Công ty cổ phần ĐT&TM Sông Gianh
Thôn Di Lộc, Xã Quảng Tùng, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình
Công ty cổ phần ĐT&TM Sông Gianh có mã số thuế 3101131445, hoạt động từ ngày 20/06/2024. Người đại diện theo pháp luật: Lê Anh Tài. Trụ sở tại Thôn Di Lộc, Xã Quảng Tùng, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hòa Trạch, trước là Xã Quảng Tùng. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3101131445 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Di Lộc, Xã Quảng Tùng, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hòa Trạch
Tỉnh Quảng Trị
Thôn Di Lộc, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị
|
| Địa giới cũ | Xã Quảng Tùng, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Anh Tài |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 081893•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Asia Fresh Foods Tổ dân phố Đơn Sa, Phường Bắc Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101117112
- 2 Công ty TNHH Nông Sản Và Du Lịch Trải Nghiệm Hla Xóm 02, Thôn Hà Thiệp, Xã Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101147879
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Việt An Farm Số 224 Lê Duẩn, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị 3200739763
- 4 HTX Sản xuất Rau An Toàn Và dịch vụ nông nghiệp Dũng Na Thôn 4, Xã Đông Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101066588
- 5 Công ty TNHH Green Life 4.0 Thôn Tân Phú, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101056597
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhật Tân Tứ Hải Đường Thanh Niên, Khu phố 4, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200508195
- 7 Công ty TNHH Thượng Hòa Số 56 Nguyễn Thái Học, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101054624
- 8 Công ty cổ phần nông nghiệp xuất nhập khẩu Miền Trung Xanh Thôn Xuân Mai, Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình 3101129189
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT&TM SÔNG GIANH Mã số thuế: 3101131445 Địa chỉ: Thôn Di Lộc, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Di Lộc, Xã Quảng Tùng, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Điều 61 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 1, Điều 1, Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất chất giống nhựa; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với ánh sáng khác; - Sản xuất hoá chất dùng để làm ảnh; - Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác như: + Pep ton, dẫn xuất của pep ton, các chất protein khác và dẫn xuất của chúng, + Dầu mỡ, + Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hoá học, + Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da, + Bột và bột nhão sử dụng trong hàn, + Sản xuất chất để tẩy kim loại, + Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, + Sản xuất các-bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hoá chất khác sử dụng trong công nghiệp, + Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng, + Sản xuất hợp chất dùng để th
|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
sản xuất trang thiết bị y tế ( Điều 14 Nghị định 36/2016/NĐ-CP)
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản ( Điều 35 Luật thủy sản năm 2017) Sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi ( Điều 63 Luật chăn nuôi năm 2018)
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
-Xây dựng công trình xử lý bùn
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
-Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm khác Kinh doanh thực phẩm chức năng ( Điều 9 Nghị định số 67/2016/NĐ-CP)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn dụng cụ y tế - Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; ( Điều 32, Điều 33 Luật Dược 105/2016/QH13)
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn dây điện, công tắc cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; -Kinh doanh trang thiết bị y tế (Điều 8, Điều 40, Điều 53 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Logistics Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; (Khoản 1 Điều 20 Luật Hải quan số 54/2014/QH13) Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 62, 74, Luật kinh doanh bất động sản năm 2014)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng ( Khoản 24 Điều 3 luật Xây dựng năm 2014) Lập dự án đầu tư xây dựng ( Khoản 26 Điều 3 luật Xây dựng năm 2014) Thiết kế kết cấu công trình Thiết kế cơ - điện công trình (không bao gồm công trình đường dây và trạm biến áp) Thiết kế cấp - thoát nước công trình Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải) Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều Giám sát công tác xây dựng công trình Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Định giá xây dựng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình ( Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) Dịch vụ tư vấn đấu thầu gồm: Khảo sát, lập thiết kế, dự toán; lập hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm tra, thẩm định. (Khoản 8 Điều 4 Luật đấu thầu năm 2013) Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác tư vấn thiết kế, tư vấn
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ đánh giá chứng nhận sản phẩm, hàng hoá, quá trình, dịch vụ và hệ thống quản lý phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn ; ( Khoản 1 điều 2, Khoản 1 điều 3 Nghị định 107/2016/NĐ-CP) - Dịch vụ thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa; ( Điều 5 nghị định 107/2016/NĐ-CP) - Dịch vụ kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng; ( Điều 9 nghị định 107/2016/NĐ-CP) - Dịch vụ giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa. (Điều 13 nghị định 107/2016/NĐ-CP) Chuyển giao công nghệ ( Điều 5 Luật chuyển giao công nghệ năm 2017) - Tư vấn về nông học; - Tư vấn về công nghệ khác; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý... - Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ; - Hoạt động phiên dịch; Dịch vụ đánh giá sự phù hợp ( Điều 41 Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 68/2006/QH11) Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi (Điều 35 Luật Thủy sản 2017; Điều 37 L
