệu làm thuốc; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng.
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 |
In ấn
In ấn tên, logo các công ty lên quần áo
|
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
Sản xuất các thiết bị sử dụng năng lượng, tái tạo các thiết bị năng lượng mặt trời
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất vật liệu xây dựng, bán thành phẩm; sản xuất máy móc, thiết bị các ngành: công nghiệp, nông nghiệp, điện tử, viễn thông, xây dựng, giao thông; Sản xuất, kiểm định bồn, bình, chai chứa khí dầu mỏ (LPG, CNG, LNG) bằng các vật liệu kim loại và phi kim loại.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa, bảo dưỡng, trùng tu, đại tu thiết bị, máy móc và hệ thống thiết bị (bao gồm cả thiết bị phụ trợ) cho các nhà máy điện (nhiệt điện, thủy điện và các nhà máy phát điện khác)
|
| 3313 |
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Sửa chữa máy móc, thiết bị y tế, và thiết bị chẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị; sửa chữa máy móc, thiết bị đo lường và xét nghiệm; Sửa chữa máy móc, thiết bị phòng thị nghiệm; Sửa chữa máy móc thiết bị ra đa hoặc định vị vật dưới nước bằng âm thanh hoặc siêu âm.
|
| 3314 |
Sửa chữa thiết bị điện
sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, trạm phân phối điện cấp điện áp đến 500 KV và các thiết bị công nghiệp khác tương đương.
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt, chuyển giao công nghệ thiết bị nhiệt, thiết bị điện
|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
kinh doanh điện
|
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng các công trình: công nghiệp, công trình điện đến 35 KV Xây lắp các công trình nguồn, lưới điện và các công trình công nghiệp khác.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động của tổ chức đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn quần áo bảo hộ lao động, thành phẩm hàng may mặc (quần áo may sẵn chưa in, thuê nhãn mác)
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn thiết bị thang máy và phụ kiện, điều hòa nhiệt độ và phụ kiện, thiết bị chiếu sáng và phụ kiện; Bán buôn vật tư, thiết bị phục vụ cho sản xuất công nghiệp;
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Kinh doanh khí dầu mỏ (LPG, CNG, LNG) dân dụng và công nghiệp, trạm triết nạp khí dầu mỏ (LPG, CNG, LNG); Buôn bán than đá và nhiên liệu rắn khác; Buôn bán xăng, dầu, dầu nhờn và các sản phẩm liên quan.
|
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Kinh doanh đá ốp lát, đá mỹ nghệ; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, Bán buôn xi măng, Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đá vôi, Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) như aniline, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sô đa, muối công nghiệp, axit và lưu huỳnh, các loại hóa chất công nghiệp khác; Kinh doanh hóa chất dùng trong công nghiệp, chất dẻo dạng nguyên sinh, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dép, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Kinh doanh các mặt hàng vật phẩm quảng cáo; Kinh doanh bồn, bình, chai chứa khí dầu mỏ (LPG, CNG, LNG) bằng các vật liệu kim loại và phi kim loại.
|
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; vận tải khách du lịch theo hợp đồng; vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ iao nhận vận chuyển, logistics, dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu.
|
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Kinh doanh căng tin; cung cấp các suất ăn uống cho công nhân; cung cấp các suất ăn uống theo hợp đồng.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản không đầu tư dự án bất động sản để kinh doanh và bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản do đầu tư dự án bất động sản để kinh doanh dự án có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng).
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ quy mô vừa và nhỏ và công trình thủy lợi, nhà máy thủy điện; tư vấn giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nhà máy thủy điện; khảo sát địa chất thủy văn, địa chất công trình, khảo sát trắc địa công trình; thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật, tư vấn đấu thầu các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi; lập dự án khu đô thị mới. Tư vấn đầu tư, tư vấn kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực thủy điện
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Giám định, kiểm định chất lượng hàng hóa.
