Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phú Khang Quảng Trị
Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam.
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phú Khang Quảng Trị có mã số thuế 3200668953, hoạt động từ ngày 17/08/2018. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Quang Tâm. Ngành nghề chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (mã 01500), cùng 141 ngành khác. Trụ sở tại Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Hướng Hiệp, trước là Thị trấn Krông Klang. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3200668953 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Hướng Hiệp
Tỉnh Quảng Trị
Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị
|
| Địa giới cũ | Thị trấn Krông Klang, Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Quang Tâm |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/08/2018 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091383•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN PHÚ KHANG QUẢNG TRỊ Mã số thuế: 3200668953 Địa chỉ: Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ngành chính |
| 01110 | Trồng lúa |
| 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 01140 | Trồng cây mía |
| 01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 01160 | Trồng cây lấy sợi |
| 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 01230 | Trồng cây điều |
| 01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| 01250 | Trồng cây cao su |
| 01260 | Trồng cây cà phê |
| 01270 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| 01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 01450 | Chăn nuôi lợn |
| 01490 | Chăn nuôi khác |
| 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 02210 | Khai thác gỗ |
| 02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 03230 | Sản xuất giống thủy sản |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 13110 | Sản xuất sợi |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 18110 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 42200 | Xây dựng công trình công ích |
| 42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 75000 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 93190 | Hoạt động thể thao khác |
| 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 94990 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 98100 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 98200 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hướng Hiệp
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 52
- VẬN TẢI KHO BÃI 50
- XÂY DỰNG 39
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 31
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 23
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 23
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 40
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 14
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 133
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 38
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 11
- Ngừng hoạt động
- 10
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 8
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hướng Hiệp 219 doanh nghiệp
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại Và dịch vụ Khang Nguyên Đakrông Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200630318
- 2 Công ty TNHH Châu An Hưng Phát Thôn Phú An, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200757434
- 3 Công ty TNHH Trần Đăng Quang Số nhà 51B, đường Lê Lợi, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200759978
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn QT Thái An Mobile 472 Lê Duẩn, Khóm 1, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200755444
- 5 Chi nhánh Quảng Trị - Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Nguyên Kon Tum 536 Lê Duẩn, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 6101256665-001
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Lâm Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200294070
- 7 Công ty TNHH Đại Phúc Nhiên Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200757508
- 8 Công ty cổ phần sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu Gia Hân Quảng Trị Số 30 đường Lê Lợi, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200725785
- 9 Trung tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp - Giáo Dục Thường Xuyên Huyện Đakrông Khóm Làng Cát, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200629182
- 10 Trường Tiểu Học Số 2 Hướng Nghiệp - Đa K Rông Quảng Trị Hà bạc, Xã Hướng Hiệp, Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị 3200475616
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 3 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 4 Công ty TNHH TKT Quảng Bình Tổ dân phố Thượng Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101135231
- 5 Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Và dịch vụ Hoàng Đạt Số 05 Lương Định Của, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200729483
- 6 Hợp tác xã sản xuất, Thương mại, Dịch vụ Ông Voi Thôn An Nha, Xã Cồn Tiên, Quảng Trị, Việt Nam. 3200713194
- 7 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
- 8 Công ty TNHH Nhật Linh Visa Center 26 Hồ Quý Ly, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101119536
- 9 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 10 Công ty TNHH Lương Thủy 86 Hồng Chương, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101112805
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hướng Hiệp
- 1 Trạm Y tế xã Hướng Hiệp Số 93 Nguyễn Tất Thành, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760003
- 2 Công ty TNHH Trần Đăng Quang Số nhà 51B, đường Lê Lợi, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200759978
- 3 Công ty TNHH MTV Thành Vi Quảng Trị Khóm 1, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200758572
- 4 Công ty TNHH Đại Phúc Nhiên Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200757508
- 5 Công ty TNHH Châu An Hưng Phát Thôn Phú An, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200757434
- 6 Chi nhánh công ty TNHH XNK Lốp Hoàng Tuyết Tại Quảng Trị Thôn Phú An, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3002302259-001
- 7 Công ty TNHH Hoàng Lâm Phát MTV - Chi nhánh Hướng Nghiệp 434 Lê Duẩn, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0319174096-006
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Lê Thanh Tâm Đường Hùng Vương, khóm Làng Cát, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200755652
- 9 Chi nhánh Quảng Trị - Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Nguyên Kon Tum 536 Lê Duẩn, Xã Hướng Hiệp, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 6101256665-001
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn QT Thái An Mobile 472 Lê Duẩn, Khóm 1, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200755444
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 80% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hướng Hiệp
Cấp phường/xã 219 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hướng Hiệp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hướng Hiệp trên FindBase được mở 1.205 lượt, trung bình 40,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 126 lượt. Bảy ngày qua có 367 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (602 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.449 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hướng Hiệp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 116.365 lượt, trung bình 3878,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 11018 lượt. Bảy ngày qua có 37.385 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (52.321 lượt). Cộng dồn từ đầu là 134.120 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.