Công ty TNHH GMT Lệ Thuỷ
Thôn Mai Hạ, Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình
Công ty TNHH GMT Lệ Thuỷ có mã số thuế 3101138105, hoạt động từ ngày 02/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thanh Long. Trụ sở tại Thôn Mai Hạ, Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Trường Phú, trước là Xã Mai Thủy. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3101138105 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Mai Hạ, Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Trường Phú
Tỉnh Quảng Trị
Thôn Mai Hạ, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị
|
| Địa giới cũ | Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/04/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 083384•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh Quảng Trị - Công ty TNHH Thương mại Brule Coffee Thôn Xa Ry, Xã Hướng Phùng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0318966162-001
- 2 Công ty TNHH Dược Liệu Thiên Nhiên Ngọc Bích Đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730087
- 3 Công ty TNHH Thương mại sản xuất Xuân Quang Khu Phố Hòa Lý Hải, Xã Cửa Tùng, Quảng Trị, Việt Nam. 3200707345
- 4 Công ty cổ phần Xử Lý Phế Liệu Rắn Miền Trung Số nhà 220 đường Hùng Vương, Xã Diên Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200732510
- 5 Công ty TNHH MTV Thương mại xuất nhập khẩu Minh Đức Hòa Lý Hải, Xã Cửa Tùng, Quảng Trị, Việt Nam. 3200731570
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Sơn Hải Quảng Bình Thôn Liêm Tiến, Xã Sen Ngư, Quảng Trị, Việt Nam. 3101113076
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GMT LỆ THUỶ Mã số thuế: 3101138105 Địa chỉ: Thôn Mai Hạ, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Mai Hạ, Xã Mai Thủy, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất các loại trà dược thảo; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo
|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bù
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng nhà máy, nhà xưởng. - Xây dụng công trình xử lý khí thải, rác thải. - Xây dựng công trình nhà máy điện, nhà máy luyện thép và cơ khí. - Xây dựng ống khói công nghiệp, nhà máy thép chế tạo. - Xây dựng công trình hệ thống trao đổi nhiệt, giải nhiệt công nghiệp. - Xây dựng công trình khai thác và xử lý dầu khí.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt kết cấu thép, khung nhà xưởng
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn các sản phẩm sản xuất từ gỗ - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), thiết bị văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cưa, xẻ, băm, bóc gỗ, máy ép mùn, máy sấy gỗ, máy đóng viên và các loại máy móc phục vụ sản xuất, chế biến gỗ khác)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo thượng mại
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Trường Phú
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 28
- VẬN TẢI KHO BÃI 25
- XÂY DỰNG 25
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 20
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 17
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 15
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 20
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 95
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 8
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Trường Phú 115 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp An Phát QB Thôn Quảng Trung, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101127174
- 2 Ubnd Xã Phú Thuỷ Phú thuỷ, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình 3100195887
- 3 Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Lâm Sản MĐT Quảng Trị Thôn Văn Thủy, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151201
- 4 Văn phòng Đảng ủy xã Trường Phú thôn Phú Hòa, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101142542
- 5 Công ty TNHH DV - Giống Cây Trồng Nông - Lâm Nghiệp Phú Xuân Thôn Phú Xuân, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101030197
- 6 Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Và xây dựng Tổng Hợp Hà Đông Thôn Châu Xá, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152075
- 7 Công ty TNHH Tổng Hợp Anh Khang Thôn Thạch Bàn, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152068
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trung Nguyên Farm Thôn Lê Xá, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101149354
- 9 Công ty TNHH TMDV Vận tải Đức Thịnh Thôn Lê Xá, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157073
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Hoành Tiến Đội 2 thôn Lê Xá, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154467
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 3 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 4 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 5 Công ty TNHH Thiên Mộc Vĩnh Linh Số 20 Ngô Quyền, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị 3200743777
- 6 Công ty cổ phần Ngôi Sao Kinh Tế Tiên Phong Thôn Lâm Xuân, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200434232
- 7 Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Hải Trạch Nội Hải, Xã Đông Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3100992547
- 8 Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đạt Thiện Hoà Số 121 Đường Quang Trung, Phường Bắc Gianh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101157852
- 9 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trường Thành Vũ Thôn Thống Nhất, Xã Trường Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3100762783
- 10 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Trường Phú
- 1 Công ty TNHH DVTH Hưng Phú Thôn Văn Xá, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157570
- 2 Công ty TNHH TMDV Vận tải Đức Thịnh Thôn Lê Xá, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157073
- 3 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Hoành Tiến Đội 2 thôn Lê Xá, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154467
- 4 Công ty TNHH Tổng Hợp Anh Khang Thôn Thạch Bàn, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152068
- 5 Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Và xây dựng Tổng Hợp Hà Đông Thôn Châu Xá, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152075
- 6 Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Lâm Sản MĐT Quảng Trị Thôn Văn Thủy, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151201
- 7 Hợp tác xã Nguyễn Thị Thủy Thôn Châu Xá, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101149509
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trung Nguyên Farm Thôn Lê Xá, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101149354
- 9 Chi nhánh công ty cổ phần Phúc Lộc Ninh Tại Quảng Trị Thôn Văn Thủy, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 2901907446-003
- 10 Công ty TNHH Tổng Hợp xây dựng Khoáng Sản Tuấn Tiến Thôn Mai Hạ, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101149107
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Trường Phú
Cấp phường/xã 115 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Trường Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Trường Phú trên FindBase được mở 602 lượt, trung bình 20,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 63 lượt. Bảy ngày qua có 179 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (272 lượt). Cộng dồn từ đầu là 765 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Trường Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 93.045 lượt, trung bình 3101,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 8600 lượt. Bảy ngày qua có 27.303 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (48.758 lượt). Cộng dồn từ đầu là 109.341 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.