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; Kiểm tra và phân tích kỹ thuật: Kiểm tra không phá hủy(NDT) và kiểm tra phá hủy(DT); Dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ;
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng nhân lực vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị các nhà máy điện;
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Điều hành tua du lịch lữ hành trong nước và quốc tế
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 |
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng như làm sạch nội thất, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
|
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Dịch vụ vệ sinh làm sạch kim loại, vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường trong các nhà máy , xí nghiệp.
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
kinh doanh Karaoke
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phú Trạch
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- VẬN TẢI KHO BÃI 17
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 16
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 12
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 11
- XÂY DỰNG 11
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 9
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 44
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 19
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 232
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 8
- Ngừng hoạt động
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 4
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phú Trạch 253 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thân Thảo Thành Hưng Phát Thôn Thọ Sơn, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3101107153
- 2 Công ty TNHH Petro Lào Quảng Bình Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101140489
- 3 Công ty TNHH Khu Nghĩ Dưỡng Vũng Chùa Đảo Yến Thôn Minh Sơn, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101139814
- 4 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Logistics Hòn La Cảng tổng hợp quốc tế Hòn La, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154869
- 5 Công ty CP Thương mại Bảo Đạt Thành - Chi nhánh nhà máy Chế Biến Gỗ Nguyên Liệu Quảng Bình Khu công nghiệp Cảng biển Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 2901889807-001
- 6 Công ty TNHH An Hoàng Linh Thôn Đông Hưng, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3100950240
- 7 Công ty cổ phần Cảng Quốc Tế Hoàng Long Lô đất 1A-3 Khu công nghiệp cảng biển Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101160083
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Ahc Đông Hưng Thôn Đông Hưng, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157299
- 9 Đàm Thị Phương Quảng Hợp, Xã Quảng Hợp, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3100699556
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Lê Nam Khu công nghiệp Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101157845
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 3 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 4 Công ty TNHH TKT Quảng Bình Tổ dân phố Thượng Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101135231
- 5 Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Và dịch vụ Hoàng Đạt Số 05 Lương Định Của, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200729483
- 6 Hợp tác xã sản xuất, Thương mại, Dịch vụ Ông Voi Thôn An Nha, Xã Cồn Tiên, Quảng Trị, Việt Nam. 3200713194
- 7 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
- 8 Công ty TNHH Nhật Linh Visa Center 26 Hồ Quý Ly, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101119536
- 9 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 10 Công ty TNHH Lương Thủy 86 Hồng Chương, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101112805
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phú Trạch
- 1 Văn phòng đại diện Phu Bia Mining Limited Tại Quảng Bình Tầng 1 tòa nhà PTSC Quảng Bình, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3101002859
- 2 Công ty cổ phần Cảng Quốc Tế Hoàng Long Lô đất 1A-3 Khu công nghiệp cảng biển Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101160083
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải Viên Anh Chòm 4, Thôn Phú Hạ, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101159384
- 4 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Lê Nam Khu công nghiệp Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101157845
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Ahc Đông Hưng Thôn Đông Hưng, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157299
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Cường Lợi Thôn Phú Lộc 3, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157242
- 7 Công ty TNHH MTV Quốc Hùng Thôn 19/5, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101156707
- 8 Công ty TNHH Sơn Trường Quảng Bình Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101156432
- 9 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Logistics Hòn La Cảng tổng hợp quốc tế Hòn La, Xã Phú Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154869
- 10 Công ty cổ phần Sun Forest chi nhánh Quảng Trị Khu công nghiệp Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0110835925-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phú Trạch
Cấp phường/xã 253 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phú Trạch →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phú Trạch trên FindBase được mở 1.491 lượt, trung bình 49,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 131 lượt. Bảy ngày qua có 438 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (613 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.822 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phú Trạch — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 116.142 lượt, trung bình 3871,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 11018 lượt. Bảy ngày qua có 37.162 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (52.321 lượt). Cộng dồn từ đầu là 133.897 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.