Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thịnh
Số 14 Lê Quý Đôn, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam.
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thịnh có mã số thuế 3200740649, hoạt động từ ngày 14/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Tố Tâm. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 4690), cùng 161 ngành khác. Trụ sở tại Số 14 Lê Quý Đôn, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Đông Hà, trước là Phường 1. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3200740649 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 14 Lê Quý Đôn, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Số 14 Lê Quý Đôn, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
|
| Địa giới cũ | Phường 1, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thị Tố Tâm |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2023 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098314•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV Châu Phương QT khu phố 3, Xã Gio Linh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200739202
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quốc Thịnh Distribution 03 Trần Phú, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760927
- 3 Công ty TNHH BH Tiến Minh Thôn Tân Xuyên, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200732542
- 4 Công ty cổ phần sản xuất thương mại Và xuất nhập khẩu Gia Hân Quảng Trị Số 30 đường Lê Lợi, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. 3200725785
- 5 Công ty TNHH Sơn Hưng Thịnh FJ Thôn Cổ Thành, Xã Triệu Phong, Quảng Trị, Việt Nam. 3200758170
- 6 Công ty cổ phần Hiệp Phú-Vico Thôn Trà Trì Phú, Xã Vĩnh Định, Quảng Trị, Việt Nam. 3200693283
- 7 Công ty TNHH Nhân Bảo Hài Hòa Khóm Xuân Phước, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200690934
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thanh Trình Thôn Quy Thiện, Xã Vĩnh Định, Quảng Trị, Việt Nam. 3200750301
- 9 Công ty cổ phần thương mại Tổng Hợp Trường Thịnh Quảng Trị Thôn Phước Mỹ, Xã Ái Tử, Quảng Trị, Việt Nam. 3200693188
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại dịch vụ Toro Đường Lê Thế Tiết, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200757681
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HƯNG THỊNH Mã số thuế: 3200740649 Địa chỉ: Số 14 Lê Quý Đôn, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 14 Lê Quý Đôn, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4690 | Bán buôn tổng hợp ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0893 | Khai thác muối |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6520 | Tái bảo hiểm |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8411 | Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp |
| 8412 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) |
| 8430 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp |
| 9491 | Hoạt động của các tổ chức tôn giáo |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đông Hà
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 530
- XÂY DỰNG 394
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 352
- VẬN TẢI KHO BÃI 346
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 246
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 220
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 306
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 82
- Doanh nghiệp tư nhân
- 28
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 914
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 227
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 108
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 63
- Tạm ngừng hoạt động
- 36
- Ngừng hoạt động
- 35
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 20
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 11
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Đông Hà 1.415 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần TM & DV Du Lịch Thành Đạt Lô OM6-3, Công viên Fidel, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200756134
- 2 Công ty cổ phần Thời Trang Yody- Chi nhánh Quảng Trị Số 01 đường Hùng Vương, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0801206940-028
- 3 Công ty cổ phần Giám Định Ngôi Sao 1/14 Phan Bội Châu, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200712987
- 4 Văn Phòng Công Chứng Trương Văn Vương 102 Quốc lộ 9, Khu phố 7, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200723481
- 5 Công ty TNHH Bình Nguyên Việt Lào 25 Nguyễn Huệ, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730023
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn nông nghiệp Phú Ninh 252 Quốc lộ 9, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200757459
- 7 Chi nhánh công ty cổ phần Thợ Điện Máy Xanh Số 01 Hùng Vương, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0316043151-018
- 8 Công ty TNHH Vua Sửa Nhà 11 Nguyễn Gia Thiều, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761078
- 9 Công ty TNHH MTV Mela Đông Hà 58 Lê Thế Hiếu, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762875
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phước Quý 14/01Hùng Vương, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200411852
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 3 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 4 Công ty TNHH TKT Quảng Bình Tổ dân phố Thượng Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101135231
- 5 Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Và dịch vụ Hoàng Đạt Số 05 Lương Định Của, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200729483
- 6 Hợp tác xã sản xuất, Thương mại, Dịch vụ Ông Voi Thôn An Nha, Xã Cồn Tiên, Quảng Trị, Việt Nam. 3200713194
- 7 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
- 8 Công ty TNHH Nhật Linh Visa Center 26 Hồ Quý Ly, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101119536
- 9 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 10 Công ty TNHH Lương Thủy 86 Hồng Chương, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101112805
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Đông Hà
- 1 Công ty TNHH MTV Mela Đông Hà 58 Lê Thế Hiếu, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762875
- 2 Công ty TNHH Tư Vấn kỹ thuật xây dựng Trường Phát 65 Lưu Quang Vũ, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762498
- 3 Công ty TNHH Thương mại VH Mỹ Thủy 178 Quốc lộ 1A, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762441
- 4 Công ty TNHH Cơ Điện NP Quảng Trị Khu phố 3, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200761663
- 5 Chi nhánh công ty cổ phần Thợ Điện Máy Xanh Số 01 Hùng Vương, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0316043151-018
- 6 Công ty TNHH Đại Lý Thuế Hoàng Dương 160 Quốc lộ 9, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761381
- 7 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Cây Xanh Quảng Trị Số 12B Quốc Lộ 1A, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761293
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn An Thái QT Số 177, đường Bà Triệu, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761279
- 9 Công ty TNHH Khang Nguyên QT 211 Quốc Lộ 9, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761092
- 10 Công ty TNHH Vua Sửa Nhà 11 Nguyễn Gia Thiều, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761078
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 06/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Đông Hà
Cấp phường/xã 1.415 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Đông Hà →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Đông Hà trên FindBase được mở 5.234 lượt, trung bình 174,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 588 lượt. Bảy ngày qua có 1.704 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (2.846 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6.822 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Đông Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 107.787 lượt, trung bình 3592,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 10323 lượt. Bảy ngày qua có 34.216 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (52.392 lượt). Cộng dồn từ đầu là 124.815 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.