Công ty cổ phần Tập Đoàn MCST – Chi nhánh Phú Mỹ
Số 67 Hồ Đắc Di, Khu Phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công ty cổ phần Tập Đoàn MCST – Chi nhánh Phú Mỹ có mã số thuế 3300529819-003, hoạt động từ ngày 12/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Đào Quang Vinh. Trụ sở tại Số 67 Hồ Đắc Di, Khu Phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3300529819-003 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 67 Hồ Đắc Di, Khu Phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Tân Phước Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đơn vị chủ quản | 3300529819 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Đào Quang Vinh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/06/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Chánh Thức Số B132E, đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố Bình Phước, Phường Lái Thiêu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3901039819
- 2 Công Ty TNHH Lâm Sinh Tài 40 Đường số 4, Tổ 12, Khu phố 6, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306062236
- 3 Công ty TNHH MK An Thành Số 54, tổ 2, ấp An Thành, Phường Tây Nam, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703090891
- 4 Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại & Dịch vụ Quang Hà Số 59, Đường Nguyễn Tất Thành, Tổ 2, Khu phố 2, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3701614927
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Tre Đại Việt 467 Mai Chí Thọ, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319417542
- 6 Công ty TNHH Trồng Rừng Cao Su Nam Bộ Số 4, Cao Ốc Bình Minh, Đường số 45, Khu phố 3, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307867219
- 7 Doanh nghiệp tư nhân Hồ Minh Hùng Ấp Quảng Giao, Xã Xuân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501993523
- 8 Công ty TNHH Phương Hải 99 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3400834414
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hoàng Gia Phát 64/4 Đông Hưng Thuận 21, Khu phố 1, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305720796
- 10 Công ty cổ phần Nông Lâm Nghiệp Bình Dương Số 4 Bà Huyện Thanh Quan, Trung tâm hành chính xã Phú Giáo, Xã Phú Giáo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3701815415
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MCST – CHI NHÁNH PHÚ MỸ Mã số thuế: 3300529819-003 Địa chỉ: Số 67 Hồ Đắc Di, Khu Phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác và chế biến đá, cát, sỏi, đất sét. (Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
Loại trừ sản xuất vàng miếng
|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bến cảng, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư, khu du lịch
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản. (Điều 61, Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư (Điều 84 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: thiết kế kiến trúc; thiết kế kết cấu công trình, thiết kế cơ - điện công trình, thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình; Lập quy hoạch xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Thi công xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội, ngoại thất công trình;
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động)
|
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh./.
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Phước
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 591
- VẬN TẢI KHO BÃI 459
- XÂY DỰNG 446
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 431
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 390
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 165
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 242
- Doanh nghiệp tư nhân
- 51
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 42
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 601
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 181
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 110
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 74
- Tạm ngừng hoạt động
- 17
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tân Phước 992 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Phát triển thương mại dịch vụ Và sản xuất Quang Hiếu Số 37 Lưu Trọng Lư, Tổ 5, Khu phố Lam Sơn, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502575670
- 2 Công ty TNHH Chemistar Việt Nam Lô J8, Đường N3, Khu Công Nghiệp Chuyên Sâu Phú Mỹ 3, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502584682
- 3 Công ty TNHH MTV SG Xanh 08 Đặng Thùy Trâm, tổ 9 Phước Sơn, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502585929
- 4 Công ty cổ phần vận tải Thủy Tân Cảng Cảng Tân cảng - Cái Mép, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501472714
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phụ Tùng Ô Tô Anh Tuấn 104 Võ Văn Tần, Khu phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502564196
- 6 Công ty TNHH Vận tải Lịch Phát Tổ 5, Khu Phố Tân Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502531031
- 7 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Than Vượng Tài 62 Võ Văn Tần, KP Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502585580
- 8 Chi nhánh 02 - Công ty TNHH Vận tải Và Logistics Hưng Thịnh 37 Phan Đình Phùng, Tổ 6, Khu phố Tân Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0312880039-003
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Diệu Hưng Phát Số 162 Hồ Đắc Di, Khu phố Phước Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584675
- 10 Công ty cổ phần đầu tư thương mại Phú Mỹ Xanh Số 08 ngõ 1575 đường độc lập, tổ 8, khu phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502586979
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 10 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tân Phước
- 1 Công ty TNHH Hirochiku Asia Việt Nam Lô F3, Đường D3, Khu công nghiệp chuyên sâu Phú Mỹ 3., Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502527388
- 2 Chi nhánh 02 - Công ty TNHH Vận tải Và Logistics Hưng Thịnh 37 Phan Đình Phùng, Tổ 6, Khu phố Tân Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0312880039-003
- 3 Công ty TNHH Migao Agri-Nutrition Technology (Việt Nam) (NTNN) Lô B4, Đường D3, Khu công nghiệp Phú Mỹ II mở rộng, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502588091
- 4 Công ty cổ phần đầu tư thương mại Phú Mỹ Xanh Số 08 ngõ 1575 đường độc lập, tổ 8, khu phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502586979
- 5 Công ty TNHH MTV SG Xanh 08 Đặng Thùy Trâm, tổ 9 Phước Sơn, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502585929
- 6 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Than Vượng Tài 62 Võ Văn Tần, KP Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502585580
- 7 Công ty TNHH Ngọc Nhiên Tân Phước Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 264, Khu phố Phước Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502585414
- 8 Công ty TNHH Vận tải Bốc Xếp Tiến Đạt Phú Mỹ Số nhà 14, đường Ngô Văn Huyền, tổ 6, khu Phố Phước Sơn, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584805
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Diệu Hưng Phát Số 162 Hồ Đắc Di, Khu phố Phước Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584675
- 10 Công ty TNHH Chemistar Việt Nam Lô J8, Đường N3, Khu Công Nghiệp Chuyên Sâu Phú Mỹ 3, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502584682
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 3300529819 Công ty cổ phần Tập Đoàn MCST Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 14 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 16 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tân Phước
Cấp phường/xã 992 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tân Phước →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tân Phước trên FindBase được mở 4.215 lượt, trung bình 140,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 754 lượt. Bảy ngày qua có 1.022 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2.043 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.483 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tân Phước — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.318.924 lượt, trung bình 77297,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 279700 lượt. Bảy ngày qua có 664.118 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (1.336.943 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.440.802 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.