Công ty cổ phần Hồng Gia An
Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Công ty cổ phần Hồng Gia An có mã số thuế 3200749641, hoạt động từ ngày 05/06/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Kim Tuyến. Ngành nghề chính: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (mã 161), cùng 109 ngành khác. Trụ sở tại Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nam Đông Hà, trước là Phường Đông Lương. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3200749641 |
|---|---|
| Địa chỉ | Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Nam Đông Hà
Tỉnh Quảng Trị
Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
|
| Địa giới cũ | Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lê Thị Kim Tuyến |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096555•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Trần Mộng Tiểu khu 571-572 Thanh Niên Lập Nghiệp, Xã Vĩnh Sơn, Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị 3200749803
- 2 Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Lâm Sản MĐT Quảng Trị Thôn Văn Thủy, Xã Trường Phú, Quảng Trị, Việt Nam. 3101151201
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hồ Nghĩa An Đường Tiên Hoàng, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị 3200615493
- 4 Công ty cổ phần Lâm Sản Trường Xuân Xanh Thôn Quyết Thắng, Xã Trường Xuân, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình 3101140961
- 5 Công ty TNHH MTV Lâm An Quảng Trị Thôn Trường Tiên, Xã Bến Quan, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200740303
- 6 Công ty TNHH QT Hoàng Hưng Khóm 7, Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị 3200737685
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phượng Hoàng Đakrông Khóm 1, Thị trấn Krông Klang, Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị 3200616338
- 8 Công ty cổ phần Sun Forest chi nhánh Quảng Trị Khu công nghiệp Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0110835925-001
- 9 Công ty TNHH Huy Long Hướng Hóa Thôn Tân Hữu, Xã Tân Liên, Huyện Hướng Hoá, Tỉnh Quảng Trị 3200747690
- 10 Chi nhánh nhà máy sản xuất Gỗ Dăm - Công ty cổ phần Lệ Ninh Thôn 4, Xã Lệ Ninh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3100114609-006
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG GIA AN Mã số thuế: 3200749641 Địa chỉ: Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 161 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ ngành chính |
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê.
|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 |
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
- Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,... - Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản... - Khai thác gỗ cành, củi.
|
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; Sản xuất gỗ ván ghép; Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất băm dăm từ các sản phẩm tận thụ, phế phẩm, mùn cưa; - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện; - Sản xuất viên nén năng lượng từ các sản phẩm, phế phẩm nông nghiệp.
|
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất hương các loại...
|
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; - Hủy bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác.
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới mua bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, sản phẩm gỗ sơ chế; bán buôn sơn, véc ni, kính; bán buôn đá, cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay và đồ ngũ kim khác
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn đá quý;
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Đồ ngũ kim; - Sơn, véc ni và sơn bóng; - Kính phẳng; - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; - Thiết bị và vật liệu để tự làm.
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đá quí và đá bán quí; - Bán lẻ đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quí và đá bán quí. - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác;
|
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quí và đá bán quí. - Bán lẻ đồ thờ cúng, vàng mã và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác;
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 |
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm
|
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, nhà xưởng, nhà kho, văn phòng, trung tâm thương mại; cho thuê, điều hành quản lý nhà và đất
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý.
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh
|
| 7212 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp.
|
| 7213 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học;
|
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Dịch vụ quảng cáo, marketing, tư vấn marketing.
