Công ty TNHH Thái Bảo Farm Việt Nam
Thôn Đông Hải, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Công ty TNHH Thái Bảo Farm Việt Nam có mã số thuế 3101158895, hoạt động từ ngày 28/07/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Đạt. Ngành nghề chính: Trồng cây lâu năm khác (mã 0129), cùng 92 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Đông Hải, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3101158895 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Đông Hải, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Cam Hồng Tỉnh Quảng Trị |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đạt |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/07/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094889•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Green Bamboo Số 52 đường Hồng Chương, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101157933
- 2 Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư thương mại xây dựng Đức Thành - Măng Lục Trúc Đức Thành Quảng Bình Thôn 10, Xã Nam Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101109048-001
- 3 Công ty TNHH Một thành viên phát triển Đức Phương QT Đội 1, Thôn Như Lệ, Phường Quảng Trị, Quảng Trị, Việt Nam. 3200721156
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THÁI BẢO FARM VIỆT NAM Mã số thuế: 3101158895 Địa chỉ: Thôn Đông Hải, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác ngành chính |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
- Trồng các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau lấy lá khác; - Trồng các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác; - Trồng các loại rau lấy củ, cả rễ, hoặc lấy thân như: Su hào, cà rốt, cây củ cải, cây hành, cây tỏi ta, cây tỏi tây, cây mùi, cây hẹ và cây lấy rễ, củ hoặc thân khác; - Trồng cây củ cải đường; - Trồng các loại nấm.
|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; chăn nuôi gà; chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; chăn nuôi gia cầm khác: nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất súp và nước xuýt; Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hóoc môn; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất dấm; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sanwich, bánh pizza tươi (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời (nhà kính, nhà lưới)
|
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ
|
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xử lý chất thải trong chăn nuôi gà lạnh (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Sửa chữa nhà
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua bán hàng hóa.
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, sản phẩm nông hóa học, thuốc trừ sâu, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế)
|
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa bằng đường bộ
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ quản lý bất động sản. Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn pháp lý). Môi giới bất động sản (trừ đấu giá)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Hoạt động thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: lĩnh vực chuyên môn giám sát xây dựng và hoàn thiện. Hoạt động đo đạc bản đồ. tư vấn đấu thầu; tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng)
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Tư vấn về nông học
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ô tô và xe có động cơ khác
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cam Hồng
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 53
- XÂY DỰNG 42
- VẬN TẢI KHO BÃI 37
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 27
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 16
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 14
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 29
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 8
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 115
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 14
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cam Hồng 145 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH Tổng Hợp Ngũ Long Thôn 2 Thanh Mỹ, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101155534
- 3 Công ty TNHH XD-TM&DV-Du Lịch Đại Dương Thôn Mỹ Duyệt, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152572
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí Ngọc Bảo Thôn Mỹ Duyệt, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152565
- 5 Công ty cổ phần Hạ Tầng Điện Miền Trung KCN Cam Liên, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101156802
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Huy Thùy thôn Hoà Luật Nam, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101152188
- 7 Công ty TNHH Lâm Hoàng Gia QT - Chi nhánh Quảng Bình Thôn 2 Thanh Mỹ, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200742050-001
- 8 Văn phòng đại diện Lệ Thủy, Quảng Bình - Công ty cổ phần Tập Đoàn Giáo Dục Và đầu tư Ei Thôn Thạch Trung, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0108448090-101
- 9 Công ty TNHH Cường Lân Thôn 2 Thanh Tân, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152526
- 10 Công ty TNHH MTV Thương mại Hoàng Thành Bảo Long Thôn Đặng Lộc 3, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154308
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 2 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 3 Công ty TNHH TKT Quảng Bình Tổ dân phố Thượng Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101135231
- 4 Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Và dịch vụ Hoàng Đạt Số 05 Lương Định Của, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200729483
- 5 Hợp tác xã sản xuất, Thương mại, Dịch vụ Ông Voi Thôn An Nha, Xã Cồn Tiên, Quảng Trị, Việt Nam. 3200713194
- 6 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
- 7 Công ty TNHH Nhật Linh Visa Center 26 Hồ Quý Ly, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101119536
- 8 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 9 Công ty TNHH Lương Thủy 86 Hồng Chương, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101112805
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trường Thành Vũ Thôn Thống Nhất, Xã Trường Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3100762783
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cam Hồng
- 1 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và thương mại Sao Vàng Thôn Tân Hòa, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101157147
- 2 Công ty cổ phần Hạ Tầng Điện Miền Trung KCN Cam Liên, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101156802
- 3 Công ty TNHH QB Miền Trung Thôn Tân Thuận, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101155615
- 4 Công ty TNHH Tổng Hợp Ngũ Long Thôn 2 Thanh Mỹ, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101155534
- 5 Công ty TNHH MTV Thương mại Hoàng Thành Bảo Long Thôn Đặng Lộc 3, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101154308
- 6 Công ty TNHH XD-TM&DV-Du Lịch Đại Dương Thôn Mỹ Duyệt, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152572
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí Ngọc Bảo Thôn Mỹ Duyệt, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152565
- 8 Công ty TNHH Cường Lân Thôn 2 Thanh Tân, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152526
- 9 Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ Giống Cây Trồng Nông - Lâm Nam Quảng Bình Thôn 1 Thanh Mỹ, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101152501
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Huy Thùy thôn Hoà Luật Nam, Xã Cam Hồng, Quảng Trị, Việt Nam. 3101152188
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 15 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 7 lượt, tăng 40% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 16 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cam Hồng
Cấp phường/xã 145 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cam Hồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cam Hồng trên FindBase được mở 943 lượt, trung bình 31,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 87 lượt. Bảy ngày qua có 315 lượt, giảm 23% so với bảy ngày trước đó (407 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.051 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cam Hồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 109.789 lượt, trung bình 3659,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 10323 lượt. Bảy ngày qua có 36.218 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (52.392 lượt). Cộng dồn từ đầu là 126.817 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.