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh ( Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hòa Trạch
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 56
- VẬN TẢI KHO BÃI 49
- XÂY DỰNG 32
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 31
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 22
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 17
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 39
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 115
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 33
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hòa Trạch 166 doanh nghiệp
- 1 Doanh nghiệp tư nhân Tổng Hợp Thịnh Nguyên Thôn Di Luân, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101022580
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại GC Pro Hòa Trạch Thôn Trung Minh, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101155654
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Gia Long Thôn Dy Lộc, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153431
- 4 Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Thiện Phát Thôn Sơn Tùng, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101147974
- 5 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Lộc Quyền Stone Thôn Di Lộc, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101151441
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Viễn Thông Minh Quang Thôn Di Lộc, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101150303
- 7 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thảo Quang Thôn Di Luân, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101142831
- 8 Công ty TNHH Tới Sơn Thôn Dy Lộc, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101151353
- 9 Công ty TNHH In Ấn - Quảng Cáo Vi Cam Thôn Thượng Giang, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101151240
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Sửa Chữa Thiết Bị Hằng Hải Thôn Thượng Giang, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101149227
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 3 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 4 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 5 Công ty TNHH Thiên Mộc Vĩnh Linh Số 20 Ngô Quyền, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị 3200743777
- 6 Công ty cổ phần Ngôi Sao Kinh Tế Tiên Phong Thôn Lâm Xuân, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200434232
- 7 Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Hải Trạch Nội Hải, Xã Đông Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3100992547
- 8 Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đạt Thiện Hoà Số 121 Đường Quang Trung, Phường Bắc Gianh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101157852
- 9 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
- 10 Công ty TNHH TMDV Tổng Hợp Nhật Khôi Khu Bắc Trần Quang Khải, TDP 11, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101132223
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hòa Trạch
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hường Lý Thôn Di Lộc, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101156591
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại GC Pro Hòa Trạch Thôn Trung Minh, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101155654
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Gia Long Thôn Dy Lộc, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153431
- 4 Công ty TNHH Vận tải Tổng Hợp Khánh Linh Thôn Dy Lộc, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101153174
- 5 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Lộc Quyền Stone Thôn Di Lộc, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101151441
- 6 Công ty TNHH Tới Sơn Thôn Dy Lộc, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101151353
- 7 Công ty TNHH In Ấn - Quảng Cáo Vi Cam Thôn Thượng Giang, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101151240
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Viễn Thông Minh Quang Thôn Di Lộc, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101150303
- 9 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Sửa Chữa Thiết Bị Hằng Hải Thôn Thượng Giang, Xã Hòa Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101149227
- 10 Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Thiện Phát Thôn Sơn Tùng, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101147974
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hòa Trạch
Cấp phường/xã 166 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hòa Trạch →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hòa Trạch trên FindBase được mở 826 lượt, trung bình 27,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 90 lượt. Bảy ngày qua có 291 lượt, giảm 19% so với bảy ngày trước đó (361 lượt). Cộng dồn từ đầu là 985 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hòa Trạch — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 91.595 lượt, trung bình 3053,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 8600 lượt. Bảy ngày qua có 25.853 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (48.758 lượt). Cộng dồn từ đầu là 107.891 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.