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về nông học; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Tư vấn về công nghệ khác;
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ hỗ trợ mua bán hàng hoá quốc tế - Dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
|
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nam Đông Hà
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 22.337 doanh nghiệp, trong đó 15.231 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 849
- XÂY DỰNG 657
- VẬN TẢI KHO BÃI 623
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 548
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 450
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 376
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 435
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 131
- Doanh nghiệp tư nhân
- 30
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 11
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Khác
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.426
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 297
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 152
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 72
- Tạm ngừng hoạt động
- 58
- Ngừng hoạt động
- 29
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 29
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 12
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Nam Đông Hà 2.077 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Ngôi Sao Kinh Tế Tiên Phong Thôn Lâm Xuân, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200434232
- 2 Công ty TNHH MTV Corisma Số 183 Tôn Thất Thuyết, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730513
- 3 Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Và dịch vụ Hoàng Đạt Số 05 Lương Định Của, Khu phố 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200729483
- 4 Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp Và Năng Lượng Tái Tạo HC Số 309 Lý Thường Kiệt, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200740568
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xuân Anh Số 86 Hàm Nghi, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200478769
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Thế Thony Số 19 Nguyễn Vức, Khu phố Tân Vĩnh, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200712144
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Cửa Việt 22 Phạm Đình Hổ, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762787
- 8 Công ty TNHH Physical Robotics Việt Nam Số 6, đường Dương Văn An, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200761769
- 9 HTX Dịch vụ Tổng Hợp Đại Áng 563 Lê Duẩn, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200709007
- 10 Công ty TNHH Tribro Thửa đất số 117, đường Điện Biên Phủ, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200750492
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Trị 22.337 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thủy Sản Công Nghệ Cao Việt Nam - Chi nhánh 2 Tại Quảng Bình Thôn Bắc Hòa, Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 0317069924-016
- 2 Công ty TNHH ĐT & PT Dương Hùng Thôn Thuận Hòa, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760846
- 3 Trạm Y tế xã Lìa A Ho, Xã Lìa, Quảng Trị, Việt Nam. 3200760243
- 4 Công ty cổ phần Đào Tạo Asem Link Số 35 Hai Bà Trưng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100435306
- 5 Công ty TNHH Thiên Mộc Vĩnh Linh Số 20 Ngô Quyền, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị 3200743777
- 6 Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Hải Trạch Nội Hải, Xã Đông Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3100992547
- 7 Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Đạt Thiện Hoà Số 121 Đường Quang Trung, Phường Bắc Gianh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3101157852
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trường Thành Vũ Thôn Thống Nhất, Xã Trường Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3100762783
- 9 Công ty TNHH TKT Quảng Bình Tổ dân phố Thượng Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101135231
- 10 Công ty TNHH TMDV Tổng Hợp Nhật Khôi Khu Bắc Trần Quang Khải, TDP 11, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101132223
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nam Đông Hà
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Cửa Việt 22 Phạm Đình Hổ, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762787
- 2 Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Bến Quan 445 Lê Duẩn, TDP Đông Lương, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762681
- 3 Công ty TNHH Hồng Hải QT Khu Công Nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762699
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Điện Gió Hướng Phùng 7 05 Nguyễn Cảnh Chân, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200762635
- 5 Công ty TNHH Nội Thất Hoàng Gia Huy 227 Lê Lợi, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200761818
- 6 Công ty TNHH Physical Robotics Việt Nam Số 6, đường Dương Văn An, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200761769
- 7 Công ty TNHH MTV Khuê Minh Hà Khu phố 8, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200761751
- 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn Atp Số 1 Khu phố Trung Chỉ, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761543
- 9 Công ty TNHH Khe Mây Hill 15 Trương Công Kỉnh 1, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761529
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải An Khang QT 07/03 Nguyễn Cảnh Chân, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200761487
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Nam Đông Hà
Cấp phường/xã 2.077 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nam Đông Hà →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nam Đông Hà trên FindBase được mở 8.272 lượt, trung bình 275,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 1140 lượt. Bảy ngày qua có 1.858 lượt, giảm 66% so với bảy ngày trước đó (5.400 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8.987 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nam Đông Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Trị
Cấp tỉnh/thành 22.337 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Trị trên FindBase được mở 93.622 lượt, trung bình 3120,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 8600 lượt. Bảy ngày qua có 27.880 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (48.758 lượt). Cộng dồn từ đầu là 109.918 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Trị — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.